tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immunovant Inc

IMVT
Thêm vào danh sách theo dõi
36.950USD
-0.700-1.86%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
7.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IMVT

Theo dõi tình hình tài chính của Immunovant Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
7.63B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-13.34
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.77
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-413.84M
ROE
-64.82%
ROA
-58.34%

Ngày công bố lợi nhuận của Immunovant Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.75/-0.62
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.61%-0.75
-13.75%-0.73
19.41%-0.61
2.21%-0.73
-18.32%-0.71
-23.57%-0.64
-112.58%-0.76
-66.57%-0.74
-5.30%-0.60
-13.36%-0.52
27.65%-0.36
---0.45
---0.57
---0.46
---0.49
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-27.04%-153.22M
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.02%-160.32M
-5.95%-120.60M
-0.05%-114.36M
-13.84%-131.76M
-34.94%-127.22M
-40.73%-113.83M
-85.70%-114.30M
-87.29%-115.74M
-42.90%-94.28M
-25.86%-80.88M
-13.93%-61.55M
-24.56%-61.80M
-63.41%-65.98M
-36.06%-64.26M
-30.91%-54.03M
-31.78%-49.61M
-35.10%-40.38M
-63.32%-47.23M
-30.44%-41.27M
-79.51%-37.65M
Lợi nhuận ròng
-27.04%-153.22M
-38.90%-147.86M
0.44%-110.64M
-15.93%-126.50M
-38.40%-120.61M
-41.33%-106.45M
-116.11%-111.12M
-86.01%-109.12M
-17.87%-87.15M
-26.73%-75.32M
18.68%-51.42M
-22.40%-58.66M
-83.13%-73.94M
-25.99%-59.43M
-52.78%-63.23M
-27.12%-47.93M
-32.50%-40.37M
-67.52%-47.17M
-30.24%-41.38M
-81.36%-37.70M
Tài sản ngắn hạn
30.60%851.18M
23.60%948.82M
152.81%1.04B
13.04%573.55M
10.65%651.76M
15.30%767.66M
-41.96%412.54M
74.25%507.37M
68.29%589.05M
64.66%665.77M
56.41%710.78M
-31.66%291.18M
-23.29%350.01M
-21.17%404.33M
-15.92%454.42M
-24.42%426.09M
18.57%456.30M
25.41%512.93M
25.86%540.48M
25.21%563.79M
Tổng nợ ngắn hạn
121.36%117.10M
51.83%104.42M
-3.01%66.26M
-5.10%63.25M
17.51%52.90M
41.49%68.78M
112.81%68.31M
65.56%66.65M
-12.34%45.02M
12.27%48.61M
-22.19%32.10M
26.66%40.26M
141.75%51.36M
-2.75%43.30M
13.49%41.26M
11.98%31.78M
3.51%21.24M
137.17%44.52M
120.53%36.35M
121.57%28.38M
Tổng tài sản
28.88%852.49M
23.29%957.01M
150.01%1.05B
13.04%582.96M
12.17%661.44M
16.49%776.22M
-40.83%420.93M
76.57%515.71M
67.89%589.68M
64.19%666.37M
55.94%711.45M
-31.78%292.07M
-23.42%351.22M
-21.28%405.84M
-16.01%456.24M
-24.45%428.15M
18.20%458.66M
24.99%515.56M
25.44%543.18M
24.86%566.73M
Tổng các khoản nợ
121.36%117.10M
51.83%104.42M
-3.01%66.26M
-5.10%63.25M
17.51%52.90M
41.49%68.78M
112.81%68.31M
65.56%66.65M
-12.34%45.02M
12.14%48.61M
-22.77%32.10M
24.26%40.26M
131.72%51.36M
-5.24%43.34M
9.28%41.56M
6.80%32.40M
-1.48%22.16M
117.71%45.74M
101.48%38.03M
95.85%30.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.84%735.39M
20.52%852.59M
179.66%986.13M
15.73%519.71M
11.73%608.54M
14.52%707.45M
-48.09%352.62M
78.33%449.05M
81.64%544.66M
70.42%617.76M
63.82%679.34M
-36.37%251.81M
-31.30%299.87M
-22.84%362.49M
-17.91%414.68M
-26.22%395.75M
19.41%436.49M
20.01%469.82M
21.97%505.15M
22.35%536.40M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.96%-124.41M
14.08%-95.06M
8.03%-92.33M
-15.64%-102.52M
-54.08%-117.41M
-85.32%-110.64M
-113.15%-100.39M
-47.60%-88.65M
-60.86%-76.20M
-7.00%-59.70M
-1.52%-47.10M
-197.53%-60.06M
28.03%-47.37M
-69.30%-55.79M
-45.46%-46.40M
-0.69%-20.19M
-210.26%-65.82M
-46.50%-32.96M
-39.80%-31.89M
17.22%-20.05M
Đầu tư ròng
----
96.02%-8.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-34.00%-201.00K
-37.40%-180.00K
-476.47%-196.00K
-304.44%-182.00K
-476.92%-150.00K
-33.67%-131.00K
-9.68%-34.00K
-7.14%-45.00K
77.97%-26.00K
-32.43%-98.00K
29.55%-31.00K
-133.33%-42.00K
-24.21%-118.00K
-155.17%-74.00K
-12.82%-44.00K
Tài chính thuần
588.73%20.10M
-99.19%3.64M
22814.08%564.60M
3269.18%24.59M
325.36%2.92M
29065.83%450.61M
-99.48%2.46M
393.24%730.00K
-22.92%686.00K
563.09%1.54M
565.21%469.84M
--148.00K
4138.10%890.00K
--233.00K
--70.63M
-100.00%0.00
-76.92%21.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
6.21%200.04M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, tài sản ngắn hạn là 948.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.60.

Tổng tài sản của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Immunovant Inc là 957.01M, bao gồm 948.82M tài sản ngắn hạn và 8.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, tổng nghĩa vụ của Immunovant Inc là 104.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Immunovant Inc là 852.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Immunovant Inc là -493.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.73.

Giá trị đầu tư ròng của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, giá trị đầu tư ròng của Immunovant Inc là -8.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, giá trị huy động vốn ròng của Immunovant Inc là 595.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Thu nhập ròng của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, lợi nhuận ròng là -505.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -58.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Immunovant Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Immunovant Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -493.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.