tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

International General Insurance Holdings Ltd

IGIC
Thêm vào danh sách theo dõi
27.910USD
+0.340+1.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.19BVốn hóa
10.11P/E TTM

IGIC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của International General Insurance Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của International General Insurance Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-1.48%126.20M
-7.07%126.41M
-8.08%128.60M
-3.40%130.50M
1.18%128.10M
5.39%136.02M
12.46%139.90M
4.97%135.10M
11.25%126.60M
24.54%129.06M
21.01%124.40M
27.05%128.70M
24.92%113.80M
--103.63M
1.48%102.80M
12.68%101.30M
11.51%91.10M
34.35%101.30M
17.64%89.90M
14.91%81.70M
--90.42M
--75.40M
--76.42M
34.91%71.10M
--52.70M
Chi phí hoạt động
-5.77%101.30M
-4.18%92.62M
-18.28%89.40M
6.91%108.30M
24.57%107.50M
-0.08%96.66M
32.61%109.40M
14.08%101.30M
3.85%86.30M
5.95%96.74M
14.11%82.50M
24.54%88.80M
29.84%83.10M
--91.30M
-8.94%72.30M
-10.54%71.30M
-9.09%64.00M
15.57%79.40M
17.41%79.70M
26.39%70.40M
--92.69M
--68.70M
--67.88M
18.01%55.70M
--47.20M
Chi phí hoạt động khác
120.00%2.20M
-52.05%1.32M
88.89%1.70M
70.83%4.10M
-33.33%1.00M
0.18%2.75M
-67.86%900.00K
33.33%2.40M
87.50%1.50M
30.82%2.75M
180.00%2.80M
400.00%1.80M
-38.46%800.00K
--2.10M
400.00%1.00M
-400.00%-600.00K
550.00%1.30M
--200.00K
-66.97%200.00K
--200.00K
--1.89M
----
--605.46K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
20.87%24.90M
-14.15%33.79M
28.52%39.20M
-34.32%22.20M
-48.88%20.60M
21.75%39.36M
-27.21%30.50M
-15.29%33.80M
31.27%40.30M
162.22%32.33M
37.38%41.90M
33.00%39.90M
13.28%30.70M
--12.33M
39.27%30.50M
194.12%30.00M
139.82%27.10M
226.87%21.90M
19.45%10.20M
-26.62%11.30M
---2.27M
--6.70M
--8.54M
180.00%15.40M
--5.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-42.86%-1.00M
191.12%400.00K
--200.00K
---379.00K
---700.00K
---438.99K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-155.56%-500.00K
84.49%-130.00K
100.00%0.00
500.00%2.40M
-35.71%900.00K
86.49%-838.00K
84.85%-3.50M
-150.00%-600.00K
-66.67%1.40M
-620.99%-6.21M
-11450.00%-23.10M
141.38%1.20M
366.67%4.20M
--1.19M
50.00%-200.00K
-3000.00%-2.90M
-25.00%900.00K
-100.00%-400.00K
-92.50%100.00K
125.53%1.20M
--134.00K
---200.00K
--1.33M
-883.33%-4.70M
--600.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.77M
---600.00K
--417.17K
-50.00%-300.00K
---200.00K
Thu nhập trước thuế
-23.34%22.00M
19.26%30.64M
-7.02%33.10M
3.27%34.70M
-23.26%28.70M
-25.85%25.69M
189.43%35.60M
-21.68%33.60M
3.03%37.40M
45.18%34.65M
-47.44%12.30M
97.70%42.90M
57.14%36.30M
--23.87M
50.00%23.40M
146.59%21.70M
100.87%23.10M
52.94%15.60M
-32.79%8.80M
866.67%11.50M
--7.53M
--10.20M
--13.09M
-123.08%-1.50M
--6.50M
Thuế thu nhập
-78.57%300.00K
63.07%-1.61M
-136.36%-400.00K
-25.00%600.00K
380.00%1.40M
-363.60%-4.36M
-21.43%1.10M
-66.67%800.00K
-120.83%-500.00K
15.50%1.65M
75.00%1.40M
900.00%2.40M
166.67%2.40M
--1.43M
260.00%800.00K
-150.00%-300.00K
-30.77%900.00K
-171.43%-500.00K
-41.90%600.00K
316.67%1.30M
--975.00K
--700.00K
--1.03M
---600.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-20.51%21.70M
7.32%32.25M
-2.90%33.50M
3.96%34.10M
-27.97%27.30M
-8.92%30.05M
216.51%34.50M
-19.01%32.80M
11.80%37.90M
47.07%32.99M
-51.77%10.90M
84.09%40.50M
52.70%33.90M
--22.43M
40.37%22.60M
168.29%22.00M
117.65%22.20M
69.47%16.10M
-32.01%8.20M
1233.33%10.20M
--6.55M
--9.50M
--12.06M
-113.85%-900.00K
--6.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.51%21.70M
7.32%32.25M
-2.90%33.50M
3.96%34.10M
