tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innoviz Technologies Ltd

INVZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.304USD
-0.008-2.56%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
67.30MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:53 (ET)0.316USD+0.011+3.61%

INVZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Innoviz Technologies Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Innoviz Technologies Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
85.53%18.08M
-58.98%7.13M
110.29%12.67M
238.01%15.28M
46.26%9.75M
146.42%17.39M
-59.60%6.03M
29.77%4.52M
354.57%6.66M
598.71%7.06M
845.91%14.92M
296.70%3.48M
-18.42%1.47M
-43.07%1.01M
-4.71%1.58M
-57.71%878.00K
78.27%1.80M
144.02%1.77M
--1.66M
13.38%2.08M
-0.30%1.01M
-13.25%727.00K
--1.83M
--1.01M
--838.00K
Doanh thu
85.53%18.08M
-58.98%7.13M
110.29%12.67M
238.01%15.28M
46.26%9.75M
146.42%17.39M
-59.60%6.03M
29.77%4.52M
354.57%6.66M
598.71%7.06M
845.91%14.92M
296.70%3.48M
-18.42%1.47M
-43.07%1.01M
-4.71%1.58M
-57.71%878.00K
78.27%1.80M
144.02%1.77M
--1.66M
13.38%2.08M
-0.30%1.01M
-13.25%727.00K
--1.83M
--1.01M
--838.00K
Chi phí doanh thu
112.37%17.39M
-16.26%8.72M
93.31%10.61M
177.00%12.98M
18.63%8.19M
24.59%10.41M
-68.09%5.49M
-18.09%4.69M
49.02%6.90M
69.08%8.35M
318.11%17.20M
24.56%5.72M
26.77%4.63M
103.25%4.94M
-13.43%4.11M
108.68%4.59M
75.79%3.65M
66.74%2.43M
--4.75M
67.00%2.20M
23.84%2.08M
-30.60%1.46M
--1.32M
--1.68M
--2.10M
Chi phí hoạt động
36.57%36.51M
6.97%33.60M
32.94%33.60M
1.23%31.08M
-11.39%26.73M
-21.55%31.41M
-45.89%25.28M
-8.40%30.70M
-13.87%30.17M
4.75%40.04M
24.18%46.72M
-6.51%33.51M
8.04%35.02M
14.13%38.23M
1.75%37.62M
11.39%35.85M
-55.47%32.42M
58.24%33.49M
--36.97M
77.98%32.18M
379.17%72.80M
4.96%21.16M
--18.08M
--15.19M
--20.16M
Chi phí R&D
-11.03%11.70M
12.99%16.76M
19.53%16.12M
-37.27%12.37M
-21.53%13.15M
-37.81%14.83M
-38.98%13.49M
-4.64%19.72M
-29.53%16.76M
-8.65%23.84M
-15.77%22.11M
-14.41%20.68M
8.42%23.79M
14.68%26.10M
9.63%26.25M
17.43%24.16M
-31.63%21.94M
36.02%22.76M
--23.94M
40.19%20.58M
179.54%32.09M
6.33%16.73M
--14.68M
--11.48M
--15.74M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-6.35%1.25M
-3.63%1.33M
12.88%1.80M
-36.93%1.36M
-13.17%1.34M
-44.81%1.38M
-59.67%1.59M
-5.81%2.16M
-0.39%1.54M
77.33%2.50M
155.80%3.95M
31.89%2.29M
-24.32%1.55M
-34.50%1.41M
-20.30%1.54M
148.50%1.74M
203.71%2.04M
229.45%2.15M
--1.94M
29.68%699.00K
-34.15%673.00K
27.59%652.00K
--539.00K
--1.02M
--511.00K
Lợi nhuận hoạt động
-8.47%-18.42M
-88.76%-26.47M
-8.72%-20.93M
39.65%-15.80M
27.74%-16.98M
57.48%-14.02M
39.46%-19.25M
12.82%-26.18M
29.96%-23.50M
11.37%-32.99M
11.78%-31.80M
14.12%-30.03M
-9.59%-33.56M
-17.33%-37.22M
-2.06%-36.04M
-16.15%-34.97M
57.35%-30.62M
-55.19%-31.72M
---35.32M
-85.26%-30.11M
-406.23%-71.79M
-5.75%-20.44M
---16.25M
---14.18M
---19.33M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-78.25%308.00K
----
-69.91%414.00K
----
-51.19%1.42M
-52.96%691.00K
-54.94%1.38M
-5.26%2.36M
4.50%2.90M
-24.67%1.47M
276.11%3.05M
-1.54%2.49M
83.84%2.78M
25.73%1.95M
-78.26%812.00K
--2.53M
--1.51M
--1.55M
596.83%3.73M
----
----
--536.00K
