tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inhibrx Biosciences Inc

INBX
Thêm vào danh sách theo dõi
82.050USD
-2.680-3.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INBX

Theo dõi tình hình tài chính của Inhibrx Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Inhibrx Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-2.15/-1.79
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.30M
550.00%
EPS(YoY)
-9.04
-107.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.37%-2.15
31.67%-2.11
19.68%-2.28
-101.46%-1.85
-94.07%-2.80
-78.82%-3.09
-158.18%-2.84
11888.42%127.10
-28.53%-1.44
-83.08%-1.73
---1.10
---1.08
---1.12
---0.94
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
--0.00
1200.00%1.30M
----
-93.88%100.00K
-100.00%0.00
233.33%100.00K
-100.00%0.00
496.35%1.63M
-57.19%119.00K
-95.78%30.00K
-98.17%17.00K
-90.41%274.00K
-89.02%278.00K
-25.47%711.00K
4.50%929.00K
2.88%2.86M
-57.09%2.53M
-71.43%954.00K
Lợi nhuận ròng
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
48.86%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-128.78%-93.60M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-0.40%-20.58M
-15.80%-20.71M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
-100.12%-2204.15%
----
-735.56%-47865.00%
----
1284.65%1858011.00%
----
61.64%-5728.52%
---43520.17%
---156840.00%
---287741.18%
---14932.48%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
133.96%95.12%
--68.65%
--56.30%
--46.80%
-43.65%40.66%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-9.94%72.15%
-3.24%67.22%
--55.19%
--95.92%
--80.12%
--69.47%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
--0.00
1200.00%1.30M
----
-93.88%100.00K
-100.00%0.00
233.33%100.00K
-100.00%0.00
496.35%1.63M
-57.19%119.00K
-95.78%30.00K
-98.17%17.00K
-90.41%274.00K
-89.02%278.00K
-25.47%711.00K
4.50%929.00K
2.88%2.86M
-57.09%2.53M
-71.43%954.00K
Lợi nhuận hoạt động
27.91%-30.93M
38.06%-30.92M
27.75%-33.81M
82.98%-27.39M
41.89%-42.90M
43.45%-49.93M
-2.12%-46.80M
-289.22%-160.90M
-68.68%-73.83M
-148.70%-88.29M
-52.74%-45.83M
-19.49%-41.34M
-50.83%-43.77M
-82.95%-35.50M
-59.58%-30.00M
-74.72%-34.60M
-56.36%-29.02M
-13.43%-19.40M
-20.84%-18.80M
-15.34%-19.80M
Lợi nhuận ròng
22.79%-33.44M
31.40%-32.83M
19.62%-35.26M
-101.54%-28.65M
44.97%-43.31M
48.86%-47.87M
15.30%-43.86M
4048.85%1.86B
-60.91%-78.71M
-128.78%-93.60M
-46.61%-51.79M
-24.70%-47.05M
-56.51%-48.92M
-93.10%-40.91M
-71.65%-35.33M
-82.19%-37.73M
-62.03%-31.25M
-20.06%-21.19M
-0.40%-20.58M
-15.80%-20.71M
Tài sản ngắn hạn
-23.30%171.34M
-17.19%132.83M
-22.19%161.42M
-19.87%193.96M
-18.63%223.39M
-45.69%160.40M
-42.90%207.45M
19.05%242.06M
12.62%274.54M
5.30%295.36M
136.28%363.30M
11.95%203.32M
62.08%243.78M
101.63%280.49M
29.17%153.75M
38.35%181.62M
32.63%150.40M
5.25%139.11M
-9.72%119.03M
1392.15%131.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.25%26.51M
-17.02%33.80M
-18.40%35.98M
-0.29%38.94M
-39.28%43.64M
-27.67%40.73M
23.27%44.09M
24.65%39.05M
120.19%71.87M
104.21%56.31M
40.69%35.77M
29.45%31.33M
62.35%32.64M
22.81%27.58M
1.10%25.43M
11.67%24.20M
-27.81%20.11M
-28.49%22.45M
-27.60%25.15M
-27.21%21.67M
Tổng tài sản
-24.18%183.97M
-18.97%146.48M
-20.26%177.47M
-17.92%212.12M
-15.92%242.64M
-41.29%180.77M
-40.29%222.56M
21.23%258.42M
13.74%288.58M
5.85%307.89M
126.10%372.73M
10.33%213.17M
57.41%253.72M
93.34%290.88M
27.62%164.85M
36.17%193.21M
29.46%161.18M
4.67%150.45M
-10.01%129.18M
566.10%141.89M
Tổng các khoản nợ
38.33%205.00M
193.51%138.49M
218.95%140.64M
267.61%143.56M
-46.50%148.20M
-82.15%47.18M
-81.86%44.09M
-83.59%39.05M
16.11%277.01M
13.56%264.39M
21.63%243.14M
20.11%237.98M
78.27%238.58M
137.41%232.82M
97.97%199.90M
103.07%198.13M
109.41%133.83M
43.65%98.07M
94.84%100.98M
10.45%97.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
-122.27%-21.04M
-94.02%7.99M
-79.36%36.83M
-68.75%68.56M
716.42%94.44M
207.07%133.58M
37.71%178.47M
984.11%219.37M
-23.56%11.57M
-25.07%43.50M
469.74%129.59M
-404.10%-24.81M
-44.67%15.13M
10.83%58.06M
-224.29%-35.05M
-111.11%-4.92M
-54.86%27.35M
-30.59%52.38M
-69.26%28.20M
166.11%44.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.94%-38.03M
31.10%-30.12M
-11.70%-33.82M
47.78%-29.95M
43.07%-35.90M
23.06%-43.72M
44.18%-30.28M
-35.60%-57.36M
-57.85%-63.05M
-85.69%-56.82M
-75.90%-54.24M
-57.12%-42.30M
-48.26%-39.94M
-35.28%-30.60M
-125.51%-30.84M
-20.29%-26.92M
-24.45%-26.94M
-46.99%-22.62M
1.49%-13.68M
-97.90%-22.38M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
100.00%0.00
97.17%-7.00K
100.00%0.00
98.12%-21.00K
99.54%-16.00K
69.54%-247.00K
-283.28%-1.22M
-4765.22%-1.12M
-1189.14%-3.44M
-4155.00%-811.00K
1.55%-317.00K
80.34%-23.00K
0.00%-267.00K
111.83%20.00K
10.31%-322.00K
-735.71%-117.00K
56.37%-267.00K
43.48%-169.00K
0.83%-359.00K
Tài chính thuần
-24.42%75.46M
--1.25M
--352.00K
-100.00%0.00
157.80%99.84M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3758.31%32.95M
10778.65%38.73M
-99.46%860.00K
39404.15%199.89M
-98.58%854.00K
-99.09%356.00K
282.46%158.66M
-38.29%506.00K
48.63%60.16M
3870.04%39.22M
144.08%41.48M
-99.40%820.00K
139.86%40.48M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 1.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.00K.

Tài sản ngắn hạn của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 132.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.19.

Tổng tài sản của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Inhibrx Biosciences Inc là 146.48M, bao gồm 132.83M tài sản ngắn hạn và 13.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Inhibrx Biosciences Inc là 138.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Inhibrx Biosciences Inc là 7.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Inhibrx Biosciences Inc là -135.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.26.

Giá trị đầu tư ròng của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Inhibrx Biosciences Inc là -28.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Inhibrx Biosciences Inc là 101.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.93.

Thu nhập ròng của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -140.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.30.

Biên lợi nhuận ròng của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -10773.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -197.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -85.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Inhibrx Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inhibrx Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -135.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.