tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

INmune Bio Inc

INMB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.750USD
-0.020-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
46.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

INMB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của INmune Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của INmune Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
257.14%50.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-63.16%14.00K
-71.13%28.00K
-56.12%43.00K
187.50%46.00K
-76.69%38.00K
-40.49%97.00K
600.00%98.00K
--16.00K
3975.00%163.00K
1393.22%163.00K
--14.00K
--0.00
--4.00K
--10.92K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
257.14%50.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-63.16%14.00K
-71.13%28.00K
-56.12%43.00K
187.50%46.00K
-76.69%38.00K
-40.49%97.00K
600.00%98.00K
--16.00K
3975.00%163.00K
1393.22%163.00K
--14.00K
--0.00
--4.00K
--10.92K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-41.62%5.81M
-42.18%5.47M
-39.50%7.43M
-18.33%8.06M
-9.75%9.96M
12.61%9.47M
43.34%12.29M
52.78%9.87M
70.73%11.03M
46.49%8.41M
13.66%8.57M
0.83%6.46M
-2.71%6.46M
-37.57%5.74M
-16.54%7.54M
-2.29%6.40M
45.89%6.64M
185.52%9.19M
87.48%9.04M
211.00%6.55M
117.56%4.55M
38.05%3.22M
56.25%4.82M
391.90%2.11M
9.48%2.09M
24.06%2.33M
100.29%3.08M
-93.06%428.42K
-32.86%1.91M
339.00%1.88M
400.72%1.54M
3638.88%6.17M
3431.58%2.85M
--428.23K
--307.53K
--165.13K
--80.60K
Chi phí R&D
-52.34%3.64M
-68.33%2.33M
-51.46%4.89M
-17.71%5.80M
-12.12%7.64M
22.41%7.35M
68.20%10.07M
70.03%7.05M
110.33%8.69M
76.16%6.01M
16.01%5.99M
-0.98%4.15M
-4.08%4.13M
-51.75%3.41M
-20.87%5.16M
-6.16%4.19M
72.98%4.31M
280.25%7.07M
175.93%6.52M
394.33%4.46M
214.21%2.49M
114.50%1.86M
102.30%2.36M
207.35%903.04K
680.36%792.79K
68.17%866.55K
487.59%1.17M
2.26%293.81K
-2.33%101.59K
92.02%515.29K
329.14%198.78K
342.43%287.32K
86.58%104.01K
--268.36K
--46.32K
--64.94K
--55.75K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--52.00K
--56.00K
--28.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---1.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
41.32%-5.81M
42.18%-5.47M
39.50%-7.43M
18.33%-8.06M
10.09%-9.90M
-12.98%-9.47M
-44.07%-12.29M
-53.88%-9.87M
-71.52%-11.02M
-48.51%-8.38M
-14.58%-8.53M
-0.36%-6.41M
0.85%-6.42M
37.52%-5.64M
17.49%-7.44M
2.53%-6.39M
-42.44%-6.48M
-181.41%-9.03M
-87.19%-9.02M
-211.00%-6.55M
-117.37%-4.55M
-37.58%-3.21M
-56.25%-4.82M
-391.90%-2.11M
-9.48%-2.09M
-24.06%-2.33M
-100.29%-3.08M
93.06%-428.42K
32.86%-1.91M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-3431.58%-2.85M
---428.23K
---307.53K
---165.13K
---80.60K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--21.85K
--14.09K
--17.22K
--36.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
----
----
----
-92.08%37.00K
-74.47%145.00K
-60.38%250.00K
-41.67%357.00K
-20.85%467.00K
8.40%568.00K
35.70%631.00K
40.69%612.00K
21.65%590.00K
31.00%524.00K
365.00%465.00K
--435.00K
--485.00K
--400.00K
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
---16.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--150.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
143.98%405.00K
-26.57%210.00K
184.32%961.00K
-69.38%113.00K
-52.44%166.00K
-34.70%286.00K
-36.59%338.00K
-31.79%369.00K
-30.06%349.00K
9.77%438.00K
120.25%533.00K
3506.67%541.00K
4890.00%499.00K
355.77%399.00K
754.05%242.00K
1600.00%15.00K
225.00%10.00K
-3510.58%-156.00K
-136.10%-37.00K
-153.16%-1.00K
---8.00K
--4.57K
--102.48K
---395.00
----
----
----
----
--10.04K
100.00%0.00
----
----
----
---6.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
44.48%-5.41M
42.89%-5.26M
46.48%-6.47M
-150.95%-24.46M
11.66%-9.74M
-9.63%-9.22M
-41.22%-12.09M
-49.92%-9.75M
-68.68%-11.03M
-44.15%-8.41M
-10.85%-8.56M
4.93%-6.50M
5.32%-6.54M
39.69%-5.83M
18.32%-7.72M
-2.75%-6.84M
-51.51%-6.90M
-201.81%-9.67M
-100.52%-9.46M
-215.73%-6.66M
-120.05%-4.56M
-38.22%-3.20M
-53.79%-4.72M
-437.59%-2.11M
-8.91%-2.07M
-23.31%-2.32M
-99.17%-3.07M
93.65%-392.08K
33.21%-1.90M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-4201.30%-2.85M
---428.24K
---307.53K
