Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Inhibikase Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Inhibikase Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%1.00
991.33%79.57K
1676.71%116.41K
40.17%64.52K
3169.86%63.57K
-97.78%7.29K
-99.52%6.55K
-96.73%46.03K
-98.86%1.94K
771.71%328.46K
520.73%1.36M
419.66%1.41M
-29.07%170.42K
-69.72%37.68K
31.54%219.59K
-54.19%270.79K
-82.14%240.28K
--124.43K
--166.93K
-14.48%591.10K
68.68%1.35M
179.41%691.20K
--797.40K
--247.38K
Doanh thu
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%1.00
991.33%79.57K
1676.71%116.41K
40.17%64.52K
3169.86%63.57K
-97.78%7.29K
-99.52%6.55K
-96.73%46.03K
-98.86%1.94K
771.71%328.46K
520.73%1.36M
419.66%1.41M
-29.07%170.42K
-69.72%37.68K
31.54%219.59K
-54.19%270.79K
-82.14%240.28K
--124.43K
--166.93K
-14.48%591.10K
68.68%1.35M
179.41%691.20K
--797.40K
--247.38K
Chi phí hoạt động
88.11%21.05M
15.56%18.22M
1.58%13.13M
127.56%13.26M
121.57%11.19M
229.60%15.76M
193.60%12.93M
20.19%5.83M
-20.07%5.05M
0.06%4.78M
0.11%4.40M
7.26%4.85M
35.99%6.32M
1.98%4.78M
-12.79%4.40M
-5.82%4.52M
16.41%4.65M
16.22%4.69M
267.79%5.04M
584.28%4.80M
530.05%3.99M
397.34%4.03M
106.97%1.37M
-47.23%701.39K
-74.72%633.51K
-65.11%810.80K
-74.56%662.54K
--1.33M
--2.51M
188.93%2.32M
250.26%2.60M
88.50%804.27K
--743.49K
--426.67K
Chi phí R&D
154.10%13.39M
3.10%10.84M
-11.60%6.36M
82.58%7.65M
71.37%5.27M
282.13%10.51M
139.55%7.19M
29.90%4.19M
-32.19%3.08M
-3.60%2.75M
-1.68%3.00M
8.18%3.23M
52.09%4.54M
-5.40%2.85M
-9.91%3.05M
-5.48%2.98M
25.17%2.98M
24.06%3.02M
1393.87%3.39M
2516.39%3.15M
805.27%2.38M
758.97%2.43M
-15.29%226.94K
-52.71%120.57K
-44.48%263.18K
-81.80%283.11K
-81.66%267.92K
--254.97K
--474.05K
165.81%1.56M
143.47%1.46M
127.84%585.29K
--600.12K
--256.89K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
260.66%23.69K
267.76%24.16K
92.66%12.65K
-0.02%6.57K
-0.23%6.57K
-95.87%6.57K
30.24%6.57K
30.27%6.57K
291.61%6.58K
--159.20K
--5.04K
--5.04K
--1.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-88.11%-21.05M
-15.56%-18.22M
-1.58%-13.13M
-127.56%-13.26M
-121.57%-11.19M
-229.60%-15.76M
-193.60%-12.93M
-22.20%-5.83M
18.57%-5.05M
-1.43%-4.78M
-1.58%-4.40M
-5.67%-4.77M
-33.67%-6.20M
-1.60%-4.71M
14.01%-4.33M
-0.94%-4.51M
-76.53%-4.64M
-76.77%-4.64M
-319.83%-5.04M
-573.64%-4.47M
-534.99%-2.63M
-386.15%-2.63M
-184.38%-1.20M
44.90%-663.71K
82.30%-413.92K
68.83%-540.01K
66.46%-422.26K
---1.20M
---2.34M
-1432.40%-1.73M
-2435.42%-1.26M
36.94%-113.07K
--53.91K
---179.29K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--18.54K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
-67.95%373.35K
---642.17K
--492.83K
--358.42K
--1.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-97.58%-19.59M
-19.75%-16.38M
-4.96%-12.73M
-106.48%-11.93M
-99.93%-9.92M
-194.19%-13.68M
-190.40%-12.13M
-25.74%-5.78M
14.16%-4.96M
-3.84%-4.65M
2.36%-4.18M
-2.24%-4.60M
-24.53%-5.78M
3.51%-4.48M
15.13%-4.28M
-0.52%-4.49M
-76.01%-4.64M
-75.98%-4.64M
-317.36%-5.04M
-566.75%-4.47M
-524.88%-2.64M
-381.71%-2.64M
-180.92%-1.21M
44.69%-670.60K
82.00%-421.87K
68.47%-547.44K
66.00%-430.01K
---1.21M
---2.34M
-1289.25%-1.74M
-2933.61%-1.26M
32.68%-124.98K
--44.63K
---185.65K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-97.58%-19.59M
-19.75%-16.38M
-4.96%-12.73M
-106.48%-11.93M
-99.93%-9.92M
-194.19%-13.68M
-190.40%-12.13M
-25.74%-5.78M
14.16%-4.96M
-3.84%-4.65M
2.36%-4.18M
-2.24%-4.60M
-24.53%-5.78M
3.51%-4.48M
15.13%-4.28M
