tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intelligent Bio Solutions Inc

INBS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.805USD
+0.230+14.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INBS

Theo dõi tình hình tài chính của Intelligent Bio Solutions Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Intelligent Bio Solutions Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.80/--
Doanh thu / Dự báo
1.06M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.05M
-1.90%
EPS(YoY)
-20.04
-214.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-307.42%-1.80
-467.82%-2.82
-395.27%-3.49
51.78%-0.44
69.22%-0.44
98.01%-0.50
94.36%-0.70
96.38%-0.92
97.92%-1.43
-347.89%-24.89
---12.49
---25.33
---68.66
---5.56
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
45.54%1.06M
47.62%896.77K
27.46%1.11M
15.95%843.88K
-11.52%728.87K
-20.49%607.49K
9.57%872.29K
64.24%727.82K
80.24%823.80K
114.22%764.06K
--796.09K
562.83%443.13K
137.43%457.06K
100.62%356.68K
--0.00
-95.84%66.86K
461.39%192.50K
-37.18%177.79K
-100.00%0.00
--1.61M
Lợi nhuận ròng
-12.55%-2.86M
-19.03%-2.68M
-11.07%-2.98M
-10.99%-3.09M
14.58%-2.54M
-14.21%-2.25M
-10.74%-2.69M
-4.71%-2.78M
53.06%-2.98M
-368.29%-1.97M
-100.71%-2.43M
-27.95%-2.66M
-375.11%-6.34M
87.84%-420.60K
15.66%-1.21M
-143.63%-2.08M
57.31%-1.34M
-74.40%-3.46M
-33.58%-1.43M
---853.00K
Biên lợi nhuận ròng
22.70%-270.52%
19.36%-299.59%
12.80%-269.38%
4.27%-367.66%
3.48%-349.95%
-43.62%-371.49%
-1.11%-308.93%
36.29%-384.07%
73.91%-362.56%
-116.03%-258.67%
---305.54%
---602.84%
---1389.76%
---119.74%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
327.34%23.09%
246.81%19.83%
263.56%19.33%
-94.27%4.18%
131.70%5.40%
-13.34%-13.51%
156.27%5.32%
369.42%72.97%
78.71%-17.05%
72.42%-11.92%
---9.45%
---27.08%
---80.06%
---43.21%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-98.42%0.07%
-67.32%1.39%
-36.10%2.39%
22.01%3.72%
-31.47%4.67%
-42.80%4.26%
-48.78%3.74%
-80.78%3.05%
-34.42%6.81%
--7.45%
--7.30%
--15.85%
--10.39%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
45.54%1.06M
47.62%896.77K
27.46%1.11M
15.95%843.88K
-11.52%728.87K
-20.49%607.49K
9.57%872.29K
64.24%727.82K
80.24%823.80K
114.22%764.06K
--796.09K
562.83%443.13K
137.43%457.06K
100.62%356.68K
--0.00
-95.84%66.86K
461.39%192.50K
-37.18%177.79K
-100.00%0.00
--1.61M
Lợi nhuận hoạt động
-15.22%-2.94M
-15.20%-2.61M
-0.46%-2.74M
-2.48%-2.88M
13.56%-2.55M
-13.72%-2.26M
-7.87%-2.73M
-6.49%-2.81M
-20.71%-2.95M
6.55%-1.99M
-107.36%-2.53M
-26.45%-2.64M
-82.22%-2.45M
38.53%-2.13M
15.35%-1.22M
-145.05%-2.09M
57.17%-1.34M
-374.73%-3.47M
-189.88%-1.44M
---852.12K
Lợi nhuận ròng
-12.55%-2.86M
-19.03%-2.68M
-11.07%-2.98M
-10.99%-3.09M
14.58%-2.54M
-14.21%-2.25M
-10.74%-2.69M
-4.71%-2.78M
53.06%-2.98M
-368.29%-1.97M
-100.71%-2.43M
-27.95%-2.66M
-375.11%-6.34M
87.84%-420.60K
15.66%-1.21M
-143.63%-2.08M
57.31%-1.34M
-74.40%-3.46M
-33.58%-1.43M
---853.00K
Tài sản ngắn hạn
90.90%9.75M
199.76%12.17M
-30.79%4.48M
-51.51%4.14M
-55.67%5.11M
37.93%4.06M
140.68%6.48M
120.95%8.53M
160.46%11.52M
-53.83%2.94M
-67.20%2.69M
-64.46%3.86M
-65.62%4.42M
-54.72%6.38M
-48.25%8.21M
-40.31%10.87M
-22.43%12.87M
-29.46%14.09M
--15.86M
678.10%18.21M
Tổng nợ ngắn hạn
1.02%4.61M
16.45%5.13M
-10.86%5.06M
-1.83%5.35M
-20.01%4.56M
-15.06%4.40M
-17.05%5.68M
-7.36%5.45M
61.38%5.71M
7.65%5.18M
190.43%6.85M
26.18%5.88M
-20.22%3.54M
20.08%4.81M
-16.78%2.36M
26.62%4.66M
184.27%4.43M
243.73%4.01M
--2.83M
-52.11%3.68M
Tổng tài sản
