tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intelligent Bio Solutions Inc

INBS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.805USD
+0.230+14.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

INBS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Intelligent Bio Solutions Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Intelligent Bio Solutions Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
FY2019Q3
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2017Q4
Tổng doanh thu
45.54%1.06M
47.62%896.77K
27.46%1.11M
15.95%843.88K
-11.52%728.87K
-20.49%607.49K
9.57%872.29K
64.24%727.82K
80.24%823.80K
114.22%764.06K
--796.09K
562.83%443.13K
137.43%457.06K
100.62%356.68K
--0.00
-95.84%66.86K
461.39%192.50K
-37.18%177.79K
-100.00%0.00
--1.61M
--34.29K
--283.04K
131869.05%55.43K
281.82%42.00
80776.60%114.04K
--11.00
2283.33%286.00
--141.00
--12.00
Doanh thu
45.54%1.06M
47.62%896.77K
27.46%1.11M
15.95%843.88K
-11.52%728.87K
-20.49%607.49K
9.57%872.29K
64.24%727.82K
80.24%823.80K
114.22%764.06K
--796.09K
--443.13K
--457.06K
--356.68K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
18.32%815.81K
4.26%718.93K
8.59%896.88K
310.99%808.61K
-28.49%689.48K
-19.36%689.56K
-5.21%825.91K
-65.06%196.74K
17.16%964.23K
67.41%855.13K
--871.32K
--563.15K
--823.00K
--510.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
21.95%4.00M
22.05%3.51M
7.01%3.85M
5.25%3.73M
-13.11%3.28M
4.23%2.87M
8.28%3.60M
14.79%3.54M
30.08%3.78M
10.76%2.76M
172.70%3.32M
43.09%3.08M
89.14%2.90M
-31.74%2.49M
-15.35%1.22M
-12.40%2.15M
-51.56%1.54M
259.67%3.64M
160.77%1.44M
--2.46M
--3.17M
--1.01M
-10.31%551.94K
-59.14%615.36K
104.16%1.54M
--1.51M
1533.97%1.79M
--756.28K
--109.78K
Chi phí R&D
149.47%893.98K
2.99%522.11K
-48.76%486.17K
-22.35%582.47K
-23.97%358.35K
45.48%506.94K
812.73%948.75K
490.34%750.09K
57.16%471.31K
29157.09%348.45K
31.12%103.95K
-81.65%127.06K
-27.44%299.90K
-99.95%1.19K
-25.77%79.27K
-46.99%692.61K
-80.83%413.32K
672.68%2.64M
245.20%106.80K
--1.31M
--2.16M
--341.82K
-70.59%30.94K
-89.35%105.18K
-39.13%431.35K
--987.30K
--982.50K
--708.59K
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.84%290.39K
7.27%327.37K
0.98%303.38K
5.56%300.30K
-5.31%301.98K
5.12%305.18K
-2.32%300.42K
67.74%284.48K
-20.07%318.92K
-27.09%290.31K
--307.56K
--169.59K
--398.99K
--398.16K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
4.37%-165.69K
45.59%-72.72K
-53.23%-193.27K
-393.02%-383.86K
-106.66%-173.27K
12.77%-133.64K
-14.80%-126.13K
-99.62%-77.86K
28.75%-83.84K
43.18%-153.20K
64.71%-109.87K
---39.00K
---117.68K
---269.63K
---311.32K
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
---122.08K
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.22%-2.94M
-15.20%-2.61M
-0.46%-2.74M
-2.48%-2.88M
13.56%-2.55M
-13.72%-2.26M
-7.87%-2.73M
-6.49%-2.81M
-20.71%-2.95M
6.55%-1.99M
-107.36%-2.53M
-26.45%-2.64M
-82.22%-2.45M
38.53%-2.13M
15.35%-1.22M
-145.05%-2.09M
57.17%-1.34M
-374.73%-3.47M
-189.88%-1.44M
---852.12K
---3.14M
---730.23K
