tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Idaho Strategic Resources Inc

IDR
Thêm vào danh sách theo dõi
29.800USD
-0.220-0.73%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
471.14MVốn hóa
20.76P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)29.800USD-0.040-0.13%

Tình hình tài chính của IDR

Theo dõi tình hình tài chính của Idaho Strategic Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
471.14M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
20.76
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.44
Doanh thu
42.41M
Lợi nhuận ròng
8.84M
ROE
27.48%
ROA
24.60%

Ngày công bố lợi nhuận của Idaho Strategic Resources Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
0.23/0.24
Doanh thu / Dự báo
10.73M/12.50M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.88%0.23
243.52%0.40
227.37%0.60
32.52%0.20
17.52%0.20
-32.14%0.12
547.53%0.18
345.43%0.15
528.68%0.17
3390.95%0.17
-45.83%0.03
--0.03
--0.03
--0.00
--0.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.25%10.73M
98.97%14.48M
92.02%14.57M
80.09%11.08M
54.71%9.48M
23.39%7.28M
100.87%7.59M
86.39%6.15M
89.26%6.13M
76.53%5.90M
10.06%3.78M
89.15%3.30M
37.23%3.24M
63.45%3.34M
94.48%3.43M
-16.85%1.75M
8.18%2.36M
28.85%2.04M
26.63%1.76M
34.88%2.10M
Lợi nhuận ròng
31.95%3.65M
297.02%6.39M
274.07%9.36M
48.41%2.97M
28.25%2.77M
-25.89%1.61M
617.98%2.50M
376.44%2.00M
558.30%2.16M
3482.75%2.17M
-44.93%348.68K
122.21%420.68K
140.04%327.79K
113.30%60.60K
153.43%633.19K
-763.67%-1.89M
-649.71%-818.60K
72.33%-455.60K
-262.32%-1.19M
-2148.61%-219.34K
Biên lợi nhuận ròng
16.91%33.80%
101.09%43.98%
96.66%64.10%
-17.37%26.71%
-17.05%28.91%
-40.16%21.87%
273.70%32.59%
164.21%32.33%
281.33%34.85%
2663.81%36.55%
-50.41%8.72%
--12.24%
--9.14%
--1.32%
--17.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.73%56.20%
29.99%66.05%
28.66%68.53%
30.56%63.60%
15.16%57.78%
5.60%50.81%
67.67%53.26%
45.40%48.71%
104.63%50.18%
85.74%48.11%
-25.79%31.77%
--33.50%
--24.52%
--25.90%
--42.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-71.25%1.63%
-78.96%1.61%
-49.04%2.01%
-50.15%3.57%
-33.01%5.68%
-32.72%7.64%
-59.41%3.94%
-34.97%7.15%
-30.53%8.48%
23.62%11.35%
-9.55%9.70%
--11.00%
--12.21%
--9.18%
--10.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.25%10.73M
98.97%14.48M
92.02%14.57M
80.09%11.08M
54.71%9.48M
23.39%7.28M
100.87%7.59M
86.39%6.15M
89.26%6.13M
76.53%5.90M
10.06%3.78M
89.15%3.30M
37.23%3.24M
63.45%3.34M
94.48%3.43M
-16.85%1.75M
8.18%2.36M
28.85%2.04M
26.63%1.76M
34.88%2.10M
Lợi nhuận hoạt động
41.65%3.66M
361.96%7.58M
231.97%9.12M
80.91%2.59M
23.22%2.59M
-23.54%1.64M
870.84%2.75M
246.79%1.43M
639.88%2.10M
11112.36%2.15M
-53.49%283.10K
122.68%413.46K
133.65%283.64K
104.49%19.14K
152.22%608.69K
-873.42%-1.82M
-944.53%-842.82K
73.80%-426.17K
-277.61%-1.17M
45.25%-187.31K
Lợi nhuận ròng
31.95%3.65M
297.02%6.39M
274.07%9.36M
48.41%2.97M
28.25%2.77M
-25.89%1.61M
617.98%2.50M
376.44%2.00M
558.30%2.16M
3482.75%2.17M
-44.93%348.68K
122.21%420.68K
140.04%327.79K
113.30%60.60K
153.43%633.19K
-763.67%-1.89M
-649.71%-818.60K
72.33%-455.60K
-262.32%-1.19M
-2148.61%-219.34K
Tài sản ngắn hạn
164.83%45.51M
328.88%54.59M
337.29%51.35M
142.40%35.00M
62.09%17.19M
68.75%12.73M
164.04%11.74M
248.58%14.44M
174.89%10.60M
84.11%7.54M
32.34%4.45M
16.70%4.14M
-24.06%3.86M
-20.02%4.10M
14.40%3.36M
176.71%3.55M
180.08%5.08M
37.43%5.12M
-14.50%2.94M
-66.29%1.28M
Tổng nợ ngắn hạn
11.29%3.74M
46.67%4.28M
61.33%3.68M
56.66%4.10M
90.50%3.36M
57.71%2.91M
31.83%2.28M
48.62%2.61M
-3.17%1.76M
8.08%1.85M
6.06%1.73M
-8.55%1.76M
7.93%1.82M
3.01%1.71M
8.80%1.63M
29.07%1.92M
