tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immunome Inc

IMNM
Thêm vào danh sách theo dõi
22.760USD
-0.320-1.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.58BVốn hóa
LỗP/E TTM

IMNM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Immunome Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
83.63%582.69M
200.72%653.48M
13.54%272.64M
-3.71%268.04M
2.46%317.32M
57.30%217.30M
164.92%240.13M
624.58%278.35M
597.16%309.71M
579.73%138.14M
234.74%90.64M
10.87%38.42M
3.60%44.42M
-58.72%20.32M
-51.86%27.08M
-42.09%34.65M
18.20%42.88M
23.80%49.23M
733.97%56.24M
511.19%59.83M
--36.28M
--39.77M
--6.74M
--9.79M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
126.19%582.69M
355.86%653.48M
75.25%272.64M
-12.98%143.88M
-4.49%257.61M
45.27%143.35M
71.63%155.57M
330.37%165.33M
507.16%269.72M
385.55%98.68M
234.74%90.64M
10.87%38.42M
3.60%44.42M
-58.72%20.32M
-51.86%27.08M
-42.09%34.65M
18.20%42.88M
23.80%49.23M
733.97%56.24M
511.19%59.83M
--36.28M
--39.77M
--6.74M
--9.79M
-Đầu tư ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
9.86%124.16M
49.34%59.71M
87.40%73.95M
--84.56M
--113.02M
--39.98M
--39.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--208.00K
3.27%821.00K
----
----
----
--795.00K
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--208.00K
3.27%821.00K
----
----
----
--795.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
100.03%11.62M
80.75%7.29M
86.32%7.29M
58.42%9.40M
60.41%5.81M
-38.48%4.04M
405.82%3.91M
557.54%5.93M
180.40%3.62M
182.07%6.56M
-64.23%773.00K
-69.41%902.00K
-50.89%1.29M
-68.61%2.33M
-56.32%2.16M
-1.24%2.95M
-45.58%2.63M
136.86%7.41M
569.42%4.95M
642.79%2.99M
--4.83M
--3.13M
--739.00K
--402.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
83.92%594.31M
198.54%660.78M
14.70%279.92M
-2.41%277.43M
3.13%323.13M
52.96%221.34M
166.96%244.04M
619.23%284.28M
573.30%313.33M
538.89%144.70M
212.64%91.41M
5.13%39.53M
0.50%46.54M
-60.01%22.65M
-52.22%29.24M
-40.14%37.60M
12.64%46.30M
32.04%56.64M
717.72%61.19M
516.38%62.81M
--41.11M
--42.89M
--7.48M
--10.19M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
31.71%19.91M
22.40%17.61M
53.64%14.69M
65.84%14.29M
162.43%15.12M
295.68%14.39M
530.19%9.56M
525.93%8.62M
402.62%5.76M
276.89%3.64M
73.37%1.52M
39.23%1.38M
21.53%1.15M
12.87%965.00K
-8.95%875.00K
-19.33%989.00K
-31.96%943.00K
-44.15%855.00K
-44.80%961.00K
-31.66%1.23M
--1.39M
--1.53M
--1.74M
--1.79M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.81M
----
--3.63M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.27M
----
--1.84M
Tài sản dài hạn khác
25.34%5.57M
6.34%4.80M
44.48%4.76M
37.80%4.56M
565.72%4.45M
2155.50%4.51M
1333.91%3.30M
522.56%3.31M
54.63%668.00K
-53.70%200.00K
-46.76%230.00K
23.15%532.00K
-10.37%432.00K
0.00%432.00K
6.14%432.00K
332.00%432.00K
382.00%482.00K
332.00%432.00K
-85.25%407.00K
-56.33%100.00K
--100.00K
--100.00K
--2.76M
--229.00K
Tổng tài sản dài hạn
30.26%25.48M
18.56%22.41M
51.29%19.45M
58.06%18.86M
204.34%19.56M
392.62%18.90M
636.00%12.86M
524.99%11.93M
307.35%6.43M
