tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innoviz Technologies Ltd

INVZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.304USD
-0.008-2.56%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
67.30MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:53 (ET)0.316USD+0.011+3.61%

Tình hình tài chính của INVZ

Theo dõi tình hình tài chính của Innoviz Technologies Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
67.30M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.77
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.39
Doanh thu
55.09M
Lợi nhuận ròng
-94.76M
ROE
-97.18%
ROA
-58.26%

Ngày công bố lợi nhuận của Innoviz Technologies Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.08
Doanh thu / Dự báo
18.08M/15.50M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.83%-0.08
-78.41%-0.12
8.46%-0.10
48.83%-0.08
27.22%-0.09
62.54%-0.07
40.18%-0.11
17.13%-0.15
44.17%-0.13
28.72%-0.18
27.02%-0.18
---0.18
---0.23
---0.26
---0.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
85.53%18.08M
-58.98%7.13M
110.29%12.67M
238.01%15.28M
46.26%9.75M
146.42%17.39M
-59.60%6.03M
29.77%4.52M
354.57%6.66M
598.71%7.06M
845.91%14.92M
296.70%3.48M
-18.42%1.47M
-43.07%1.01M
-4.71%1.58M
-57.71%878.00K
78.27%1.80M
144.02%1.77M
--1.66M
13.38%2.08M
Lợi nhuận ròng
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
Biên lợi nhuận ròng
45.96%-102.45%
-405.24%-367.29%
45.65%-167.71%
81.65%-100.92%
40.31%-189.59%
82.98%-72.70%
-51.15%-308.54%
29.14%-549.91%
85.06%-317.63%
87.61%-427.07%
90.62%-204.14%
---776.03%
---2126.47%
---3445.54%
---2176.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-75.92%3.85%
-155.27%-22.19%
82.19%16.29%
509.56%15.04%
550.03%16.00%
318.45%40.15%
158.51%8.94%
94.28%-3.67%
98.35%-3.56%
95.28%-18.38%
90.50%-15.28%
---64.25%
---215.89%
---389.21%
---160.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
85.53%18.08M
-58.98%7.13M
110.29%12.67M
238.01%15.28M
46.26%9.75M
146.42%17.39M
-59.60%6.03M
29.77%4.52M
354.57%6.66M
598.71%7.06M
845.91%14.92M
296.70%3.48M
-18.42%1.47M
-43.07%1.01M
-4.71%1.58M
-57.71%878.00K
78.27%1.80M
144.02%1.77M
--1.66M
13.38%2.08M
Lợi nhuận hoạt động
-8.47%-18.42M
-88.76%-26.47M
-8.72%-20.93M
39.65%-15.80M
27.74%-16.98M
57.48%-14.02M
39.46%-19.25M
12.82%-26.18M
29.96%-23.50M
11.37%-32.99M
11.78%-31.80M
14.12%-30.03M
-9.59%-33.56M
-17.33%-37.22M
-2.06%-36.04M
-16.15%-34.97M
57.35%-30.62M
-55.19%-31.72M
---35.32M
-85.26%-30.11M
Lợi nhuận ròng
-0.26%-18.53M
-107.24%-26.20M
-14.30%-21.25M
37.97%-15.42M
12.70%-18.48M
58.05%-12.64M
38.93%-18.60M
8.04%-24.86M
32.10%-21.17M
13.40%-30.14M
11.28%-30.45M
20.98%-27.03M
-10.87%-31.17M
-15.13%-34.80M
-1.19%-34.32M
-29.41%-34.20M
61.23%-28.12M
-46.20%-30.23M
---33.92M
-68.87%-26.43M
Tài sản ngắn hạn
-28.23%72.41M
-30.92%75.04M
9.21%90.23M
7.77%102.19M
-11.83%100.90M
-15.22%108.63M
-48.51%82.62M
-44.72%94.82M
-12.71%114.44M
-18.80%128.13M
-14.45%160.46M
-19.17%171.52M
-43.12%131.10M
-36.94%157.78M
-31.66%187.55M
-36.80%212.20M
-36.93%230.48M
--250.19M
--274.43M
--335.76M
Tổng nợ ngắn hạn
47.75%41.82M
34.45%34.01M
13.16%31.43M
23.20%32.10M
1.12%28.30M
-10.07%25.29M
-25.41%27.77M
-16.35%26.06M
-16.10%27.99M
-16.07%28.12M
14.79%37.23M
11.12%31.15M
20.04%33.36M
68.61%33.51M
49.71%32.43M
43.18%28.03M
5.30%27.79M
--19.87M
--21.66M
--19.58M
Tổng tài sản
-20.75%119.74M
-22.25%122.17M
4.85%138.45M
4.64%151.06M
-9.42%151.10M
-15.01%157.12M
-39.77%132.05M
-38.98%144.37M
-16.08%166.83M
-18.34%184.86M
-14.17%219.23M
-16.67%236.60M
-35.69%198.80M
-30.65%226.39M
-21.94%255.43M
-18.91%283.93M
-18.77%309.11M