-27.97%27.30M
-8.92%30.05M
216.51%34.50M
-19.01%32.80M
11.80%37.90M
47.07%32.99M
-51.77%10.90M
84.09%40.50M
52.70%33.90M
--22.43M
40.37%22.60M
168.29%22.00M
117.65%22.20M
69.47%16.10M
-32.01%8.20M
1233.33%10.20M
--6.55M
--9.50M
--12.06M
-113.85%-900.00K
--6.50M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--790.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-21.51%20.80M
7.14%32.15M
-2.33%33.50M
5.90%34.10M
-29.14%26.50M
-3.17%30.01M
236.27%34.30M
-15.04%32.20M
17.98%37.40M
47.73%31.00M
-51.89%10.20M
83.09%37.90M
48.83%31.70M
--20.98M
48.25%21.20M
172.37%20.70M
124.21%21.30M
60.67%14.30M
-33.13%7.60M
1155.56%9.50M
--6.09M
--8.90M
--11.37M
-113.85%-900.00K
--6.50M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
12.50%900.00K
--96.00K
--0.00
----
700.00%800.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--100.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-21.51%20.80M
7.14%32.15M
-2.33%33.50M
5.90%34.10M
-29.14%26.50M
-3.17%30.01M
236.27%34.30M
-15.04%32.20M
17.98%37.40M
47.73%31.00M
-51.89%10.20M
83.09%37.90M
48.83%31.70M
--20.98M
48.25%21.20M
172.37%20.70M
124.21%21.30M
60.67%14.30M
-33.13%7.60M
1155.56%9.50M
--6.09M
--8.90M
--11.37M
-113.85%-900.00K
--6.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-26.28%0.44
11.59%0.78
0.75%0.75
4.95%0.77
-29.93%0.59
-8.71%0.70
215.72%0.75
-16.78%0.73
18.25%0.84
63.75%0.76
-48.87%0.24
94.14%0.88
52.85%0.71
--0.47
47.60%0.46
171.18%0.45
123.72%0.47
70.92%0.31
-24.38%0.17
1153.96%0.21
--0.23
--0.18
--0.22
-106.57%-0.02
--0.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-26.28%0.44
12.57%0.75
0.75%0.75
4.95%0.77
-29.93%0.59
-8.28%0.66
215.72%0.75
-16.78%0.73
18.25%0.84
57.37%0.72
-48.87%0.24
94.14%0.88
52.85%0.71
--0.46
47.60%0.46
171.18%0.45
123.72%0.47
70.92%0.31
-24.38%0.17
1153.96%0.21
--0.23
--0.18
--0.22
-106.57%-0.02
--0.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
100.00%0.05
100.00%0.05
100.00%0.05
100.00%0.05
150.00%0.03
150.00%0.03
150.00%0.03
150.00%0.03
0.00%0.01
0.00%0.01
0.00%0.01
0.00%0.01
-94.74%0.01
--0.01
-93.75%0.01
--0.01
11.76%0.19
77.78%0.16
--0.00
--0.17
--0.00
--0.09
--0.00
--0.00
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của International General Insurance Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IGIC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của International General Insurance Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

International General Insurance Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 513.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 537.62M của năm trước.

Doanh thu mà International General Insurance Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

International General Insurance Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 126.20M cho quý gần nhất, tăng -1.48% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của International General Insurance Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

International General Insurance Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 126.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của International General Insurance Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

International General Insurance Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 20.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của International General Insurance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của International General Insurance Holdings Ltd là 115.89M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.