tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inter & Co Inc

INTR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.600USD
-0.040-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.47BVốn hóa
9.00P/E TTM

INTR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Inter & Co Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Inter & Co Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
55.74%301.98M
27.69%277.82M
24.95%250.89M
21.13%219.72M
3.45%193.91M
21.65%217.58M
15.73%200.80M
20.32%181.40M
43.76%187.44M
--178.86M
75.23%173.50M
63.41%150.76M
46.01%130.39M
46.30%99.01M
--92.26M
--89.30M
42.46%81.81M
47.33%67.68M
--57.43M
--45.94M
Chi phí hoạt động
41.01%240.18M
36.72%239.25M
32.39%208.28M
42.64%192.28M
21.46%170.33M
20.96%174.99M
8.53%157.33M
3.26%134.80M
5.73%140.24M
--144.66M
14.13%144.96M
7.62%130.55M
17.24%132.64M
65.73%127.01M
--121.31M
--113.14M
144.57%132.51M
79.10%76.64M
--54.18M
--42.79M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
59.54%18.96M
112.25%21.63M
73.13%15.95M
49.03%14.03M
44.41%11.89M
23.00%10.19M
11.00%9.22M
13.02%9.41M
9.73%8.23M
--8.29M
19.90%8.30M
19.53%8.33M
10.83%7.50M
25.26%6.92M
--6.97M
--6.77M
48.59%4.49M
173.35%5.53M
--3.02M
--2.02M
Chi phí hoạt động khác
--3.95M
38.94%2.86M
-7.22%2.53M
--2.94M
----
--2.06M
--2.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---144.02K
---132.41K
Lợi nhuận hoạt động
162.18%61.81M
-9.44%38.57M
-1.98%42.61M
-41.09%27.45M
-50.05%23.57M
24.55%42.59M
52.30%43.47M
130.53%46.60M
2195.26%47.20M
--34.20M
201.95%28.54M
169.59%20.21M
90.55%-2.25M
-212.54%-28.00M
---29.05M
---23.84M
-1661.38%-50.70M
-384.64%-8.96M
--3.25M
--3.15M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
99.04%-45.62K
28.54%-436.66K
---290.43K
-10.14%-833.32K
-436.78%-4.73M
40.38%-611.01K
22.50%-756.61K
---881.07K
---1.02M
---1.42M
---976.28K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-11.01%35.09M
210.86%51.17M
396.44%36.28M
581.82%42.76M
462.77%39.43M
105.43%16.46M
257.43%7.31M
794.72%6.27M
73.40%7.01M
--8.01M
-86.49%2.04M
-97.83%701.00K
-37.35%4.04M
-6.47%15.14M
--32.26M
--6.45M
735.12%30.33M
205.78%16.18M
---4.78M
---15.30M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
---173.56
184.39%172.74
----
--196.43
----
---204.70
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
53.79%96.90M
51.97%89.75M
55.36%78.89M
32.92%70.21M
17.18%63.01M
40.87%59.06M
70.66%50.78M
226.38%52.82M
4467.85%53.77M
--41.92M
318.51%29.75M
594.78%16.18M
106.39%1.18M
-317.85%-13.62M
--2.33M
---18.41M
-1324.72%-21.78M
151.43%6.25M
---1.53M
---12.15M
Thuế thu nhập
35.26%12.10M
54.13%12.12M
99.34%11.69M
-29.31%9.40M
-42.00%8.94M
-19.57%7.86M
-30.47%5.86M
309.23%13.30M
521.75%15.42M
--9.78M
207.24%8.43M
553.33%3.25M
72.11%-3.66M
-7820.11%-7.86M
---717.02K
---13.11M
-196.92%-10.73M
101.79%101.85K
---3.61M
---5.69M
Doanh thu sau thuế
56.86%84.80M
51.64%77.63M
49.62%67.20M
53.86%60.81M
40.98%54.06M
59.25%51.19M
110.66%44.91M
205.56%39.52M
693.30%38.35M
--32.14M
470.59%21.32M
324.56%12.93M
191.18%4.83M
-193.57%-5.75M
--3.05M
---5.30M
-630.72%-11.06M
195.17%6.15M
--2.08M
---6.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
56.86%84.80M
51.64%77.63M
49.62%67.20M
53.86%60.81M
40.98%54.06M
59.26%51.19M
110.66%44.91M
205.56%39.52M
693.30%38.35M
--32.14M
470.59%21.32M
324.56%12.93M
191.18%4.83M
-193.57%-5.75M
--3.05M
---5.30M
-630.71%-11.06M
195.17%6.15M
--2.08M
---6.46M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---201.27
--204.70
----
----
----
----
----
--196.66
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
29.87%4.62M
57.29%5.40M
24.34%3.72M
8.55%3.12M
45.80%3.56M
93.47%3.43M
13.70%3.00M
-7.60%2.87M
-4.54%2.44M
--1.77M
3181.24%2.63M
-50.66%3.11M
143.32%2.56M
165.77%80.29K
--6.30M
---5.90M
576.30%6.05M
95.52%-122.08K
--895.12K
---2.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
58.76%80.18M
51.23%72.23M
51.42%63.48M
57.42%57.69M
40.65%50.50M
57.26%47.76M
124.32%41.92M
273.01%36.65M
1477.18%35.91M
--30.37M
420.33%18.69M
401.80%9.82M
278.28%2.28M
-193.04%-5.83M
---3.26M
--601.82K
-1539.85%-17.11M
267.97%6.27M
--1.19M
---3.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
58.76%80.18M
51.23%72.23M
51.42%63.48M
57.42%57.69M
40.65%50.50M
57.26%47.76M
124.32%41.92M
273.01%36.65M
1477.18%35.91M
--30.37M
420.33%18.69M
401.80%9.82M
278.28%2.28M
-193.04%-5.83M
---3.26M
--601.82K
-1539.85%-17.11M
267.97%6.27M
--1.19M
---3.73M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
58.23%0.18
50.58%0.16
49.67%0.14
54.92%0.13
36.21%0.11
43.92%0.11
107.24%0.10
246.34%0.08
1387.83%0.08
--0.08
419.84%0.05
401.23%0.02
277.45%0.01
-193.03%-0.01
---0.01
--0.00
-1539.41%-0.04
267.99%0.02
--0.00
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
58.23%0.18
50.58%0.16
49.70%0.14
54.92%0.13
36.21%0.11
43.92%0.11
107.24%0.10
246.34%0.08
1387.83%0.08
--0.08
419.84%0.05
401.23%0.02
277.45%0.01
-193.03%-0.01
---0.01
--0.00
-1539.41%-0.04
267.99%0.02
--0.00
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
46.36%0.12
--0.00
--0.00
--0.00
183.61%0.08
--0.00
--0.00
--0.00
--0.03
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Inter & Co Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INTR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Inter & Co Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Inter & Co Inc báo cáo doanh thu là 978.12M cho năm tài chính 2025, tăng từ 762.33M của năm trước.

Doanh thu mà Inter & Co Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Inter & Co Inc báo cáo doanh thu là 301.98M cho quý gần nhất, tăng 55.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Inter & Co Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Inter & Co Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 253.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Inter & Co Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Inter & Co Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 80.18M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Inter & Co Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Inter & Co Inc là 136.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.