tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immunovant Inc

IMVT
Thêm vào danh sách theo dõi
38.620USD
-0.860-2.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.88BVốn hóa
LỗP/E TTM

IMVT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Immunovant Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Immunovant Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
5.95%120.60M
0.05%114.36M
13.84%131.76M
34.94%127.22M
40.73%113.83M
85.70%114.30M
87.29%115.74M
42.90%94.28M
25.86%80.88M
13.93%61.55M
24.56%61.80M
63.41%65.98M
36.06%64.26M
30.91%54.03M
31.78%49.61M
35.10%40.38M
63.32%47.23M
30.44%41.27M
79.51%37.65M
12.41%29.89M
41.18%28.92M
7437.69%31.64M
22613.39%20.97M
5907900.00%26.59M
--20.48M
--419.76K
--92.34K
--450.00
Chi phí R&D
10.34%103.33M
4.66%98.92M
17.45%114.25M
34.09%101.20M
41.78%93.65M
95.54%94.52M
102.82%97.27M
49.23%75.47M
27.43%66.06M
14.40%48.34M
27.08%47.96M
77.90%50.58M
62.06%51.84M
41.99%42.25M
76.67%37.74M
51.99%28.43M
71.83%31.99M
41.08%29.76M
78.37%21.36M
10.54%18.70M
31.39%18.61M
325.82%21.09M
--11.98M
--16.92M
--14.17M
--4.95M
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.93%96.00K
2.02%101.00K
17.98%105.00K
33.75%107.00K
70.31%109.00K
70.69%99.00K
58.93%89.00K
50.94%80.00K
18.52%64.00K
18.37%58.00K
21.74%56.00K
20.45%53.00K
38.46%54.00K
48.48%49.00K
64.29%46.00K
69.23%44.00K
77.27%39.00K
73.68%33.00K
100.00%28.00K
160.00%26.00K
266.67%22.00K
26.67%19.00K
--14.00K
--10.00K
--6.00K
--15.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--395.16K
--67.74K
--450.00
Lợi nhuận hoạt động
-5.95%-120.60M
-0.05%-114.36M
-13.84%-131.76M
-34.94%-127.22M
-40.73%-113.83M
-85.70%-114.30M
-87.29%-115.74M
-42.90%-94.28M
-25.86%-80.88M
-13.93%-61.55M
-24.56%-61.80M
-63.41%-65.98M
-36.06%-64.26M
-30.91%-54.03M
-31.78%-49.61M
-35.10%-40.38M
-63.32%-47.23M
-30.44%-41.27M
-79.51%-37.65M
-12.41%-29.89M
-41.18%-28.92M
-7437.69%-31.64M
-22613.39%-20.97M
-5907900.00%-26.59M
---20.48M
---419.76K
---92.34K
---450.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
16.96%8.06M
16.19%5.33M
-7.72%5.60M
-11.74%6.34M
-17.79%6.89M
-48.62%4.59M
70.02%6.07M
76.63%7.18M
140.78%8.38M
203.43%8.93M
209.53%3.57M
--4.07M
--3.48M
--2.94M
--1.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--683.14K
--341.56K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--376.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---38.95M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---12.50M
--0.00
---10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-25.49%798.00K
95.71%-54.00K
-60.25%250.00K
4139.29%1.19M
141.40%1.07M
-214.99%-1.26M
3045.00%629.00K
-93.97%28.00K
-826.69%-2.59M
162.27%1.09M
-97.48%20.00K
31.07%464.00K
709.09%356.00K
-1441.23%-1.76M
1044.05%793.00K
156.55%354.00K
-93.53%44.00K
77.34%-114.00K
-137.33%-84.00K
-745.95%-626.00K
635.43%680.00K
-327.60%-503.00K
--225.00K
---74.00K
---127.00K
--221.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-42.35%-150.70M
1.70%-109.08M
-15.47%-125.91M
-37.47%-119.70M
-40.99%-105.87M
-115.37%-110.97M
-87.33%-109.04M
-17.75%-87.07M
-24.27%-75.09M
18.00%-51.53M
-22.11%-58.21M
-84.77%-73.95M
-28.06%-60.42M
-51.84%-62.84M
-26.32%-47.67M
-31.16%-40.02M
-67.10%-47.18M
-28.75%-41.38M
-81.86%-37.73M
-14.45%-30.51M
-37.01%-28.24M
-12303.90%-32.14M
-8425.71%-20.75M
-5924344.44%-26.66M
---20.61M
--263.38K
--249.22K
---450.00
Thuế thu nhập
-587.82%-2.84M
921.05%1.55M
661.54%594.00K
1085.71%913.00K
151.29%583.00K
240.74%152.00K
-82.82%78.00K
800.00%77.00K
123.41%232.00K
-127.91%-108.00K
73.95%454.00K
-103.13%-11.00K
-8158.33%-991.00K
--387.00K
941.94%261.00K
958.54%352.00K
84.81%-12.00K
100.00%0.00
-177.50%-31.00K
-185.42%-41.00K
-33.90%-79.00K
-365.38%-367.00K
-39.82%40.00K
--48.00K
---59.00K
--138.29K
--66.47K
----
Doanh thu sau thuế
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
-14.09%-30.47M
-37.02%-28.16M
-25502.51%-31.78M
-11475.71%-20.79M
-5935011.11%-26.71M
---20.55M
--125.09K
--182.75K
---450.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
-14.09%-30.47M
-37.02%-28.16M
-25502.51%-31.78M
-11475.71%-20.79M
-5935011.11%-26.71M
---20.55M
--125.09K
--182.75K
---450.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
-14.09%-30.47M
-37.02%-28.16M
-25502.51%-31.78M
-11475.71%-20.79M
-5935011.11%-26.71M
---20.55M
--125.09K
--182.75K
---450.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
-14.09%-30.47M
-37.02%-28.16M
-25502.51%-31.78M
-11475.71%-20.79M
-5935011.11%-26.71M
---20.55M
--125.09K
--182.75K
---450.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-13.75%-0.73
19.41%-0.61
2.21%-0.73
-18.32%-0.71
-23.57%-0.64
-112.58%-0.76
-66.57%-0.74
-5.30%-0.60
-13.36%-0.52
27.65%-0.36
-8.79%-0.45
-63.56%-0.57
-12.52%-0.46
-36.68%-0.49
-18.95%-0.41
-11.74%-0.35
-40.76%-0.41
-10.87%-0.36
-40.25%-0.35
17.80%-0.31
23.53%-0.29
-3830.00%-0.32
-2039.02%-0.25
-942725.00%-0.38
---0.38
--0.01
--0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-13.75%-0.73
19.41%-0.61
2.21%-0.73
-18.32%-0.71
-23.57%-0.64
-112.58%-0.76
-66.57%-0.74
-5.30%-0.60
-13.36%-0.52
27.65%-0.36
-8.79%-0.45
-63.56%-0.57
-12.52%-0.46
-36.68%-0.49
-18.95%-0.41
-11.74%-0.35
-40.76%-0.41
-10.87%-0.36
-40.25%-0.35
17.80%-0.31
23.53%-0.29
-3830.00%-0.32
-2039.02%-0.25
-942725.00%-0.38
---0.38
--0.01
--0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Immunovant Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMVT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Immunovant Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Immunovant Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -505.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Immunovant Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Immunovant Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -147.86M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Immunovant Inc là -438.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.