tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IONQ Inc

IONQ
Thêm vào danh sách theo dõi
34.260USD
+0.190+0.56%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.42BVốn hóa
60.65P/E TTM

IONQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của IONQ Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của IONQ Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
754.72%64.67M
428.52%61.89M
221.50%39.87M
81.83%20.69M
-0.21%7.57M
91.78%11.71M
102.09%12.40M
106.36%11.38M
76.94%7.58M
60.39%6.11M
122.08%6.14M
111.46%5.51M
119.41%4.29M
131.01%3.81M
1085.84%2.76M
--2.61M
--1.95M
--1.65M
--233.00K
----
----
----
Doanh thu
754.72%64.67M
428.52%61.89M
221.50%39.87M
81.83%20.69M
-0.21%7.57M
91.78%11.71M
102.09%12.40M
106.36%11.38M
76.94%7.58M
60.39%6.11M
122.08%6.14M
111.46%5.51M
119.41%4.29M
131.01%3.81M
1085.84%2.76M
--2.61M
--1.95M
--1.65M
--233.00K
----
----
----
Chi phí doanh thu
749.42%92.38M
698.54%84.24M
298.38%45.44M
90.80%18.94M
47.59%10.88M
58.18%10.55M
139.75%11.40M
134.70%9.93M
160.67%7.37M
195.48%6.67M
110.11%4.76M
92.89%4.23M
54.14%2.83M
73.22%2.26M
172.77%2.26M
--2.19M
--1.83M
--1.30M
--830.00K
----
----
----
Chi phí hoạt động
303.84%336.18M
225.65%290.52M
218.42%208.68M
200.53%181.29M
37.69%83.25M
47.33%89.21M
35.60%65.53M
56.26%60.32M
87.13%60.46M
120.74%60.55M
74.64%48.33M
79.25%38.60M
59.65%32.31M
119.72%27.43M
157.27%27.67M
4945.82%21.54M
423.01%20.24M
1821.59%12.48M
--10.76M
--426.81K
--3.87M
--649.72K
Chi phí R&D
214.72%125.74M
139.78%96.09M
99.83%66.30M
231.24%103.36M
23.43%39.95M
26.75%40.08M
34.88%33.18M
57.05%31.20M
99.40%32.37M
130.87%31.62M
85.07%24.60M
105.83%19.87M
121.22%16.23M
178.54%13.70M
115.08%13.29M
--9.65M
--7.34M
--4.92M
--6.18M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
557.35%43.13M
638.46%40.65M
394.52%24.18M
146.60%10.62M
65.89%6.56M
56.99%5.50M
77.88%4.89M
84.84%4.30M
120.83%3.96M
158.55%3.51M
79.56%2.75M
60.51%2.33M
41.47%1.79M
34.93%1.36M
156.88%1.53M
--1.45M
--1.27M
--1.00M
--596.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-258.76%-271.51M
-195.00%-228.63M
-217.71%-168.81M
-228.13%-160.59M
-43.13%-75.68M
-42.34%-77.50M
-25.93%-53.13M
-47.91%-48.94M
-88.69%-52.88M
-130.47%-54.45M
-69.38%-42.19M
-74.82%-33.09M
-53.27%-28.02M
-118.00%-23.63M
-136.71%-24.91M
-4334.77%-18.93M
-372.54%-18.28M
-1567.94%-10.84M
---10.52M
---426.81K
---3.87M
---649.72K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
476.91%28.23M
613.06%29.53M
220.25%14.44M
48.68%7.14M
1.98%4.89M
-20.47%4.14M
-9.97%4.51M
-1.56%4.80M
13.42%4.80M
64.41%5.21M
143.18%5.01M
287.37%4.88M
--4.23M
--3.17M
--2.06M
31474900.00%1.26M
----
----
----
--4.00
--33.00
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--6.54K
--46.82K
--30.57K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
2647.51%1.06B
821.20%926.77M
-23289.19%-904.69M
-696.13%-39.58M
346.20%38.49M
-1795.09%-128.50M
49.37%-3.87M
142.73%6.64M
338.98%8.63M
326.38%7.58M
-563.77%-7.64M
-196.74%-15.54M
-126.84%-3.61M
102.81%1.78M
72.97%-1.15M
313.86%16.06M
649.19%13.45M
-669.96%-63.33M
---4.26M
---7.51M
--1.79M
---8.23M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-31721.57%-16.13M
754.05%726.00K
-6633.33%-980.00K
615.56%232.00K
138.06%51.00K
52.77%-111.00K
-72.73%15.00K
-245.16%-45.00K
-309.38%-134.00K
-812.12%-235.00K
175.00%55.00K
167.39%31.00K
-89.49%64.00K
-61.18%33.00K
900.00%20.00K
---46.00K
--609.00K
101.15%85.00K
--2.00K
----
----
---7.36M
Thu nhập trước thuế
2575.89%798.23M
460.63%728.40M
-1919.91%-1.06B
-413.50%-192.80M
18.55%-32.24M
-382.11%-201.98M
-17.22%-52.48M
14.12%-37.55M
