tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immuron Ltd

IMRN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.020-1.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMRN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Immuron Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-122.56%-6.35M
-128.57%-5.45M
-103.78%-2.85M
-100.08%-2.39M
56.28%-1.40M
36.82%-1.19M
6.70%-3.20M
13.13%-1.89M
-43.67%-3.43M
-6.51%-2.17M
-301.50%-2.39M
-336.82%-2.04M
85.45%-595.27K
92.30%-466.84K
-41.31%-4.09M
-166.99%-6.06M
39.40%-2.89M
-10.16%-2.27M
-141.68%-4.78M
-19.43%-2.06M
-69.52%-1.98M
-46.94%-1.72M
-18.93%-1.17M
22.14%-1.17M
-16.51%-980.35K
---1.51M
---841.41K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-122.56%-6.35M
-128.57%-5.45M
-103.78%-2.85M
-100.08%-2.39M
56.28%-1.40M
36.82%-1.19M
6.70%-3.20M
13.13%-1.89M
-43.67%-3.43M
-6.51%-2.17M
-301.50%-2.39M
-336.82%-2.04M
85.45%-595.27K
92.30%-466.84K
-41.31%-4.09M
-166.99%-6.06M
39.40%-2.89M
-10.16%-2.27M
-141.68%-4.78M
-19.43%-2.06M
-69.52%-1.98M
-46.94%-1.72M
-18.93%-1.17M
22.14%-1.17M
-16.51%-980.35K
---1.51M
---841.41K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
-72.33%286.89
-100.00%0.00
-90.27%1.04K
174.83%10.50K
--10.65K
-54.62%3.82K
--0.00
537.81%8.42K
-100.00%0.00
--1.32K
-49.69%3.04K
-100.00%0.00
25.74%6.04K
14.05%2.80K
--4.80K
-27.31%2.45K
-100.00%0.00
--3.38K
-74.07%4.42K
--0.00
--17.04K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
310.94%7.05K
--980.62
--1.72K
Chi phí vốn
----
-72.33%286.89
-100.00%0.00
-90.27%1.04K
174.83%10.50K
--10.65K
-54.62%3.82K
--0.00
537.81%8.42K
-100.00%0.00
--1.32K
-49.69%3.04K
-100.00%0.00
25.74%6.04K
14.05%2.80K
--4.80K
-27.31%2.45K
-100.00%0.00
--3.38K
-74.07%4.42K
--0.00
--17.04K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
310.94%7.05K
--980.62
--1.72K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-72.33%286.89
-100.00%0.00
-90.27%1.04K
174.83%10.50K
--10.65K
-54.62%3.82K
--0.00
537.81%8.42K
-100.00%0.00
--1.32K
-49.69%3.04K
-100.00%0.00
25.74%6.04K
14.05%2.80K
--4.80K
-27.31%2.45K
-100.00%0.00
--3.38K
-74.07%4.42K
--0.00
--17.04K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
310.94%7.05K
--980.62
--1.72K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
100.00%0.00
---122.32K
---3.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--0.00
99.77%-286.89
100.00%0.00
-1058.22%-123.36K
-103254.81%-3.95M
---10.65K
54.62%-3.82K
--0.00
-537.81%-8.42K
100.00%0.00
---1.32K
49.69%-3.04K
100.00%0.00
-25.74%-6.04K
-14.05%-2.80K
---4.80K
27.31%-2.45K
100.00%0.00
---3.38K
74.07%-4.42K
--0.00
---17.04K
100.00%0.00
100.00%0.00
-310.94%-7.05K
---980.62
---1.72K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-106.88%-61.03K
245.89%40.56K
-16.79%-29.50K
-23.50%-27.80K
12.46%-25.26K
84.56%-22.51K
-100.09%-28.86K
-22.05%-145.76K
1651.37%33.79M
-103.89%-119.43K
--1.93M
-51.40%3.07M
100.00%0.00
-11.42%6.32M
-107.97%-315.68K
78.56%7.14M
114.48%3.96M
177641.08%4.00M
--1.85M
-100.03%-2.25K
100.00%0.00
243.79%7.94M
---58.02K
2.44%2.31M
-100.00%0.00
--2.26M
--771.05K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-106.88%-61.03K
118.88%5.25K
-16.79%-29.50K
-23.50%-27.80K
12.46%-25.26K
84.56%-22.51K
-134.41%-28.86K
9.72%-145.76K
118.98%83.86K
---161.46K
---441.75K
100.00%0.00
100.00%0.00
68.44%-166.82K
81.14%-313.20K
-145.48%-528.62K
-220.08%-1.66M
--1.16M
--1.38M
100.00%0.00
----
---1.59M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--35.31K
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1163.53%37.20M
