tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

International Business Machines Corp

IBM
Thêm vào danh sách theo dõi
208.060USD
+1.410+0.68%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
195.99BVốn hóa
18.06P/E TTM

Tình hình tài chính của IBM

Theo dõi tình hình tài chính của International Business Machines Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của International Business Machines Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
2.30/2.97
Doanh thu / Dự báo
17.16B/17.58B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
67.53B
7.62%
EPS(YoY)
11.36
73.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.41%2.30
13.97%1.30
261.08%11.36
622.64%1.87
18.28%2.36
-35.03%1.14
-12.47%3.15
-119.14%-0.36
14.54%1.99
71.32%1.75
20.18%3.60
--1.87
--1.74
--1.02
--2.99
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.09%17.16B
9.46%15.92B
12.15%19.69B
9.11%16.33B
7.65%16.98B
0.55%14.54B
1.00%17.55B
1.46%14.97B
1.91%15.77B
1.47%14.46B
4.14%17.38B
4.57%14.75B
-0.39%15.47B
0.39%14.25B
-0.03%16.69B
6.46%14.11B
9.26%15.54B
7.66%14.20B
6.46%16.70B
-24.54%13.25B
Lợi nhuận ròng
-1.32%2.17B
15.26%1.22B
92.14%5.60B
628.48%1.74B
19.63%2.19B
-34.27%1.05B
-11.37%2.91B
-119.37%-330.00M
15.86%1.83B
73.14%1.60B
21.33%3.29B
153.32%1.70B
13.72%1.58B
26.47%927.00M
16.21%2.71B
-382.83%-3.20B
5.06%1.39B
-23.25%733.00M
71.98%2.33B
-33.45%1.13B
Biên lợi nhuận ròng
-2.30%12.62%
4.67%7.61%
3.44%17.37%
512.30%8.79%
12.05%12.92%
-48.06%7.27%
-11.03%16.79%
-118.09%-2.13%
21.28%11.53%
114.71%14.00%
11.41%18.88%
--11.78%
--9.51%
--6.52%
--16.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.76%57.73%
1.80%56.22%
-2.16%58.19%
1.90%57.32%
3.54%58.76%
3.16%55.23%
0.68%59.47%
3.43%56.25%
3.31%56.75%
1.62%53.54%
2.35%59.07%
--54.39%
--54.93%
--52.69%
--57.71%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.62%40.75%
-2.23%42.48%
0.65%40.33%
2.43%43.14%
2.24%43.18%
0.15%43.44%
-4.15%40.08%
-1.41%42.12%
-2.85%42.24%
-1.26%43.38%
4.42%41.81%
--42.72%
--43.47%
--43.93%
--40.04%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.09%17.16B
9.46%15.92B
12.15%19.69B
9.11%16.33B
7.65%16.98B
0.55%14.54B
1.00%17.55B
1.46%14.97B
1.91%15.77B
1.47%14.46B
4.14%17.38B
4.57%14.75B
-0.39%15.47B
0.39%14.25B
-0.03%16.69B
6.46%14.11B
9.26%15.54B
7.66%14.20B
6.46%16.70B
-24.54%13.25B
Lợi nhuận hoạt động
6.58%2.96B
21.76%1.75B
20.77%4.52B
30.56%2.54B
27.03%2.78B
12.03%1.43B
0.05%3.74B
6.51%1.95B
7.72%2.19B
7.56%1.28B
15.08%3.74B
39.76%1.83B
20.51%2.03B
32.52%1.19B
12.81%3.25B
18.16%1.31B
22.69%1.69B
29.96%898.00M
175.07%2.88B
-54.74%1.11B
Lợi nhuận ròng
-1.32%2.17B
15.26%1.22B
92.14%5.60B
628.48%1.74B
19.63%2.19B
-34.27%1.05B
-11.37%2.91B
-119.37%-330.00M
15.86%1.83B
73.14%1.60B
21.33%3.29B
153.32%1.70B
13.72%1.58B
26.47%927.00M
16.21%2.71B
-382.83%-3.20B
5.06%1.39B
-23.25%733.00M
71.98%2.33B
-33.45%1.13B
Tài sản ngắn hạn
-17.09%28.40B
-9.68%31.91B
7.14%36.94B
7.19%32.74B
2.86%34.25B
-3.62%35.34B
4.78%34.48B
10.24%30.54B
-3.36%33.30B
1.89%36.66B
13.02%32.91B
-4.46%27.70B
23.52%34.46B
14.85%35.98B
-1.43%29.12B
-3.23%29.00B
-9.35%27.90B
-7.96%31.33B
-24.58%29.54B
-24.79%29.97B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.81%35.91B
14.23%40.10B
16.64%38.66B
21.80%35.14B
27.25%37.73B
8.36%35.11B
-2.87%33.14B
-5.73%28.85B
-8.81%29.65B
4.53%32.40B
8.31%34.12B
0.46%30.61B
2.10%32.51B
-8.99%30.99B
-6.29%31.50B
-14.98%30.47B
-13.03%31.84B
-6.80%34.06B
-15.68%33.62B
-5.69%35.83B
Tổng tài sản
2.36%152.10B
7.25%156.23B
10.72%151.88B
8.91%146.31B
11.01%148.59B
