tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immuron Ltd

IMRN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.020-1.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMRN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Immuron Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Immuron Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
77.46%6.44M
98.94%3.75M
318.01%3.63M
141.15%1.88M
171.63%867.49K
355.43%781.15K
1137.89%319.36K
-86.86%171.52K
-98.92%25.80K
-37.62%1.31M
73.60%2.38M
10.20%2.09M
-53.71%1.37M
1.22%1.90M
52.17%2.96M
-30.35%1.88M
-28.74%1.95M
224.79%2.69M
62.53%2.73M
16.42%828.97K
294.97%1.68M
6001.54%712.02K
170.62%425.29K
-105.23%-12.06K
-19.63%157.16K
--230.90K
--195.53K
Doanh thu
77.46%6.44M
98.94%3.75M
318.01%3.63M
141.15%1.88M
171.63%867.49K
355.43%781.15K
1137.89%319.36K
-86.86%171.52K
-98.92%25.80K
-37.62%1.31M
73.60%2.38M
65.50%2.09M
16.14%1.37M
44.92%1.26M
28.51%1.18M
29.99%872.26K
33.54%918.24K
-19.06%671.00K
-56.79%687.62K
16.42%828.97K
274.19%1.59M
6001.54%712.02K
170.62%425.29K
-105.23%-12.06K
-19.63%157.16K
--230.90K
--195.53K
Chi phí doanh thu
80.53%2.15M
927.87%1.16M
415.60%1.19M
-155.79%-140.54K
141.13%231.46K
377.52%251.90K
505.27%95.99K
-84.67%52.75K
-97.62%15.86K
-46.82%344.10K
105.10%665.14K
109.15%647.11K
27.81%324.29K
109.95%309.40K
-13.79%253.73K
-26.10%147.37K
36.79%294.33K
-8.42%199.42K
2.66%215.16K
-62.84%217.75K
-60.23%209.60K
47.78%585.96K
14.36%526.98K
146.61%396.51K
194.34%460.81K
--160.78K
--156.56K
Chi phí hoạt động
97.05%11.00M
119.24%9.55M
57.16%5.58M
51.99%4.36M
33.62%3.55M
-14.78%2.87M
-57.17%2.66M
-2.14%3.36M
30.10%6.20M
-48.35%3.44M
32.95%4.77M
95.27%6.66M
-30.69%3.59M
-44.41%3.41M
-16.60%5.17M
-6.42%6.13M
3.64%6.20M
72.77%6.55M
79.87%5.99M
155.76%3.79M
83.82%3.33M
-14.28%1.48M
21.56%1.81M
19.64%1.73M
6.76%1.49M
--1.45M
--1.40M
Chi phí R&D
-21.81%3.19M
142.52%4.01M
80.58%4.08M
288.89%1.65M
345.34%2.26M
-34.80%424.68K
-55.11%507.85K
15.07%651.37K
-2.78%1.13M
-28.07%566.09K
61.49%1.16M
-19.76%787.02K
-63.56%720.63K
-68.98%980.83K
-28.50%1.98M
33.11%3.16M
8.70%2.77M
14.01%2.38M
30.41%2.54M
102.89%2.08M
433.41%1.95M
71.72%1.03M
-20.36%365.81K
1.32%598.11K
-20.22%459.34K
--590.30K
--575.73K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--29.50K
----
----
----
2.20%3.79K
13.34%2.92K
42.96%3.71K
-4.06%2.58K
1.88%2.59K
10.92%2.69K
-99.24%2.55K
-99.42%2.42K
-18.04%337.00K
14.87%414.58K
541.81%411.19K
5931.47%360.93K
--64.07K
--5.98K
Chi phí hoạt động khác
85.09%-570.37K
10.42%-1.36M
-59.97%-3.83M
-96.76%-1.52M
-301.36%-2.39M
-389.69%-770.25K
-37.78%-595.89K
-1291.71%-157.29K
4.24%-432.48K
446.62%13.20K
43.23%-451.63K
-1776.39%-3.81K
-300721.09%-795.60K
150.56%227.15
99.33%-264.48
97.59%-449.28
---39.59K
74.39%-18.66K
----
87.77%-72.85K
----
-107.66%-595.60K