--462.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-95.22%69.00K
----
--276.00K
----
--1.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--709.00K
-46.77%198.00K
----
----
--372.00K
Thu nhập trước thuế
-0.34%-18.49M
-107.52%-26.16M
-14.25%-21.20M
37.97%-15.38M
12.84%-18.43M
58.09%-12.61M
38.81%-18.56M
8.06%-24.80M
31.94%-21.14M
12.65%-30.09M
11.04%-30.33M
21.02%-26.98M
-10.59%-31.07M
-14.01%-34.44M
-0.97%-34.09M
-29.52%-34.16M
61.26%-28.09M
-46.38%-30.21M
---33.77M
-67.81%-26.37M
-428.44%-72.50M
-4.76%-20.64M
---15.71M
---13.72M
---19.70M
Thuế thu nhập
-27.45%37.00K
2.94%35.00K
36.84%52.00K
-34.62%34.00K
112.50%51.00K
-35.85%34.00K
-68.85%38.00K
0.00%52.00K
-77.78%24.00K
-85.28%53.00K
-46.49%122.00K
6.12%52.00K
285.71%108.00K
1700.00%360.00K
50.00%228.00K
-18.33%49.00K
-12.50%28.00K
-50.00%20.00K
--152.00K
195.24%60.00K
45.45%32.00K
-42.86%40.00K
---63.00K
--22.00K
--70.00K
Doanh thu sau thuế
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
-427.83%-72.53M
-4.59%-20.68M
---15.65M
---13.74M
---19.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
-427.83%-72.53M
-4.59%-20.68M
---15.65M
---13.74M
---19.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
-427.83%-72.53M
-4.59%-20.68M
---15.65M
---13.74M
---19.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
-427.83%-72.53M
-4.59%-20.68M
---15.65M
---13.74M
---19.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10.83%-0.08
-78.41%-0.12
8.46%-0.10
48.83%-0.08
27.22%-0.09
62.54%-0.07
40.18%-0.11
17.13%-0.15
44.17%-0.13
28.72%-0.18
27.02%-0.18
29.13%-0.18
3.28%-0.23
-26.45%-0.26
-11.37%-0.25
-42.93%-0.25
51.39%-0.24
-46.20%-0.20
---0.23
-68.86%-0.18
-427.80%-0.48
-4.58%-0.14
---0.10
---0.09
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.83%-0.08
-78.41%-0.12
8.46%-0.10
48.83%-0.08
27.22%-0.09
62.54%-0.07
40.18%-0.11
17.13%-0.15
44.17%-0.13
28.72%-0.18
27.02%-0.18
29.13%-0.18
3.28%-0.23
-26.45%-0.26
-11.37%-0.25
-42.93%-0.25
51.39%-0.24
-46.20%-0.20
---0.23
-68.86%-0.18
-427.80%-0.48
-4.58%-0.14
---0.10
---0.09
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Innoviz Technologies Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INVZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Innoviz Technologies Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Innoviz Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 55.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 24.27M của năm trước.

Doanh thu mà Innoviz Technologies Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Innoviz Technologies Ltd báo cáo doanh thu là 18.08M cho quý gần nhất, tăng 85.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Innoviz Technologies Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Innoviz Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -67.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Innoviz Technologies Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Innoviz Technologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -18.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Innoviz Technologies Ltd là -67.73M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.