174.66%3.84M
33.66%1.75M
34.34%1.91M
10.74%1.58M
8.55%1.40M
-4.46%1.31M
7.16%1.42M
-4.10%1.43M
-21.09%1.29M
-69.60%1.37M
-34.45%1.33M
--1.49M
--1.63M
--4.50M
--2.02M
Tổng tài sản
80.86%619.79M
184.38%683.19M
16.54%299.38M
0.03%296.29M
7.17%342.69M
61.73%240.24M
175.76%256.90M
614.89%296.21M
564.58%319.75M
517.73%148.54M
204.99%93.16M
6.19%41.44M
0.81%48.11M
-58.49%24.05M
-51.17%30.55M
-39.17%39.02M
12.06%47.73M
30.10%57.92M
422.06%62.56M
425.14%64.14M
--42.59M
--44.52M
--11.98M
--12.21M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
162.40%3.17M
69.84%3.63M
75.78%1.74M
50.19%1.17M
2100.00%1.21M
--2.13M
--991.00K
--781.00K
--55.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.17M
----
Chi phí trích trước
13.72%18.70M
22.74%38.02M
-6.09%23.56M
-11.17%17.05M
58.59%16.45M
301.54%30.98M
703.94%25.08M
323.02%19.19M
237.79%10.37M
64.08%7.71M
-24.71%3.12M
37.66%4.54M
-46.80%3.07M
-25.77%4.70M
-5.34%4.14M
95.32%3.29M
393.67%5.77M
361.66%6.33M
275.79%4.38M
79.09%1.69M
--1.17M
--1.37M
--1.17M
--942.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-96.44%16.00K
-89.65%44.00K
--444.00K
--479.00K
--449.00K
--425.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--35.00K
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-68.50%4.01M
-33.85%6.94M
-42.92%9.68M
-28.75%12.59M
-30.03%12.74M
--10.49M
--16.96M
--17.67M
--18.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-39.23%3.17M
-60.05%3.63M
-83.67%1.74M
-91.23%1.17M
-59.18%5.22M
-13.50%9.08M
-37.07%10.67M
-24.33%13.37M
-29.73%12.80M
--10.49M
--16.96M
--17.67M
--18.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.17M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-10.99%27.41M
-17.16%44.99M
-20.45%31.45M
-42.66%22.88M
0.09%30.80M
148.78%54.31M
71.04%39.53M
51.18%39.90M
23.91%30.77M
197.76%21.83M
213.62%23.11M
206.24%26.39M
155.81%24.83M
-24.64%7.33M
-5.10%7.37M
144.76%8.62M
112.36%9.71M
220.21%9.73M
43.64%7.76M
26.25%3.52M
--4.57M
--3.04M
--5.41M
--2.79M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-22.56%3.69M
-19.17%3.85M
62.87%4.01M
67.22%4.14M
295.52%4.77M
255.90%4.77M
1919.67%2.46M
--2.48M
--1.21M
2061.29%1.34M
31.18%122.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--62.00K
--93.00K
--124.00K
9.70%147.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--134.00K
--134.00K
--211.00K
--323.00K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--134.00K
--134.00K
--211.00K
--323.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-22.56%3.69M
-19.17%3.85M
62.87%4.01M
67.22%4.14M
295.52%4.77M
255.90%4.77M
1919.67%2.46M
--2.48M
--1.21M
2061.29%1.34M
31.18%122.00K
----
----
--62.00K
--93.00K
--124.00K
--147.00K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--5.49M
----
----
----
----
----
----
----
50.00%12.00K
-100.00%0.00
-83.33%3.00K
--5.00K
--8.00K
--11.00K
--18.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-76.56%2.21M
--5.49M
--63.85M
--5.71M
--9.42M
----
----
----
----
50.00%12.00K
-100.00%0.00
-99.81%3.00K
--5.00K
--8.00K
--7.08M
--1.54M