19.31%-496.51K
59.15%-615.32K
-89.11%-1.43M
---1.51M
-1533.88%-1.79M
---756.14K
---109.77K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
179.55%49.44K
-75.68%5.33K
-83.91%8.50K
-87.16%9.06K
66.23%17.69K
525.16%21.94K
37914.39%52.84K
79151.69%70.53K
1994.49%10.64K
138.22%3.51K
-98.17%139.00
-97.42%89.00
-82.50%508.00
-57.59%1.47K
65.46%7.61K
-39.07%3.45K
-61.98%2.90K
700.23%3.47K
6467.14%4.60K
--5.67K
--7.63K
--434.00
--70.00
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-71.73%4.24K
316.30%56.21K
-82.52%3.90K
-81.56%10.06K
-64.85%15.00K
-58.41%13.50K
-40.38%22.33K
-8.44%54.55K
-50.45%42.67K
-57.71%32.47K
3416.24%37.45K
2150.74%59.58K
1942.33%86.13K
11272.89%76.77K
--1.06K
12.21%2.65K
-77.28%4.22K
-99.93%675.00
-100.00%0.00
--2.36K
--18.56K
--986.86K
-42.59%85.83K
-10.97%149.51K
68.98%166.78K
--167.93K
51.21%96.72K
--98.69K
--63.97K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
28646.90%32.26K
100.00%0.00
100.00%0.00
-99.20%3.00
88.65%-113.00
-35.14%-750.00
---51.00
141.77%373.00
-113.81%-996.00
96.01%-555.00
100.00%0.00
0.00%-893.00
72020.00%7.21K
-99392.86%-13.90K
27.93%-2.25K
-0.11%-893.00
-99.89%10.00
100.02%14.00
98.38%-3.12K
---892.00
--8.77K
---86.64K
---192.47K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---135.69K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---5.20K
---27.15K
---261.78K
---220.06K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-97.52%44.49K
--131.25K
--29.31K
---3.83M
--1.79M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---524.00
---5.10K
---187.09K
---166.48K
----
---14.27K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-12.51%-2.87M
-19.05%-2.69M
-11.14%-2.99M
-10.99%-3.10M
14.60%-2.55M
-14.19%-2.26M
-10.79%-2.69M
-4.64%-2.80M
52.98%-2.99M
-362.78%-1.98M
-100.35%-2.43M
-27.93%-2.67M
-372.57%-6.35M
87.67%-427.07K
15.56%-1.21M
-145.60%-2.09M
57.23%-1.34M
-74.03%-3.46M
-33.51%-1.44M
---850.23K
---3.14M
---1.99M
-40.80%-1.08M
54.31%-764.83K
-88.46%-1.61M
---1.67M
-987.99%-1.89M
---854.84K
---173.73K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-12.51%-2.87M
-19.05%-2.69M
-11.14%-2.99M
-10.99%-3.10M
14.60%-2.55M
-14.19%-2.26M
-10.79%-2.69M
-4.64%-2.80M
52.98%-2.99M
-362.78%-1.98M
-100.35%-2.43M
-27.93%-2.67M
-372.57%-6.35M
87.67%-427.07K
15.56%-1.21M
-145.60%-2.09M
57.23%-1.34M
-74.03%-3.46M
-33.51%-1.44M
---850.23K
---3.14M
---1.99M
-40.80%-1.08M
54.31%-764.83K
-88.46%-1.61M
---1.67M
-987.99%-1.89M
---854.84K
---173.73K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.51%-2.87M
-19.05%-2.69M
-11.14%-2.99M
-10.99%-3.10M
14.60%-2.55M
-14.19%-2.26M
-10.79%-2.69M
-4.64%-2.80M
52.98%-2.99M
-362.78%-1.98M
-100.35%-2.43M
-27.93%-2.67M
-372.57%-6.35M
87.67%-427.07K
15.56%-1.21M
-145.60%-2.09M
57.23%-1.34M
-74.03%-3.46M
-33.51%-1.44M
---850.23K
---3.14M
---1.99M
-40.80%-1.08M
54.31%-764.83K
-88.46%-1.61M
---1.67M
-987.99%-1.89M
---854.84K
---173.73K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
3.08%-6.93K
-23.15%-9.02K
-30.77%-11.99K
-12.59%-12.51K