55.07%14.86M
103.28%17.65M
-14.39%10.04M
-40.13%8.25M
-43.75%9.58M
-1.62%8.68M
34.77%11.73M
33.07%13.78M
59.71%17.04M
-51.09%8.83M
-14.36%8.70M
-16.17%10.35M
-25.70%10.67M
18.46%18.05M
-46.83%10.16M
-43.49%12.35M
-17.73%14.36M
-23.69%15.24M
--19.11M
782.98%21.86M
Tổng các khoản nợ
31.69%6.11M
50.95%6.76M
14.45%6.61M
-2.85%5.44M
-23.18%4.64M
-21.02%4.48M
-22.61%5.78M
-16.08%5.60M
27.40%6.04M
-27.13%5.67M
50.37%7.46M
14.83%6.67M
-16.16%4.74M
49.97%7.78M
-11.46%4.96M
-15.27%5.81M
258.57%5.66M
338.30%5.19M
--5.61M
-10.89%6.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
77.02%8.75M
159.07%10.89M
-42.40%3.43M
-65.61%2.81M
-55.05%4.94M
33.26%4.20M
381.11%5.95M
121.95%8.18M
85.56%11.00M
-69.27%3.15M
-76.20%1.24M
-43.67%3.69M
-31.90%5.93M
2.17%10.26M
-61.51%5.20M
-56.38%6.55M
-45.18%8.70M
-46.52%10.04M
--13.50M
387.77%15.01M
Thu nhập hoạt động ròng
-57.17%-4.33M
32.57%-1.57M
-19.25%-2.85M
24.93%-2.21M
-12.62%-2.76M
18.97%-2.32M
-81.98%-2.39M
-403.82%-2.94M
2.85%-2.45M
-20.51%-2.87M
30.73%-1.31M
66.09%-584.34K
-761.82%-2.52M
-67.01%-2.38M
-2382.65%-1.89M
-2.40%-1.72M
95.26%-292.22K
---1.43M
--82.96K
---1.68M
Đầu tư ròng
189.69%12.90K
-214.17%-28.07K
---70.40K
-24.63%-208.52K
-663.90%-14.38K
84.23%-8.94K
----
7.95%-167.31K
-98.53%2.55K
73.18%-56.67K
100.00%0.00
74.15%-181.75K
198.08%173.80K
---211.30K
---474.89K
---703.01K
---177.21K
----
----
----
Tài chính thuần
214.27%10.44M
6.79%674.65K
8282.01%3.56M
11230.64%602.00K
-69.16%3.32M
-83.31%631.74K
--42.45K
-88.48%5.31K
526.97%10.77M
1252.86%3.79M
----
--46.11K
--1.72M
---328.41K
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tổng doanh thu đạt 3.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11M.

Tài sản ngắn hạn của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tài sản ngắn hạn là 4.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.51.

Tổng tài sản của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Intelligent Bio Solutions Inc là 8.25M, bao gồm 4.14M tài sản ngắn hạn và 4.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tổng nghĩa vụ của Intelligent Bio Solutions Inc là 5.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Intelligent Bio Solutions Inc là 2.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Intelligent Bio Solutions Inc là -10.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.37.

Giá trị đầu tư ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, giá trị đầu tư ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là -231.84K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, giá trị huy động vốn ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là 4.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -20.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.27.

Thu nhập ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, lợi nhuận ròng là -10.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.06.

Biên lợi nhuận ròng của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, biên lợi nhuận ròng là -347.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.08.

Biên lợi nhuận gộp của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, biên lợi nhuận gộp là 1.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -186.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -96.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Intelligent Bio Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intelligent Bio Solutions Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.