--326.46M
--327.22M
--350.14M
Tổng các khoản nợ
22.52%71.04M
26.64%62.51M
14.33%60.73M
18.66%61.40M
7.21%57.98M
-11.21%49.36M
-19.45%53.12M
-12.71%51.74M
-12.87%54.09M
-12.78%55.59M
3.99%65.94M
-5.94%59.28M
4.92%62.07M
20.12%63.73M
123.15%63.42M
127.42%63.02M
47.70%59.16M
--53.06M
--28.42M
--27.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.70%48.70M
-44.64%59.66M
-1.53%77.72M
-3.20%89.67M
-17.40%93.12M
-16.64%107.77M
-48.51%78.93M
-47.76%92.63M
-17.54%112.74M
-20.52%129.27M
-20.17%153.29M
-19.73%177.32M
-45.30%136.73M
-40.51%162.66M
-35.74%192.02M
-31.49%220.91M
-26.59%249.95M
--273.40M
--298.80M
--322.43M
Thu nhập hoạt động ròng
-128.07%-14.36M
22.97%-14.45M
48.83%-9.13M
16.71%-13.73M
69.66%-6.30M
14.22%-18.76M
-27.27%-17.84M
40.28%-16.48M
16.41%-20.76M
17.78%-21.87M
49.65%-14.02M
-78.55%-27.60M
-6.12%-24.83M
0.41%-26.60M
-60.72%-27.84M
41.33%-15.46M
-42.01%-23.40M
-31.19%-26.71M
-12.92%-17.32M
-94.34%-26.35M
Đầu tư ròng
481.00%31.81M
119.44%6.00M
-68.36%4.77M
-103.83%-769.00K
-82.09%5.47M
-416.91%-30.87M
47.53%15.08M
151.82%20.09M
156.36%30.56M
-88.38%9.74M
-79.65%10.22M
-1610.55%-38.76M
-198.96%-54.23M
271.04%83.83M
152.50%50.23M
-124.65%-2.27M
127.90%54.80M
3264.43%22.59M
-4695.34%-95.67M
1067.47%9.19M
Tài chính thuần
2200.00%3.86M
-88.74%4.25M
9076.36%5.05M
15182.76%8.86M
-203.95%-184.00K
89752.38%37.74M
111.36%55.00K
-99.91%58.00K
65.42%177.00K
-65.00%42.00K
-574.51%-484.00K
28924.77%62.11M
-47.80%107.00K
36.36%120.00K
103.00%102.00K
21.59%214.00K
-99.88%205.00K
-99.95%88.00K
-138.19%-3.40M
686.67%176.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tổng doanh thu đạt 55.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.27M.

Tài sản ngắn hạn của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tài sản ngắn hạn là 90.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Tổng tài sản của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Innoviz Technologies Ltd là 138.45M, bao gồm 90.23M tài sản ngắn hạn và 48.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tổng nghĩa vụ của Innoviz Technologies Ltd là 60.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Innoviz Technologies Ltd là 77.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Innoviz Technologies Ltd là -67.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.54.

Giá trị đầu tư ròng của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, giá trị đầu tư ròng của Innoviz Technologies Ltd là -21.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.35.

Giá trị huy động vốn ròng của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Innoviz Technologies Ltd là 51.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22875.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.15.

Thu nhập ròng của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, lợi nhuận ròng là -67.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.45.

Biên lợi nhuận ròng của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, biên lợi nhuận ròng là -123.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.48.

Biên lợi nhuận gộp của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, biên lợi nhuận gộp là 23.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 589.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -86.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -50.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Innoviz Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviz Technologies Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -67.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.