Tổng nợ dài hạn
-22.56%3.69M
-19.17%3.85M
62.87%4.01M
67.22%4.14M
39.72%4.77M
-30.17%4.77M
-96.15%2.46M
-56.58%2.48M
-63.76%3.41M
10914.52%6.83M
68689.25%63.97M
4500.81%5.71M
6308.84%9.42M
416.67%62.00K
--93.00K
4033.33%124.00K
5.76%147.00K
-91.55%12.00K
-100.00%0.00
-99.84%3.00K
--139.00K
--142.00K
--7.29M
--1.86M
Tổng các khoản nợ
-12.54%31.11M
-17.32%48.84M
-15.56%35.46M
-36.24%27.02M
4.05%35.57M
106.14%59.08M
-51.78%41.99M
32.03%42.38M
-0.20%34.18M
287.64%28.66M
1067.05%87.08M
267.16%32.10M
247.59%34.25M
-24.10%7.39M
-3.90%7.46M
148.07%8.74M
109.21%9.85M
206.29%9.74M
-38.85%7.76M
-24.25%3.52M
--4.71M
--3.18M
--12.70M
--4.65M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
58.55%1.37B
95.52%1.36B
41.80%922.18M
35.48%870.10M
35.54%864.54M
103.37%696.88M
377.33%650.36M
375.16%642.26M
375.55%637.87M
158.32%342.67M
3.77%136.25M
4.01%135.17M
4.28%134.13M
4.21%132.65M
4.17%131.30M
4.68%129.96M
33.75%128.63M
32.96%127.29M
10097.90%126.05M
11034.53%124.15M
--96.17M
--95.74M
--1.24M
--1.11M
Lợi nhuận giữ lại
-40.29%-782.00M
-41.18%-728.16M
-51.14%-658.26M
-54.68%-600.81M
-58.22%-557.41M
-131.49%-515.77M
-234.57%-435.52M
-208.69%-388.42M
-192.92%-352.30M
-92.07%-222.81M
-20.29%-130.17M
-26.23%-125.83M
-32.52%-120.27M
-46.64%-116.00M
-51.87%-108.22M
-56.90%-99.68M
-55.70%-90.76M
-45.43%-79.11M
-41.60%-71.25M
-51.47%-63.53M
---58.29M
---54.39M
---50.32M
---41.94M
Vốn dự trữ
58.55%1.37B
95.52%1.36B
41.80%922.17M
35.48%870.09M
35.54%864.53M
103.37%696.87M
377.33%650.35M
375.16%642.25M
375.55%637.86M
158.32%342.66M
3.77%136.25M
4.01%135.16M
4.28%134.13M
4.21%132.65M
4.17%131.30M
4.68%129.96M
33.75%128.63M
32.96%127.29M
10097.82%126.05M
11044.43%124.15M
--96.17M
--95.74M
--1.24M
--1.11M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-1300.00%-24.00K
-175.00%-3.00K
159.09%57.00K
--70.00K
--2.00K
--4.00K
--22.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
91.68%588.69M
250.15%634.34M
22.81%263.92M
6.08%269.27M
7.55%307.13M
51.12%181.16M
3436.97%214.91M
2618.33%253.84M
1960.11%285.57M
619.88%119.88M
-73.68%6.08M
-69.16%9.34M
-63.40%13.86M
-65.44%16.65M
-57.87%23.08M
-50.05%30.28M
-0.02%37.87M
16.54%48.19M
7752.65%54.79M
701.60%60.62M
--37.88M
--41.34M
---716.00K
--7.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMNM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Immunome Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Immunome Inc có 582.69M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Immunome Inc là bao nhiêu?

Immunome Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 48.84M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 44.99M nợ ngắn hạ và 3.85M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Immunome Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Immunome Inc là 683.19M, bao gồm 660.78M tài sản ngắn hạn và 22.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Immunome Inc là bao nhiêu?

Immunome Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 634.34M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.