---165.13K
--69.40K
Doanh thu sau thuế
44.48%-5.41M
42.89%-5.26M
46.48%-6.47M
-150.95%-24.46M
11.66%-9.74M
-9.63%-9.22M
-41.22%-12.09M
-49.92%-9.75M
-68.68%-11.03M
-44.15%-8.41M
-10.85%-8.56M
4.93%-6.50M
5.32%-6.54M
39.69%-5.83M
18.32%-7.72M
-2.75%-6.84M
-51.51%-6.90M
-201.81%-9.67M
-100.52%-9.46M
-215.73%-6.66M
-120.05%-4.56M
-38.22%-3.20M
-53.79%-4.72M
-437.59%-2.11M
-8.91%-2.07M
-23.31%-2.32M
-99.17%-3.07M
93.65%-392.08K
33.21%-1.90M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-4201.30%-2.85M
---428.24K
---307.53K
---165.13K
--69.40K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
44.48%-5.41M
42.89%-5.26M
46.48%-6.47M
-150.95%-24.46M
11.66%-9.74M
-9.63%-9.22M
-41.22%-12.09M
-49.92%-9.75M
-68.68%-11.03M
-44.15%-8.41M
-10.85%-8.56M
4.93%-6.50M
5.32%-6.54M
39.69%-5.83M
18.32%-7.72M
-2.75%-6.84M
-51.51%-6.90M
-201.81%-9.67M
-100.52%-9.46M
-215.73%-6.66M
-120.05%-4.56M
-38.22%-3.20M
-53.79%-4.72M
-437.59%-2.11M
-8.91%-2.07M
-23.31%-2.32M
-99.17%-3.07M
93.65%-392.08K
33.21%-1.90M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-4201.30%-2.85M
---428.24K
---307.53K
---165.13K
--69.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
44.48%-5.41M
42.89%-5.26M
46.48%-6.47M
-150.95%-24.46M
11.66%-9.74M
-9.63%-9.22M
-41.22%-12.09M
-49.92%-9.75M
-68.68%-11.03M
-44.15%-8.41M
-10.85%-8.56M
4.93%-6.50M
5.32%-6.54M
39.69%-5.83M
18.32%-7.72M
-2.75%-6.84M
-51.51%-6.90M
-201.81%-9.67M
-100.52%-9.46M
-215.73%-6.66M
-120.05%-4.56M
-38.22%-3.20M
-53.79%-4.72M
-437.59%-2.11M
-8.91%-2.07M
-23.31%-2.32M
-99.17%-3.07M
93.65%-392.08K
33.21%-1.90M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-4201.30%-2.85M
---428.24K
---307.53K
---165.13K
--69.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
44.48%-5.41M
42.89%-5.26M
46.48%-6.47M
-150.95%-24.46M
11.66%-9.74M
-9.63%-9.22M
-41.22%-12.09M
-49.92%-9.75M
-68.68%-11.03M
-44.15%-8.41M
-10.85%-8.56M
4.93%-6.50M
5.32%-6.54M
39.69%-5.83M
18.32%-7.72M
-2.75%-6.84M
-51.51%-6.90M
-201.81%-9.67M
-100.52%-9.46M
-215.73%-6.66M
-120.05%-4.56M
-38.22%-3.20M
-53.79%-4.72M
-437.59%-2.11M
-8.91%-2.07M
-23.31%-2.32M
-99.17%-3.07M
93.65%-392.08K
33.21%-1.90M
-339.00%-1.88M
-400.72%-1.54M
-3638.88%-6.17M
-4201.30%-2.85M
---428.24K
---307.53K
---165.13K
--69.40K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
53.02%-0.20
52.25%-0.20
59.37%-0.24
-107.97%-1.05
29.22%-0.43
11.19%-0.41
-25.99%-0.60
-39.35%-0.50
-67.93%-0.61
-43.54%-0.47
-10.46%-0.48
4.93%-0.36
5.72%-0.36
39.97%-0.33
21.13%-0.43
14.26%-0.38
-21.43%-0.39
-127.50%-0.54
-49.58%-0.55
-127.73%-0.44
-65.13%-0.32
-10.60%-0.24
-28.04%-0.36
-405.18%-0.20
4.86%-0.19
-11.49%-0.22
-79.87%-0.28
93.92%-0.04
30.86%-0.20
-338.06%-0.19
-400.73%-0.16
-3638.73%-0.64
-4201.54%-0.29
---0.04
---0.03
---0.02
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
53.02%-0.20
52.25%-0.20
59.37%-0.24
-107.97%-1.05
29.22%-0.43
11.19%-0.41
-25.99%-0.60
-39.35%-0.50
-67.93%-0.61
-43.54%-0.47
-10.46%-0.48
4.93%-0.36
5.72%-0.36
39.97%-0.33
21.13%-0.43
14.26%-0.38
-21.43%-0.39
-127.50%-0.54
-49.58%-0.55
-127.73%-0.44
-65.13%-0.32
-10.60%-0.24
-28.04%-0.36
-405.18%-0.20
4.86%-0.19
-11.49%-0.22
-79.87%-0.28
93.92%-0.04
30.86%-0.20
-338.06%-0.19
-400.73%-0.16
-3638.73%-0.64
-4201.54%-0.29
---0.04
---0.03
---0.02
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của INmune Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INMB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của INmune Bio Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

INmune Bio Inc báo cáo doanh thu là 50.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.00K của năm trước.

Lợi nhuận ròng của INmune Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

INmune Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -45.93M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của INmune Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

INmune Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.41M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của INmune Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của INmune Bio Inc là -30.87M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.