14.54%1.69M
32.53%1.66M
23.91%1.50M
50.82%1.49M
Tổng tài sản
125.34%130.02M
162.07%125.97M
164.05%116.24M
103.57%83.11M
79.27%57.70M
67.48%48.07M
84.27%44.02M
78.29%40.83M
41.29%32.19M
31.71%28.70M
13.85%23.89M
10.11%22.90M
7.55%22.78M
6.79%21.79M
17.10%20.98M
30.49%20.80M
31.29%21.18M
29.73%20.40M
22.16%17.92M
8.58%15.94M
Tổng các khoản nợ
20.26%6.86M
19.25%6.64M
49.57%5.40M
22.51%6.17M
40.92%5.70M
29.22%5.56M
7.58%3.61M
41.98%5.03M
5.62%4.05M
36.55%4.31M
2.56%3.35M
-4.33%3.54M
16.30%3.83M
3.06%3.15M
-32.64%3.27M
-25.82%3.70M
-37.22%3.29M
-44.44%3.06M
42.60%4.86M
55.41%4.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
136.86%123.16M
180.77%119.33M
174.27%110.84M
114.97%76.95M
84.79%52.00M
74.23%42.50M
96.80%40.41M
84.93%35.79M
48.50%28.14M
30.89%24.39M
15.93%20.54M
13.24%19.36M
5.93%18.95M
7.45%18.64M
35.59%17.71M
56.19%17.09M
64.31%17.89M
69.70%17.34M
15.98%13.06M
-4.55%10.94M
Thu nhập hoạt động ròng
39.58%4.95M
264.63%8.79M
292.94%10.75M
-16.97%2.40M
34.73%3.54M
-6.60%2.41M
259.38%2.73M
1349.35%2.89M
167.62%2.63M
1504.77%2.58M
300.36%760.94K
163.87%199.72K
216.09%982.58K
118.96%160.76K
132.06%190.06K
-7096.62%-312.68K
-1849.53%-846.39K
-17.93%-848.09K
1.86%-592.91K
-99.04%4.47K
Đầu tư ròng
-102.61%-16.86M
122.07%439.96K
-161.10%-28.67M
-1332.50%-22.48M
-15.42%-8.32M
-98.36%-1.99M
-958.98%-10.98M
-701.63%-1.57M
-1488.99%-7.21M
-141.47%-1.00M
-78.50%-1.04M
78.21%-195.77K
24.42%-453.62K
-44.08%-416.12K
-43.05%-580.81K
-156.66%-898.41K
72.02%-600.18K
-52.11%-288.82K
8.53%-406.01K
10.20%-350.04K
Tài chính thuần
-110.94%-647.04K
871.49%1.68M
2406.96%24.03M
306.70%21.42M
445.53%5.91M
-115.16%-217.24K
62.17%958.35K
2108.91%5.27M
446.67%1.08M
127.12%1.43M
360.43%590.94K
-178.68%-262.13K
-126.71%-312.75K
-75.44%631.13K
-109.10%-226.91K
298.39%333.15K
1555.25%1.17M
73.45%2.57M
470.56%2.49M
-106.27%-167.93K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tổng doanh thu đạt 42.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.77M.

Tài sản ngắn hạn của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 51.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 337.29.

Tổng tài sản của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Idaho Strategic Resources Inc là 116.24M, bao gồm 51.35M tài sản ngắn hạn và 64.89M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tổng nghĩa vụ của Idaho Strategic Resources Inc là 5.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Idaho Strategic Resources Inc là 110.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Idaho Strategic Resources Inc là 15.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.21.

Giá trị đầu tư ròng của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của Idaho Strategic Resources Inc là -61.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của Idaho Strategic Resources Inc là 51.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 484.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.07.

Thu nhập ròng của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, lợi nhuận ròng là 16.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.16.

Biên lợi nhuận ròng của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, biên lợi nhuận ròng là 39.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.44.

Biên lợi nhuận gộp của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 20.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Idaho Strategic Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Idaho Strategic Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 15.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.