-363.76%-223.08K
9.98%-286.81K
89.42%-48.10K
---318.60K
---454.60K
Lợi nhuận hoạt động
-133.40%-4.56M
-134.69%-5.81M
27.17%-1.95M
-18.60%-2.47M
-14.77%-2.68M
34.67%-2.09M
62.16%-2.34M
-49.69%-3.19M
-158.56%-6.18M
53.27%-2.13M
-7.82%-2.39M
-202.17%-4.56M
-0.09%-2.22M
64.51%-1.51M
48.01%-2.21M
-10.26%-4.26M
-30.79%-4.26M
-30.25%-3.86M
-97.55%-3.26M
-284.46%-2.96M
-18.99%-1.65M
55.75%-770.88K
-3.97%-1.39M
-43.37%-1.74M
-11.06%-1.33M
---1.22M
---1.20M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-63.19%86.99K
166.94%256.36K
194.03%236.31K
474.17%96.04K
461.79%80.37K
325.57%16.73K
77.94%14.31K
--3.93K
1931.08%8.04K
----
624.49%395.84
----
--54.64
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--28.96K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
5.02%6.48K
-33.92%5.25K
-7.80%6.17K
11.37%7.95K
271.03%6.69K
-10.33%7.14K
-82.12%1.80K
-69.58%7.96K
181.31%10.09K
--26.16K
--3.59K
----
-100.00%0.00
45.20%20.65K
-71.91%4.84K
-96.87%14.22K
--17.22K
--454.92K
----
----
----
170.89%421.15K
88.72%219.11K
45.08%155.47K
--116.10K
--107.16K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-69.53%202.90K
-152.67%-254.79K
186.79%665.80K
-182.14%-100.84K
88.76%232.15K
114.37%122.77K
35102.61%122.99K
-1360.91%-854.29K
---351.38
--67.75K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--334.94K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
-413.87%-1.84M
-128.80%-311.97K
---358.85K
---136.35K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
105.68%40.33K
-860.48%-900.69K
-322.39%-710.54K
68.96%-93.78K
158.87%319.50K
-18.25%-302.14K
-358.27%-542.76K
---255.51K
--210.15K
--0.00
----
----
100.00%0.00
-18.98%-210.04K
68.78%-1.67K
-75432.41%-176.53K
81.01%-5.34K
98.80%-233.72
---28.10K
---19.45K
100.00%0.00
----
---418.14K
--0.00
----
----
Thu nhập trước thuế
-40.39%-4.48M
-156.53%-7.16M
-8.53%-3.19M
-82.94%-2.79M
-17.40%-2.94M
57.84%-1.52M
65.64%-2.50M
-85.53%-3.62M
-213.56%-7.29M
57.29%-1.95M
-4.91%-2.32M
-198.09%-4.56M
8.76%-2.22M
64.16%-1.53M
45.45%-2.43M
1.11%-4.27M
-36.73%-4.45M
-44.41%-4.32M
-95.26%-3.26M
-150.99%-2.99M
-3.95%-1.67M
48.52%-1.19M
-10.77%-1.60M
-141.63%-2.32M
-19.29%-1.45M
---958.34K
---1.21M
Thuế thu nhập
---470.78K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-25.64%-4.01M
-156.53%-7.16M
-8.53%-3.19M
-82.94%-2.79M
-17.40%-2.94M
57.84%-1.52M
65.64%-2.50M
-85.53%-3.62M
-213.56%-7.29M
57.29%-1.95M
-4.91%-2.32M
-198.09%-4.56M
8.76%-2.22M
64.16%-1.53M
45.45%-2.43M
1.11%-4.27M
-36.73%-4.45M
-44.41%-4.32M
-95.26%-3.26M
-150.99%-2.99M
-3.95%-1.67M
48.52%-1.19M
-10.77%-1.60M
-141.63%-2.32M
-19.29%-1.45M
---958.34K
---1.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.64%-4.01M
-156.53%-7.16M
-8.53%-3.19M
-82.94%-2.79M
-17.40%-2.94M
57.84%-1.52M
65.64%-2.50M
-85.53%-3.62M
-213.56%-7.29M