6.20%145.67B
1.43%137.18B
3.88%134.34B
1.24%133.85B
2.64%137.17B
6.29%135.24B
2.76%129.32B
3.69%132.21B
0.27%133.64B
-3.60%127.24B
-12.73%125.85B
-13.15%127.50B
-10.33%133.28B
-15.37%132.00B
-6.43%144.21B
Tổng các khoản nợ
-2.84%117.56B
3.76%123.17B
8.52%119.14B
7.75%118.32B
10.25%121.00B
4.29%118.71B
-2.53%109.78B
3.43%109.81B
-0.18%109.75B
1.67%113.84B
7.04%112.63B
0.44%106.17B
1.77%109.94B
-1.93%111.97B
-6.89%105.22B
-13.26%105.70B
-13.40%108.03B
-10.19%114.16B
-16.44%113.00B
-8.24%121.86B
Tổng vốn chủ sở hữu
25.20%34.54B
22.64%33.06B
19.52%32.74B
14.11%27.99B
14.46%27.59B
15.51%26.95B
21.14%27.39B
5.93%24.53B
8.23%24.10B
7.66%23.33B
2.69%22.61B
14.94%23.16B
14.35%22.27B
13.39%21.67B
15.92%22.02B
-9.89%20.15B
-11.74%19.48B
-11.16%19.11B
-8.35%19.00B
4.80%22.36B
Thu nhập hoạt động ròng
52.62%2.60B
18.31%5.17B
-6.70%4.04B
6.94%3.08B
-17.67%1.70B
4.85%4.37B
-2.98%4.33B
-5.70%2.88B
-21.65%2.07B
10.41%4.17B
12.56%4.46B
60.70%3.06B
99.77%2.64B
16.19%3.77B
55.96%3.97B
-29.93%1.90B
-49.71%1.32B
-33.90%3.25B
-56.60%2.54B
-36.69%2.71B
Đầu tư ròng
-128.33%-481.00M
19.18%-10.49B
202.76%1.42B
72.40%-438.00M
-24.16%1.70B
-208.29%-12.98B
-148.62%-1.38B
18.74%-1.59B
31885.71%2.24B
47.11%-4.21B
315.01%2.84B
-15.09%-1.95B
-95.93%7.00M
-486.16%-7.96B
-95.41%-1.32B
-169.79%-1.70B
106.44%172.00M
32.10%-1.36B
-20.97%-675.00M
-89.46%-629.00M
Tài chính thuần
-100.67%-5.73B
-50.05%2.72B
-103.22%-3.41B
-8.93%-3.01B
36.79%-2.85B
189.98%5.44B
-3.78%-1.68B
11.72%-2.77B
-65.38%-4.51B
-67.12%1.88B
43.37%-1.61B
-539.27%-3.13B
34.94%-2.73B
314.52%5.71B
-5.94%-2.85B
140.79%713.00M
-34.01%-4.20B
123.81%1.38B
57.22%-2.69B
-3.49%-1.75B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tổng doanh thu đạt 67.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.75B.

Tài sản ngắn hạn của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tài sản ngắn hạn là 36.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.14.

Tổng tài sản của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của International Business Machines Corp là 151.88B, bao gồm 36.94B tài sản ngắn hạn và 114.94B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tổng nghĩa vụ của International Business Machines Corp là 119.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tổng vốn chủ sở hữu của International Business Machines Corp là 32.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.52.

Thu nhập hoạt động thuần của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của International Business Machines Corp là 11.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.02.

Giá trị đầu tư ròng của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, giá trị đầu tư ròng của International Business Machines Corp là -10.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.67.

Giá trị huy động vốn ròng của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, giá trị huy động vốn ròng của International Business Machines Corp là -3.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.89.

Thu nhập ròng của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, lợi nhuận ròng là 10.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.88.

Biên lợi nhuận ròng của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.49.

Biên lợi nhuận gộp của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 39.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của International Business Machines Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Business Machines Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.