tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyliion Holdings Corp

HYLN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.485USD
-0.075-2.11%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
621.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

HYLN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hyliion Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hyliion Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
479.14%2.83M
-52.82%712.00K
--759.00K
--1.51M
--489.00K
--1.51M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.76%96.00K
54.65%266.00K
-8.82%310.00K
447.50%1.09M
--499.00K
--172.00K
--340.00K
--200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
479.14%2.83M
-52.82%712.00K
--759.00K
--1.51M
--489.00K
--1.51M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.76%96.00K
54.65%266.00K
-8.82%310.00K
447.50%1.09M
--499.00K
--172.00K
--340.00K
--200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
449.69%2.62M
-54.91%638.00K
--806.00K
--1.38M
--477.00K
2498.31%1.42M
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-103.65%-59.00K
-119.97%-123.00K
111.72%307.00K
-38.55%491.00K
-40.88%1.62M
--616.00K
--145.00K
--799.00K
--2.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-12.32%16.47M
-13.08%16.13M
6.72%16.13M
19.98%17.48M
29.04%18.79M
-11.86%18.56M
-54.46%15.11M
-62.48%14.57M
-55.05%14.56M
-36.54%21.05M
-47.80%33.18M
20.00%38.84M
22.55%32.39M
13.18%33.18M
137.07%63.56M
38.09%32.37M
57.98%26.43M
75.43%29.32M
862.05%26.81M
895.80%23.44M
4936.18%16.73M
8201.72%16.71M
1265.51%2.79M
908.82%2.35M
163.50%332.22K
--201.28K
--204.08K
--233.34K
--126.08K
Chi phí R&D
-37.29%7.67M
-11.53%9.96M
7.12%10.14M
21.97%10.14M
53.49%12.23M
28.46%11.26M
-62.33%9.46M
-69.71%8.31M
-61.91%7.97M
-59.83%8.77M
-52.32%25.11M
36.81%27.44M
32.33%20.92M
25.51%21.83M
190.24%52.68M
49.80%20.06M
69.40%15.81M
40.72%17.39M
--18.15M
--13.39M
--9.33M
--12.36M
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
84.68%2.11M
87.69%1.89M
91.58%1.64M
80.36%1.29M
99.65%1.14M
-41.28%1.01M
28.77%855.00K
17.27%713.00K
9.16%572.00K
324.50%1.71M
146.84%664.00K
114.08%608.00K
94.07%524.00K
77.97%404.00K
10.70%269.00K
34.60%284.00K
33.00%270.00K
-74.78%227.00K
--243.00K
--211.00K
--203.00K
--900.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--240.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
25.45%-13.64M
9.56%-15.42M
-1.70%-15.37M
-9.58%-15.97M
-25.68%-18.30M
19.03%-17.05M
54.33%-15.11M
62.22%-14.57M
54.61%-14.56M
34.37%-21.05M
47.54%-33.08M
-19.82%-38.58M
-22.95%-32.08M
-10.19%-32.08M
-135.21%-63.06M
-37.35%-32.20M
-55.94%-26.09M
-74.24%-29.11M
-862.05%-26.81M
-895.80%-23.44M
-4936.18%-16.73M
-8201.72%-16.71M
-1265.51%-2.79M
-908.82%-2.35M
-163.50%-332.22K
---201.28K
---204.08K
---233.34K
---126.08K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-39.63%1.49M
-36.80%1.71M
-34.21%1.96M
-29.40%2.21M
-27.33%2.47M
-21.69%2.71M
-15.70%2.98M
-6.57%3.13M
-1.91%3.40M
30.29%3.46M
83.49%3.53M
291.70%3.35M
1114.74%3.46M
1119.27%2.66M
887.69%1.93M
334.01%855.00K
68.64%285.00K
--218.00K
--195.00K
--197.00K
--169.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-190.51%-886.36K
-98.58%16.75K
-91.55%110.30K
94.44%759.30K
--979.25K
--1.18M
--1.31M
--390.51K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
129.09%414.00K
932.79%508.00K
-92.47%70.00K
-37.77%346.00K
67.89%-1.42M
99.47%-61.00K
216.13%929.00K
--556.00K
-2115.50%-4.43M
-60815.79%-11.57M
65.22%-800.00K
100.00%0.00
84.62%-200.00K
97.40%-19.00K
---2.30M
---2.00M
---1.30M
-100.21%-730.00K
----
----
----
--353.13M
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--14.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
50.00%3.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
99.25%-1.00K
200.00%2.00K
--89.00K
--46.00K
---133.00K
---2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
966.67%32.00K
100.00%0.00
212.50%36.00K
--26.00K
--3.00K
---15.00K
---32.00K
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---1.37M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-935.97%-23.24M
-3977.91%-16.56M
42151.94%328.70M
-383.43%-2.77M
-309.17%-2.24M
61.51%427.09K
--777.96K
--977.32K
--1.07M
--264.43K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-183.22%-162.40K
----
-94.90%13.45K
108.31%148.95K
--195.14K
--237.59K
--263.76K
--71.51K
Doanh thu sau thuế
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
-6054.71%-16.56M
56326.69%328.87M
-474.46%-2.77M
-379.03%-2.26M
44.17%278.13K
--582.82K
--739.73K
--808.91K
--192.92K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
-6054.71%-16.56M
56326.69%328.87M
-474.46%-2.77M
-379.03%-2.26M
44.17%278.13K
--582.82K
--739.73K
--808.91K
--192.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
-6054.71%-16.56M
56326.69%328.87M
-474.46%-2.77M
-379.03%-2.26M
44.17%278.13K
--582.82K
--739.73K
--808.91K
--192.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
-6054.71%-16.56M
56326.69%328.87M
-474.46%-2.77M
-379.03%-2.26M
44.17%278.13K
--582.82K
--739.73K
--808.91K
--192.92K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
33.25%-0.07
9.80%-0.07
-17.68%-0.08
-22.53%-0.08
-13.29%-0.10
47.98%-0.08
61.35%-0.06
67.92%-0.06
45.42%-0.09
2.57%-0.16
54.09%-0.17
-1.12%-0.19
-2.50%-0.16
4.36%-0.16
-136.31%-0.36
-42.66%-0.19
-60.54%-0.16
-105.42%-0.17
-61.78%-0.15
-74.12%-0.13
-1118.64%-0.10
15653.87%3.15
-474.41%-0.10
-379.08%-0.08
44.26%0.01
--0.02
--0.03
--0.03
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
33.25%-0.07
9.80%-0.07
-17.68%-0.08
-22.53%-0.08
-13.29%-0.10
47.98%-0.08
61.35%-0.06
67.92%-0.06
45.42%-0.09
2.57%-0.16
54.09%-0.17
-1.12%-0.19
-2.50%-0.16
4.36%-0.16
-136.31%-0.36
-42.66%-0.19
-60.54%-0.16
-105.75%-0.17
-61.78%-0.15
-74.12%-0.13
-1118.64%-0.10
14746.98%2.97
-474.41%-0.10
-379.08%-0.08
44.26%0.01
--0.02
--0.03
--0.03
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hyliion Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HYLN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hyliion Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Hyliion Holdings Corp báo cáo doanh thu là 3.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.51M của năm trước.

Doanh thu mà Hyliion Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hyliion Holdings Corp báo cáo doanh thu là 2.83M cho quý gần nhất, tăng 479.14% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hyliion Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Hyliion Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -57.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hyliion Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Hyliion Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -11.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hyliion Holdings Corp là -65.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.