-44.79%-39.58M
-124.67%-41.90M
-86.68%-44.77M
-2543.17%-43.72M
-546.75%-27.34M
74.83%-18.65M
-62.26%-23.98M
79.14%-1.65M
-108.49%-4.23M
-357.18%-74.08M
---14.78M
---7.93M
---2.03M
---16.20M
Thuế thu nhập
-53283.33%-6.38M
-124485.00%-24.88M
-27837.50%-4.44M
-101893.33%-15.27M
50.00%12.00K
122.22%20.00K
-58.97%16.00K
--15.00K
--8.00K
--9.00K
--39.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Doanh thu sau thuế
2594.76%804.61M
472.91%753.27M
-1910.84%-1.06B
-372.64%-177.53M
18.54%-32.25M
-382.05%-202.00M
-17.15%-52.50M
14.08%-37.56M
-44.82%-39.59M
-124.72%-41.90M
-86.84%-44.81M
-2543.17%-43.72M
-546.75%-27.34M
74.83%-18.65M
-62.26%-23.98M
79.14%-1.65M
-108.49%-4.23M
-357.18%-74.08M
---14.78M
---7.93M
---2.03M
---16.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2594.76%804.61M
472.91%753.27M
-1910.84%-1.06B
-372.64%-177.53M
18.54%-32.25M
-382.05%-202.00M
-17.15%-52.50M
14.08%-37.56M
-44.82%-39.59M
-124.72%-41.90M
-86.84%-44.81M
-2543.17%-43.72M
-546.75%-27.34M
74.83%-18.65M
-62.26%-23.98M
79.14%-1.65M
-108.49%-4.23M
-357.18%-74.08M
---14.78M
---7.93M
---2.03M
---16.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---750.00K
---394.00K
---657.00K
---692.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2597.09%805.36M
473.11%753.67M
-1909.59%-1.05B
-370.80%-176.84M
18.54%-32.25M
-382.05%-202.00M
-17.15%-52.50M
14.08%-37.56M
-44.82%-39.59M
-124.72%-41.90M
-86.84%-44.81M
-2543.17%-43.72M
-546.75%-27.34M
74.83%-18.65M
-62.26%-23.98M
79.14%-1.65M
-108.49%-4.23M
-357.18%-74.08M
---14.78M
---7.93M
---2.03M
---16.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2597.09%805.36M
473.11%753.67M
-1909.59%-1.05B
-370.80%-176.84M
18.54%-32.25M
-382.05%-202.00M
-17.15%-52.50M
14.08%-37.56M
-44.82%-39.59M
-124.72%-41.90M
-86.84%-44.81M
-2543.17%-43.72M
-546.75%-27.34M
74.83%-18.65M
-62.26%-23.98M
79.14%-1.65M
-108.49%-4.23M
-357.18%-74.08M
---14.78M
---7.93M
---2.03M
---16.20M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1691.92%2.24
334.78%2.18
-1362.23%-3.58
-297.02%-0.70
25.87%-0.14
-354.07%-0.93
-11.18%-0.24
18.23%-0.18
-39.23%-0.19
-117.94%-0.20
-82.17%-0.22
-2486.89%-0.22
-533.92%-0.14
75.75%-0.09
1.32%-0.12
96.03%-0.01
60.14%-0.02
16.81%-0.39
---0.12
---0.21
---0.05
---0.46
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1638.73%2.17
334.78%2.18
-1362.23%-3.58
-297.02%-0.70
25.87%-0.14
-354.07%-0.93
-11.18%-0.24
18.23%-0.18
-39.23%-0.19
-117.94%-0.20
-82.17%-0.22
-2486.89%-0.22
-533.92%-0.14
75.75%-0.09
1.32%-0.12
96.03%-0.01
60.14%-0.02
16.81%-0.39
---0.12
---0.21
---0.05
---0.46
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của IONQ Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IONQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của IONQ Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

IONQ Inc báo cáo doanh thu là 130.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 43.07M của năm trước.

Doanh thu mà IONQ Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

IONQ Inc báo cáo doanh thu là 64.67M cho quý gần nhất, tăng 754.72% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của IONQ Inc cho cả năm là bao nhiêu?

IONQ Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -510.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của IONQ Inc trong quý trước là bao nhiêu?

IONQ Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 805.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của IONQ Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của IONQ Inc là -633.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.