-99.02%42.03K
--2.94M
-42.62%4.30M
--0.00
-26.56%7.49M
-100.00%0.00
257.66%10.20M
1120.59%5.78M
--2.85M
--473.27K
-100.00%0.00
--0.00
394.32%10.36M
--0.00
50.33%2.10M
-100.00%0.00
--1.39M
--799.81K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
--1.46
100.00%0.00
--0.00
-509.28%-3.49M
100.00%0.00
---572.72K
-22.41%-1.22M
100.00%0.00
60.49%-1.00M
98.42%-2.48K
-14707.86%-2.53M
-1423.10%-157.09K
-659.79%-17.10K
---10.31K
99.73%-2.25K
100.00%0.00
-481.80%-822.23K
---58.02K
-75.01%215.36K
100.00%0.00
--861.80K
---28.76K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-106.88%-61.03K
245.89%40.56K
-16.79%-29.50K
-23.50%-27.80K
12.46%-25.26K
84.56%-22.51K
-100.09%-28.86K
-22.05%-145.76K
1651.37%33.79M
-103.89%-119.43K
--1.93M
-51.40%3.07M
100.00%0.00
-11.42%6.32M
-107.97%-315.68K
78.56%7.14M
114.48%3.96M
177641.08%4.00M
--1.85M
-100.03%-2.25K
100.00%0.00
243.79%7.94M
---58.02K
2.44%2.31M
-100.00%0.00
--2.26M
--771.05K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-28.90%18.78M
-21.47%22.38M
-19.62%26.42M
-14.49%28.50M
-5.11%32.86M
-7.80%33.33M
738.77%34.63M
450.58%36.15M
-47.23%4.13M
5.55%6.57M
18.15%7.82M
672.01%6.22M
29.13%6.62M
-79.37%805.78K
71.45%5.13M
195.02%3.91M
-30.58%2.99M
-79.35%1.32M
-45.20%4.31M
1589.54%6.41M
385.20%7.86M
-22.49%379.52K
14.63%1.62M
-24.93%489.65K
102.96%1.41M
--652.26K
--696.68K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-110.83%-6.32M
-157.83%-5.23M
44.55%-3.00M
-102.81%-2.03M
-73.46%-5.40M
47.63%-1.00M
-110.57%-3.11M
11.40%-1.91M
6984.71%29.46M
-256.24%-2.16M
43.13%-427.97K
-75.63%1.38M
82.79%-752.55K
404.90%5.66M
-511.83%-4.37M
-35.04%1.12M
136.18%1.06M
183.54%1.73M
-48.47%-2.93M
-133.33%-2.07M
-61.49%-1.98M
445.59%6.20M
-23.96%-1.22M
52.18%1.14M
-1269.90%-987.41K
--746.89K
---72.08K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
186.79%97.27K
-64.57%179.64K
-317.24%-112.08K
125.68%507.10K
-122.12%-26.86K
83.93%224.70K
113.72%121.45K
-9.61%122.16K
-2708.52%-884.86K
-61.44%135.16K
121.57%33.92K
289.88%350.55K
-533.19%-157.28K
-467.95%-184.62K
18812.74%36.31K
--50.18K
--191.98
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-46.78%12.46M
-35.21%17.15M
-14.71%23.42M
-18.12%26.47M
-12.88%27.46M
-5.58%32.33M
-6.18%31.52M
676.47%34.24M
354.15%33.59M
-41.98%4.41M
26.01%7.40M
17.50%7.60M
676.48%5.87M
28.67%6.47M
-81.35%756.02K
64.81%5.03M
194.83%4.05M
-29.80%3.05M
-76.65%1.37M
-33.97%4.35M
1383.65%5.89M
304.66%6.58M
-6.97%396.82K
16.23%1.63M
-31.71%426.55K
--1.40M
--624.60K
Dòng tiền tự do
-122.56%-6.35M
-128.48%-5.45M
-102.27%-2.85M
-98.40%-2.39M
56.00%-1.41M
36.26%-1.20M
6.82%-3.21M
13.13%-1.89M
-43.95%-3.44M
-6.35%-2.17M
-301.72%-2.39M
-331.88%-2.04M
85.46%-595.27K
92.20%-472.88K
-41.29%-4.09M
-167.20%-6.06M
39.39%-2.90M
-9.93%-2.27M
-141.85%-4.78M
-18.51%-2.06M
-69.52%-1.98M
-48.39%-1.74M
-18.08%-1.17M
22.19%-1.17M
-17.11%-987.41K
---1.51M
---843.12K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Immuron Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Immuron Ltd đã tạo ra -3.92M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Immuron Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Immuron Ltd đã tăng -3.82% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Immuron Ltd đã thay đổi như thế nào?

Immuron Ltd đã sử dụng 135.20K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IMRN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Immuron Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -3.92M, phản ánh sự thay đổi -3.82% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.