tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inter & Co Inc

INTR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.600USD
-0.040-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.47BVốn hóa
9.00P/E TTM

INTR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Inter & Co Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-79.44%73.85M
-80.11%73.58M
-80.74%69.33M
-64.31%69.12M
92.01%359.21M
120.80%369.94M
107.32%360.06M
7.99%193.65M
3.40%187.08M
--167.55M
-10.43%173.68M
-10.70%179.32M
-11.33%180.92M
30.63%193.91M
--200.80M
--204.04M
--163.47M
--148.43M
-Tài sản cố định
-75.07%110.33M
-76.20%104.06M
-79.45%92.25M
-63.94%87.16M
90.14%442.49M
106.83%437.18M
108.25%448.98M
10.51%241.69M
6.78%232.71M
--211.37M
-1.94%215.59M
-2.83%218.69M
-3.76%217.94M
30.55%219.87M
--225.07M
--226.46M
--187.07M
--168.42M
-Khấu hao lũy kế
-56.19%36.48M
-54.67%30.48M
-74.23%22.92M
-62.44%18.04M
82.49%83.28M
53.43%67.24M
112.13%88.92M
22.00%48.04M
23.29%45.64M
--43.82M
61.44%41.92M
62.27%39.37M
65.11%37.02M
29.94%25.96M
--24.26M
--22.42M
--23.60M
--19.98M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-77.85%426.55M
-78.73%390.48M
-77.86%378.77M
-78.29%360.77M
20.65%1.93B
36.48%1.84B
29.40%1.71B
27.52%1.66B
25.25%1.60B
--1.35B
9.33%1.32B
9.52%1.30B
-3.19%1.27B
218.91%1.21B
--1.19B
--1.32B
--430.50M
--379.25M
Tổng tài sản
-75.02%20.12B
-75.12%19.03B
-75.22%17.33B
-76.70%15.51B
28.80%80.56B
26.69%76.46B
26.96%69.93B
33.14%66.57B
31.12%62.55B
--60.35B
25.62%55.08B
22.16%50.00B
23.54%47.70B
29.86%43.84B
--40.93B
--38.61B
--36.63B
--33.76B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-86.28%2.00B
-79.92%1.66B
-78.18%1.67B
-78.74%1.57B
113.33%14.60B
34.54%8.27B
42.04%7.65B
82.48%7.40B
112.00%6.85B
--6.14B
134.68%5.38B
-32.96%4.06B
466.74%3.23B
-45.85%2.29B
--6.05B
--569.73M
--5.34B
--4.24B
-Nợ ngắn hạn
-86.62%1.94B
-80.33%1.60B
-78.21%1.64B
-78.72%1.56B
114.41%14.49B
34.75%8.15B
42.14%7.55B
80.91%7.32B
110.18%6.76B
--6.05B
132.37%5.31B
-33.07%4.04B
467.94%3.22B
-46.06%2.28B
--6.04B
--566.18M
--5.34B
--4.24B
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-17.15%658.62K
-11.59%893.85K
-30.40%1.12M
-78.78%700.41K
-83.01%795.00K
-83.19%1.01M
-63.18%1.62M
-6.62%3.30M
8.79%4.68M
--6.02M
264.84%4.39M
136.07%3.53M
80.14%4.30M
--1.20M
--1.50M
--2.39M
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
581.82%1.99B
-48.04%1.81B
-56.67%1.43B
-54.91%1.18B
-88.87%291.36M
13.14%3.48B
-12.67%3.29B
-44.53%2.62B
-50.92%2.62B
--3.08B
-18.99%3.77B
5405.58%4.72B
42.39%5.33B
49.33%4.66B
--85.71M
--3.75B
--3.60B
--3.12B
-Nợ dài hạn
581.82%1.99B
-48.04%1.81B
-56.67%1.43B
-54.91%1.18B
-88.87%291.36M
13.14%3.48B
-12.67%3.29B
-44.53%2.62B
-50.92%2.62B
--3.08B
-18.99%3.77B
5405.58%4.72B
42.39%5.33B
49.33%4.66B
--85.71M
--3.75B
--3.60B
--3.12B
Tiền gửi của khách hàng
-69.67%13.40B
-75.56%10.59B
-75.26%9.73B
-77.10%8.64B
28.71%44.18B
26.30%43.32B
29.28%39.33B
40.34%37.74B
37.45%34.32B
--34.30B
35.90%30.42B
34.05%26.89B
28.36%24.97B
30.95%22.38B
--20.06B
--19.46B
--18.33B
--17.09B
Tổng các khoản nợ
-74.83%18.01B
-74.74%17.02B
-74.65%15.48B
-76.20%13.79B
32.47%71.55B
27.73%67.39B
27.98%61.06B
35.80%57.97B
33.15%54.01B
--52.76B
29.99%47.71B
26.22%42.69B
34.05%40.56B
45.51%36.70B
--33.82B
--30.26B
--28.18B
--25.22B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-79.69%2.64K
-80.71%2.51K
-81.12%2.45K
-81.69%2.38K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
--13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
0.00%13.00K
--13.00K
--13.00K
--13.00K
--13.00K
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
15.15%14.72M
----
-92.73%612.00K
-16.59%13.69M
-22.10%12.78M
----
--8.42M
--16.41M
--16.41M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
81.03%-187.03M
82.79%-154.65M
78.78%-169.84M
77.81%-167.89M
-38.62%-985.97M
-33.06%-898.83M
-9.70%-800.23M
-10.91%-756.63M
11.99%-711.25M
---675.49M
11.67%-729.44M
15.63%-682.22M
-853.44%-808.11M
-1592.68%-825.79M
---808.58M
---84.76M
---72.28M
---48.79M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-60.43%44.43M
-75.67%43.10M
-84.87%24.22M
-87.65%17.98M
-23.07%112.29M
41.84%177.13M
48.42%160.09M
28.01%145.54M
34.00%145.98M
--124.88M
12.37%107.86M
39.82%113.70M
-98.10%108.94M
-98.36%95.98M
--81.32M
--5.74B
--5.79B
--5.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-76.53%2.11B
-77.90%2.01B
-79.12%1.85B
-80.03%1.72B
5.56%9.01B
19.42%9.07B
20.35%8.87B
17.63%8.61B
19.59%8.54B
--7.60B
3.19%7.37B
2.84%7.32B
-14.54%7.14B
-16.37%7.14B
--7.12B
--8.35B
--8.45B
--8.54B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INTR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Inter & Co Inc là bao nhiêu?

Inter & Co Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.01B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.