Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Infinity Natural Resources Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Infinity Natural Resources Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
81.85%154.87M
69.38%117.06M
15.14%79.73M
--74.48M
69.57%85.17M
-3.68%69.11M
142.28%69.24M
--50.23M
--71.76M
--28.58M
Doanh thu
81.85%154.87M
69.38%117.06M
15.14%79.73M
--74.48M
69.57%85.17M
-3.68%69.11M
142.28%69.24M
--50.23M
--71.76M
--28.58M
Chi phí doanh thu
61.01%66.65M
50.91%54.43M
9.57%47.77M
--47.53M
22.98%41.39M
-20.35%36.07M
93.49%43.60M
--33.66M
--45.28M
--22.53M
Chi phí hoạt động
-48.29%89.54M
53.69%62.77M
20.60%55.82M
--52.80M
383.83%173.14M
-12.53%40.84M
96.03%46.29M
--35.79M
--46.69M
--23.61M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
67.75%35.66M
79.85%31.26M
31.00%27.60M
--23.65M
36.66%21.26M
-29.07%17.38M
77.62%21.07M
--15.55M
--24.51M
--11.86M
Chi phí hoạt động khác
--1.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
174.26%65.33M
92.05%54.29M
4.14%23.90M
--21.68M
-709.32%-87.98M
12.79%28.27M
362.20%22.95M
--14.44M
--25.07M
--4.97M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-40.17%-47.14M
201.49%28.25M
-47.43%21.63M
--54.90M
8.40%-33.63M
-160.44%-27.84M
470.59%41.13M
---36.72M
--46.06M
---11.10M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-423.38%-19.09M
75.81%-165.00K
44.96%-6.61M
---3.85M
-128.51%-3.65M
88.55%-682.00K
-114.82%-12.00M
--12.80M
---5.96M
---5.59M
Thu nhập trước thuế
94.79%-6.69M
1539.77%79.43M
-18.21%36.63M
--71.36M
-812.97%-128.33M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Thuế thu nhập
-1094.29%-348.00K
---922.00K
---3.38M
---588.00K
--35.00K
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
95.06%-6.34M
1556.48%80.35M
-10.66%40.01M
--71.95M
-813.22%-128.36M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
95.06%-6.34M
1556.48%80.35M
-10.66%40.01M
--71.95M
-813.22%-128.36M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
95.69%-4.47M
--59.68M
--29.61M
--53.97M
---103.71M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
94.59%-1.87M
474.77%20.68M
-76.77%10.40M
--17.99M
-145.94%-34.57M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
94.59%-1.87M
474.77%20.68M
-76.77%10.40M
--17.99M
-145.94%-34.57M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
95.33%-0.11
1512.98%1.32
-11.37%0.67
--1.18
-850.47%-2.27
-109.16%-0.09
384.43%0.76
---0.24
--1.02
---0.27
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
95.33%-0.11
1512.98%1.32
-13.94%0.65
--1.18
-850.47%-2.27
-109.16%-0.09
384.43%0.76
---0.24
--1.02
---0.27
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Infinity Natural Resources Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Infinity Natural Resources Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Infinity Natural Resources Inc báo cáo doanh thu là 356.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 259.02M của năm trước.
Doanh thu mà Infinity Natural Resources Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Infinity Natural Resources Inc báo cáo doanh thu là 154.87M cho quý gần nhất, tăng 81.85% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Infinity Natural Resources Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Infinity Natural Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 13.84M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Infinity Natural Resources Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Infinity Natural Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.87M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Infinity Natural Resources Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Infinity Natural Resources Inc là 11.89M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.