tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inhibrx Biosciences Inc

INBX
Thêm vào danh sách theo dõi
82.050USD
-2.680-3.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

INBX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Inhibrx Biosciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Inhibrx Biosciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
----
-100.00%0.00
--0.00
1200.00%1.30M
----
-93.88%100.00K
-100.00%0.00
233.33%100.00K
-100.00%0.00
496.35%1.63M
-57.19%119.00K
-95.78%30.00K
-98.17%17.00K
-90.41%274.00K
-89.02%278.00K
-25.47%711.00K
4.50%929.00K
2.88%2.86M
-57.09%2.53M
-71.43%954.00K
1.95%889.00K
--2.78M
--5.90M
4.05%3.34M
-89.77%872.00K
14.16%3.21M
205.05%8.52M
--2.27M
--722.00K
--2.81M
--2.79M
Doanh thu
----
-100.00%0.00
----
1200.00%1.30M
----
-93.88%100.00K
-100.00%0.00
233.33%100.00K
----
496.35%1.63M
-57.19%119.00K
-95.78%30.00K
-98.17%17.00K
-90.41%274.00K
-89.02%278.00K
-25.47%711.00K
4.50%929.00K
2.88%2.86M
-57.09%2.53M
-71.43%954.00K
1.95%889.00K
--2.78M
--5.90M
4.05%3.34M
-89.77%872.00K
14.16%3.21M
205.05%8.52M
--2.27M
--722.00K
--2.81M
--2.79M
Chi phí hoạt động
-27.91%30.93M
-38.19%30.92M
-27.75%33.81M
-82.18%28.69M
-41.89%42.90M
-44.37%50.03M
1.85%46.80M
289.18%161.00M
68.62%73.83M
151.36%89.92M
51.73%45.95M
17.17%41.37M
46.21%43.78M
60.71%35.77M
41.94%30.28M
70.12%35.31M
53.99%29.95M
11.95%22.26M
-0.59%21.33M
1.21%20.75M
5.22%19.45M
--19.88M
--21.46M
48.49%20.51M
52.35%18.48M
45.61%13.81M
3.78%12.13M
--6.35M
--10.58M
--9.48M
--11.69M
Chi phí R&D
-31.97%24.69M
-26.25%24.17M
-26.87%27.96M
-67.76%21.68M
-42.94%36.29M
-59.95%32.78M
1.16%38.23M
98.61%67.26M
71.19%63.59M
170.95%81.84M
53.13%37.80M
14.18%33.86M
50.79%37.15M
62.26%30.20M
33.53%24.68M
65.67%29.66M
49.88%24.64M
5.36%18.61M
-6.82%18.48M
-5.65%17.90M
-3.40%16.44M
--17.67M
--19.84M
55.86%18.97M
59.55%17.02M
43.31%12.17M
-1.06%10.66M
--4.68M
--9.50M
--8.49M
--10.78M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-20.44%537.00K
71.99%1.19M
-23.29%583.00K
39.08%662.00K
87.50%675.00K
131.21%689.00K
150.00%760.00K
61.36%476.00K
22.03%360.00K
-1.32%298.00K
-1.62%304.00K
-3.91%295.00K
-3.91%295.00K
-1.63%302.00K
3.34%309.00K
3.02%307.00K
5.50%307.00K
15.85%307.00K
20.08%299.00K
19.68%298.00K
13.67%291.00K
--265.00K
--249.00K
17.45%249.00K
33.33%256.00K
28.48%212.00K
27.15%192.00K
--199.00K
--161.00K
--165.00K
--151.00K
Lợi nhuận hoạt động
27.91%-30.93M
38.06%-30.92M
27.75%-33.81M
82.98%-27.39M
41.89%-42.90M
43.45%-49.93M
-2.12%-46.80M
-289.22%-160.90M
-68.68%-73.83M
-148.70%-88.29M
-52.74%-45.83M
-19.49%-41.34M
-50.83%-43.77M
-82.95%-35.50M
-59.58%-30.00M
-74.72%-34.60M
-56.36%-29.02M
-13.43%-19.40M
-20.84%-18.80M
-15.34%-19.80M
-5.38%-18.56M
---17.11M
---15.56M
-61.94%-17.17M
-387.57%-17.61M
-58.86%-10.60M
59.40%-3.61M
---4.08M
---9.86M
---6.67M
---8.90M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-56.76%1.01M
-34.45%1.31M
-38.35%1.78M
-22.51%2.12M
-29.51%2.33M
-57.35%2.00M
24.44%2.89M
13.55%2.74M
--3.30M
--4.70M
--2.32M
--2.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
30.49%3.51M
--3.19M
--3.18M
-41.41%3.14M
-66.92%2.69M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-32.18%5.36M
60.04%8.13M
53.84%8.22M
52.60%8.15M
151.11%7.91M
123.39%5.08M
200.45%5.34M
200.34%5.34M
244.42%3.15M
205.23%2.27M
234.40%1.78M
-59.85%1.78M
-73.16%914.00K
-69.60%745.00K
--532.00K
--4.43M
594.90%3.41M
892.31%2.45M
26.29%490.00K
-45.23%247.00K
--297.00K
--344.00K
--388.00K
--451.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--2.02B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---24.00K
--2.69M
---41.00K
----
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
76.00%-12.00K
-165.00%-39.00K
-212.20%-46.00K
-845.45%-246.00K
15.25%-50.00K
137.97%60.00K
130.37%41.00K
115.21%33.00K
15.71%-59.00K
-122.54%-158.00K
-850.00%-135.00K
-1376.47%-217.00K
-289.19%-70.00K
-1083.33%-71.00K
1900.00%18.00K
240.00%17.00K
131.25%37.00K
14.29%-6.00K
---1.00K
200.00%5.00K
60.00%16.00K
---7.00K
--0.00
-225.00%-5.00K
-16.67%10.00K
