tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Infinity Natural Resources Inc

INR
Thêm vào danh sách theo dõi
13.160USD
+0.660+5.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
836.08MVốn hóa
4.30P/E TTM

INR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Infinity Natural Resources Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.29%58.43M
149.46%75.09M
-17.15%42.07M
--70.40M
146.16%74.23M
-9.29%30.10M
220.35%50.77M
--30.16M
--33.18M
--15.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
95.06%-6.34M
1556.48%80.35M
-10.66%40.01M
--71.95M
-813.22%-128.36M
-109.16%-5.52M
384.43%44.79M
---14.06M
--60.23M
---15.75M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
67.75%35.66M
79.85%31.26M
31.00%27.60M
--23.63M
36.66%21.26M
-29.07%17.38M
77.62%21.07M
--15.55M
--24.51M
--11.86M
Thuế hoãn lại
-1108.57%-353.00K
---680.00K
---3.61M
---604.00K
--35.00K
----
----
--0.00
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-440.40%-16.09M
457.88%6.69M
-45.86%7.03M
--3.42M
-121.68%-2.98M
-81.53%1.20M
113.67%12.99M
--13.73M
--6.49M
--6.08M
Thay đổi trong vốn lưu động
-208.32%-21.84M
-42.58%-16.27M
-1257.94%-15.97M
--21.82M
336.27%20.16M
36.42%-11.41M
140.71%1.38M
---8.53M
---17.94M
---3.39M
-Thay đổi các khoản phải thu
-180.29%-17.67M
17.81%-17.90M
-67.79%-15.50M
--15.18M
44.44%22.01M
30.37%-21.78M
-379.40%-9.24M
--15.24M
---31.28M
---1.93M
-Thay đổi chi phí trả trước
-302.69%-4.63M
-1913.22%-2.44M
-150.00%-218.00K
--2.01M
-3587.88%-1.15M
93.25%-121.00K
692.73%436.00K
--33.00K
---1.79M
--55.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-21.29%58.43M
149.46%75.09M
-17.15%42.07M
--70.40M
146.16%74.23M
-9.29%30.10M
220.35%50.77M
--30.16M
--33.18M
--15.85M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
544.57%698.91M
584.43%419.99M
-1.89%84.75M
--86.11M
183.98%108.43M
-79.12%61.36M
84.50%86.38M
--38.18M
--293.93M
--46.82M
Chi phí vốn
544.57%698.91M
584.43%419.99M
-1.89%84.75M
--86.11M
183.98%108.43M
-79.12%61.36M
84.50%86.38M
--38.18M
--293.93M
--46.82M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
544.57%698.91M
584.43%419.99M
-1.89%84.75M
--86.11M
183.98%108.43M
-79.12%61.36M
84.50%86.38M
--38.18M
--293.93M
--46.82M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--269.12M
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-544.57%-698.91M
-145.86%-150.87M
1.89%-84.75M
---86.11M
-183.98%-108.43M
79.12%-61.36M
-84.50%-86.38M
---38.18M
---293.93M
---46.82M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1827.99%710.62M
132.16%74.06M
35.16%40.97M
--17.14M
269.80%36.86M
-86.62%31.90M
-43.26%30.31M
--9.97M
--238.36M
--53.43M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
260.90%399.10M
118.30%75.48M
10.01%40.98M
--22.97M
-2720.02%-248.04M
-19.26%34.58M
22.29%37.25M
--9.47M
--42.83M
--30.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.42%-1.20M
---1.18M
---8.00K
---286.46M
--286.46M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--199.31M
--22.97M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--350.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-2274.46%-37.28M
90.96%-242.00K
100.00%0.00
--280.63M
-414.00%-1.57M
29.08%-2.68M
-693800.00%-6.94M
--500.00K
---3.77M
---1.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1827.99%710.62M
132.16%74.06M
35.16%40.97M
--17.14M
269.80%36.86M
-86.62%31.90M
-43.26%30.31M
--9.97M
--238.36M
--53.43M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
29.32%2.85M
192.14%4.57M
-8.44%6.28M
--4.86M
46.48%2.20M
2307.69%1.56M
378.79%6.86M
--1.50M
--65.00K
--1.43M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
2540.59%70.13M
-370.06%-1.72M
67.71%-1.71M
--1.42M
36.98%2.66M
102.85%638.00K
-123.58%-5.30M
--1.94M
---22.39M
--22.46M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1402.02%72.98M
29.32%2.85M
192.14%4.57M
--6.28M
41.13%4.86M
109.87%2.20M
-93.45%1.56M
--3.44M
---22.32M
--23.89M
Dòng tiền tự do
-1772.65%-640.49M
-1003.21%-344.90M
-19.86%-42.68M
---15.71M
-326.03%-34.20M
88.01%-31.26M
-14.98%-35.61M
---8.03M
---260.75M
---30.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Infinity Natural Resources Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Infinity Natural Resources Inc đã tạo ra 261.79M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Infinity Natural Resources Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Infinity Natural Resources Inc đã tăng 47.35% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Infinity Natural Resources Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Infinity Natural Resources Inc đã chi 430.17M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Infinity Natural Resources Inc đã thay đổi như thế nào?

Infinity Natural Resources Inc đã sử dụng 169.03M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với INR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Infinity Natural Resources Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -168.38M, phản ánh sự thay đổi -114.63% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.