57.29%-1.95M
-4.91%-2.32M
-198.09%-4.56M
8.76%-2.22M
64.16%-1.53M
45.45%-2.43M
1.11%-4.27M
-36.73%-4.45M
-44.41%-4.32M
-95.26%-3.26M
-150.99%-2.99M
-3.95%-1.67M
48.52%-1.19M
-10.77%-1.60M
-141.63%-2.32M
-19.29%-1.45M
---958.34K
---1.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-25.64%-4.01M
-156.53%-7.16M
-8.53%-3.19M
-82.94%-2.79M
-17.40%-2.94M
57.84%-1.52M
65.64%-2.50M
-85.53%-3.62M
-213.56%-7.29M
57.29%-1.95M
-4.91%-2.32M
-198.09%-4.56M
8.76%-2.22M
64.16%-1.53M
45.45%-2.43M
1.11%-4.27M
-36.73%-4.45M
-44.41%-4.32M
-95.26%-3.26M
-150.99%-2.99M
-3.95%-1.67M
48.52%-1.19M
-10.77%-1.60M
-141.63%-2.32M
-19.29%-1.45M
---958.34K
---1.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-25.64%-4.01M
-156.53%-7.16M
-8.53%-3.19M
-82.94%-2.79M
-17.40%-2.94M
57.84%-1.52M
65.64%-2.50M
-85.53%-3.62M
-213.56%-7.29M
57.29%-1.95M
-4.91%-2.32M
-198.09%-4.56M
8.76%-2.22M
64.16%-1.53M
45.45%-2.43M
1.11%-4.27M
-36.73%-4.45M
-44.41%-4.32M
-95.26%-3.26M
-150.99%-2.99M
-3.95%-1.67M
48.52%-1.19M
-10.77%-1.60M
-141.63%-2.32M
-19.29%-1.45M
---958.34K
---1.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-25.24%-0.02
-156.31%-0.03
-8.58%-0.01
-82.91%-0.01
-17.07%-0.01
58.66%-0.01
66.93%-0.01
-47.23%-0.02
-151.46%-0.03
63.09%-0.01
18.46%-0.01
-167.30%-0.03
12.94%-0.02
71.55%-0.01
56.92%-0.02
29.76%-0.04
-0.43%-0.04
-40.98%-0.06
-95.47%-0.04
-82.74%-0.04
59.34%-0.02
91.41%-0.02
56.09%-0.05
-285.30%-0.25
-34.55%-0.12
---0.07
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-25.24%-0.02
-156.31%-0.03
-8.58%-0.01
-82.91%-0.01
-17.07%-0.01
58.66%-0.01
66.93%-0.01
-47.23%-0.02
-151.46%-0.03
63.09%-0.01
18.46%-0.01
-167.30%-0.03
12.94%-0.02
71.55%-0.01
56.92%-0.02
29.76%-0.04
-0.43%-0.04
-40.98%-0.06
-95.47%-0.04
-82.74%-0.04
59.34%-0.02
91.41%-0.02
56.09%-0.05
-285.30%-0.25
-34.55%-0.12
---0.07
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Immuron Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMRN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Immuron Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Immuron Ltd báo cáo doanh thu là 4.76M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.33M của năm trước.

Doanh thu mà Immuron Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Immuron Ltd báo cáo doanh thu là 6.44M cho quý gần nhất, tăng 77.46% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Immuron Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Immuron Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Immuron Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Immuron Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -4.01M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Immuron Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Immuron Ltd là -3.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.