21.43%-7.15K
-8.68%-7.33K
-26.95%-9.17K
10.87%-11.11K
-12.17%-9.10K
-4.19%-6.74K
-24.81%-7.22K
-24.37%-12.47K
8.73%-8.11K
-69.18%-6.47K
-11.51%-5.79K
-462.04%-10.03K
40.17%-8.89K
40.47%-3.83K
-17.78%-5.19K
--2.77K
---14.85K
---6.42K
36.89%-4.41K
50.78%-6.98K
-70.24%-25.91K
---14.18K
---21.18K
---15.22K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-12.55%-2.86M
-19.03%-2.68M
-11.07%-2.98M
-10.99%-3.09M
14.58%-2.54M
-14.21%-2.25M
-10.74%-2.69M
-4.71%-2.78M
53.06%-2.98M
-368.29%-1.97M
-100.71%-2.43M
-27.95%-2.66M
-375.11%-6.34M
87.84%-420.60K
15.66%-1.21M
-143.63%-2.08M
57.31%-1.34M
-74.40%-3.46M
-33.58%-1.43M
---853.00K
---3.13M
---1.98M
-41.52%-1.07M
54.34%-757.85K
-88.79%-1.59M
---1.66M
-975.80%-1.87M
---839.62K
---173.73K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-12.55%-2.86M
-19.03%-2.68M
-11.07%-2.98M
-10.99%-3.09M
14.58%-2.54M
-14.21%-2.25M
-10.74%-2.69M
-4.71%-2.78M
53.06%-2.98M
-368.29%-1.97M
-100.71%-2.43M
-27.95%-2.66M
-375.11%-6.34M
87.84%-420.60K
15.66%-1.21M
-143.63%-2.08M
57.31%-1.34M
-74.40%-3.46M
-33.58%-1.43M
---853.00K
---3.13M
---1.98M
-41.52%-1.07M
54.34%-757.85K
-88.79%-1.59M
---1.66M
-975.80%-1.87M
---839.62K
---173.73K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-307.42%-1.80
-467.82%-2.82
-395.27%-3.49
51.78%-0.44
69.22%-0.44
98.01%-0.50
94.36%-0.70
96.38%-0.92
97.92%-1.43
-347.89%-24.89
-669.45%-12.49
-807.31%-25.33
-3728.76%-68.66
-19.51%-5.56
20.67%-1.62
-107.12%-2.79
66.18%-1.79
-1.04%-4.65
17.75%-2.05
---1.35
---5.30
---4.60
-39.65%-2.49
51.72%-1.78
-83.02%-3.73
---3.69
-975.74%-4.53
---2.04
---0.42
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-307.42%-1.80
-467.82%-2.82
-395.27%-3.49
51.78%-0.44
69.22%-0.44
98.01%-0.50
94.36%-0.70
96.38%-0.92
97.92%-1.43
-347.89%-24.89
-669.45%-12.49
-807.31%-25.33
-3728.76%-68.66
-19.51%-5.56
20.67%-1.62
-107.12%-2.79
66.18%-1.79
-1.04%-4.65
17.75%-2.05
---1.35
---5.30
---4.60
-39.65%-2.49
51.72%-1.78
-83.02%-3.73
---3.69
-975.74%-4.53
---2.04
---0.42
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Intelligent Bio Solutions Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Intelligent Bio Solutions Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Intelligent Bio Solutions Inc báo cáo doanh thu là 3.05M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.11M của năm trước.

Doanh thu mà Intelligent Bio Solutions Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Intelligent Bio Solutions Inc báo cáo doanh thu là 1.06M cho quý gần nhất, tăng 45.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Intelligent Bio Solutions Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Intelligent Bio Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Intelligent Bio Solutions Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Intelligent Bio Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.86M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Intelligent Bio Solutions Inc là -10.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.