-66.67%4.00K
-57.14%12.00K
--14.00K
--14.00K
--12.00K
--28.00K
Thu nhập trước thuế
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
47.96%-47.87M
15.30%-43.86M
4049.27%1.86B
-60.91%-78.71M
-124.79%-91.97M
-46.60%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.92M
-71.65%-35.33M
-82.17%-37.73M
-62.05%-31.25M
-20.08%-21.19M
-2.85%-20.58M
-15.80%-20.71M
4.01%-19.29M
---17.65M
---20.01M
-61.32%-17.89M
-422.30%-20.09M
-57.28%-11.09M
58.72%-3.85M
---4.37M
---10.19M
---7.05M
---9.32M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
0.00%2.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%2.00K
----
-300.00%-4.00K
--2.00K
25.00%5.00K
--0.00
---1.00K
--0.00
--4.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.00K
--3.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---2.00K
--0.00
--46.00K
--50.00K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.63M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---487.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
47.96%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-124.78%-91.97M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-2.85%-20.58M
-15.80%-20.71M
4.00%-19.29M
---17.65M
---20.01M
-61.34%-17.89M
-422.30%-20.09M
-57.26%-11.09M
58.72%-3.85M
---4.41M
---10.24M
---7.05M
---9.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
48.86%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-128.78%-93.60M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-0.40%-20.58M
-15.80%-20.71M
4.00%-19.29M
---17.65M
---20.50M
-61.34%-17.89M
-422.30%-20.09M
-57.26%-11.09M
58.72%-3.85M
---4.41M
---10.24M
---7.05M
---9.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---142.00K
---453.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
48.86%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-128.78%-93.60M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-0.40%-20.58M
-15.80%-20.71M
4.00%-19.29M
---17.65M
---20.50M
-61.34%-17.89M
-422.30%-20.09M
-54.90%-11.09M
58.88%-3.85M
---4.41M
---10.24M
---7.16M
---9.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
48.86%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-128.78%-93.60M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-0.40%-20.58M
-15.80%-20.71M
4.00%-19.29M
---17.65M
---20.50M
-61.34%-17.89M
-422.30%-20.09M
-54.90%-11.09M
58.88%-3.85M
---4.41M
---10.24M
---7.16M
---9.36M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
23.37%-2.15
31.67%-2.11
19.68%-2.28
-101.46%-1.85
-94.07%-2.80
-78.82%-3.09
-158.18%-2.84
11888.42%127.10
-28.53%-1.44
-83.08%-1.73
-21.48%-1.10
-11.55%-1.08
-40.14%-1.12
-72.06%-0.94
-66.47%-0.90
-76.52%-0.97
-56.71%-0.80
-17.36%-0.55
0.08%-0.54
-12.23%-0.55
6.74%-0.51
---0.47
---0.54
-61.35%-0.49
-422.29%-0.55
-54.90%-0.30
58.88%-0.10
---0.12
---0.28
---0.20
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
23.37%-2.15
31.67%-2.11
19.68%-2.28
-101.48%-1.85
-94.07%-2.80
-78.82%-3.09
-158.18%-2.84
11738.74%125.48
-28.53%-1.44
-83.08%-1.73
-21.48%-1.10
-11.55%-1.08
-40.14%-1.12
-72.06%-0.94
-66.47%-0.90
-76.52%-0.97
-56.71%-0.80
-17.36%-0.55
0.08%-0.54
-12.23%-0.55
6.74%-0.51
---0.47
---0.54
-61.35%-0.49
-422.29%-0.55
-54.90%-0.30
58.88%-0.10
---0.12
---0.28
---0.20
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Inhibrx Biosciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INBX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Inhibrx Biosciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Inhibrx Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 1.30M cho năm tài chính 2025, tăng từ 200.00K của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Inhibrx Biosciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Inhibrx Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -140.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Inhibrx Biosciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Inhibrx Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Inhibrx Biosciences Inc là -135.03M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.