-0.52%-4.49M
-76.01%-4.64M
-75.98%-4.64M
-317.36%-5.04M
-566.75%-4.47M
-524.88%-2.64M
-381.71%-2.64M
-180.92%-1.21M
44.69%-670.60K
82.00%-421.87K
68.47%-547.44K
66.00%-430.01K
---1.21M
---2.34M
-1289.25%-1.74M
-2933.61%-1.26M
32.68%-124.98K
--44.63K
---185.65K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-97.58%-19.59M
-19.75%-16.38M
-4.96%-12.73M
-106.48%-11.93M
-99.93%-9.92M
-194.19%-13.68M
-190.40%-12.13M
-25.74%-5.78M
14.16%-4.96M
-3.84%-4.65M
2.36%-4.18M
-2.24%-4.60M
-24.53%-5.78M
3.51%-4.48M
15.13%-4.28M
-0.52%-4.49M
-76.01%-4.64M
-75.98%-4.64M
-317.36%-5.04M
-566.75%-4.47M
-524.88%-2.64M
-381.71%-2.64M
-180.92%-1.21M
44.69%-670.60K
82.00%-421.87K
68.47%-547.44K
66.00%-430.01K
---1.21M
---2.34M
-1289.25%-1.74M
-2933.61%-1.26M
32.68%-124.98K
--44.63K
---185.65K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-97.58%-19.59M
-19.75%-16.38M
-4.96%-12.73M
-106.48%-11.93M
-99.93%-9.92M
-194.19%-13.68M
-190.40%-12.13M
-25.74%-5.78M
14.16%-4.96M
-3.84%-4.65M
2.36%-4.18M
-2.24%-4.60M
-24.53%-5.78M
3.51%-4.48M
15.13%-4.28M
-0.52%-4.49M
-76.01%-4.64M
-75.98%-4.64M
-317.36%-5.04M
-566.75%-4.47M
-524.88%-2.64M
-381.71%-2.64M
-180.92%-1.21M
44.69%-670.60K
82.00%-421.87K
68.47%-547.44K
66.00%-430.01K
---1.21M
---2.34M
-1289.25%-1.74M
-2933.61%-1.26M
32.68%-124.98K
--44.63K
---185.65K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-97.58%-19.59M
-19.75%-16.38M
-4.96%-12.73M
-106.48%-11.93M
-99.93%-9.92M
-194.19%-13.68M
-190.40%-12.13M
-25.74%-5.78M
14.16%-4.96M
-3.84%-4.65M
2.36%-4.18M
-2.24%-4.60M
-24.53%-5.78M
3.51%-4.48M
15.13%-4.28M
-0.52%-4.49M
-76.01%-4.64M
-75.98%-4.64M
-317.36%-5.04M
-566.75%-4.47M
-524.88%-2.64M
-381.71%-2.64M
-180.92%-1.21M
44.69%-670.60K
82.00%-421.87K
68.47%-547.44K
66.00%-430.01K
---1.21M
---2.34M
-1289.25%-1.74M
-2933.61%-1.26M
32.68%-124.98K
--44.63K
---185.65K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1.87%-0.11
37.77%-0.10
86.31%-0.10
79.63%-0.13
83.26%-0.11
79.17%-0.15
-10.81%-0.75
24.37%-0.65
40.47%-0.66
24.91%-0.73
33.37%-0.68
19.53%-0.86
-0.18%-1.11
11.59%-0.98
15.23%-1.02
-0.24%-1.07
-75.36%-1.10
29.81%-1.10
-37.50%-1.20
-117.31%-1.07
-74.15%-0.63
-348.44%-1.57
-336.93%-0.87
44.81%-0.49
82.01%-0.36
68.47%-0.35
75.03%-0.20
---0.89
---2.01
-1224.27%-1.11
-2772.40%-0.80
32.68%-0.08
--0.03
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1.87%-0.11
37.77%-0.10
86.31%-0.10
79.63%-0.13
83.26%-0.11
79.17%-0.15
-10.81%-0.75
24.37%-0.65
40.47%-0.66
24.91%-0.73
33.37%-0.68
19.53%-0.86
-0.18%-1.11
11.59%-0.98
15.23%-1.02
-0.24%-1.07
-75.36%-1.10
29.81%-1.10
-37.50%-1.20
-117.31%-1.07
-74.15%-0.63
-348.44%-1.57
-336.93%-0.87
44.81%-0.49
82.01%-0.36
68.47%-0.35
75.03%-0.20
---0.89
---2.01
-1224.27%-1.11
-2772.40%-0.80
32.68%-0.08
--0.03
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Inhibikase Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IKT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Inhibikase Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Inhibikase Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -48.26M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Inhibikase Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Inhibikase Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.59M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Inhibikase Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Inhibikase Therapeutics Inc là -45.95M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.