tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyliion Holdings Corp

HYLN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.485USD
-0.075-2.11%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
621.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

HYLN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Hyliion Holdings Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.13%-12.73M
11.82%-11.86M
-8.05%-10.69M
6.54%-9.99M
38.31%-14.00M
45.19%-13.45M
65.69%-9.89M
64.76%-10.69M
31.70%-22.70M
26.62%-24.54M
-3.47%-28.84M
-15.54%-30.35M
-13.43%-33.24M
-8.98%-33.44M
-8.60%-27.87M
-96.00%-26.27M
-172.41%-29.30M
-156.54%-30.68M
-4779.46%-25.66M
-2145.92%-13.40M
-2819.38%-10.76M
-5464.53%-11.96M
7.10%-525.94K
-33.60%-596.73K
-1839.31%-368.47K
---214.91K
---566.11K
---446.64K
---19.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-244.42%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
-6054.71%-16.56M
3419.95%20.52M
-474.46%-2.77M
-379.03%-2.26M
44.17%278.13K
--582.82K
--739.73K
--808.91K
--192.92K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
84.68%2.11M
87.69%1.89M
91.58%1.64M
80.36%1.29M
99.65%1.14M
-41.28%1.01M
28.77%855.00K
17.27%713.00K
9.16%572.00K
305.44%1.71M
146.84%664.00K
114.08%608.00K
94.07%524.00K
-55.80%423.00K
10.70%269.00K
34.60%284.00K
33.00%270.00K
--957.00K
--243.00K
--211.00K
--203.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
616.00%258.00K
177.59%187.00K
202.88%214.00K
152.63%50.00K
94.41%-50.00K
49.37%-241.00K
-245.45%-208.00K
60.25%-95.00K
-364.01%-895.00K
-221.12%-476.00K
-99.55%143.00K
-108.65%-239.00K
-84.63%339.00K
-86.00%393.00K
4601.19%31.64M
141.73%2.76M
893.69%2.21M
--2.81M
--673.00K
--1.14M
--222.00K
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--4.22K
Thay đổi trong vốn lưu động
-880.80%-4.39M
-57.16%-1.65M
-179.50%-473.00K
193.30%1.00M
96.58%-448.00K
-145.39%-1.05M
181.28%595.00K
-138.59%-1.07M
-79.22%-13.10M
135.60%2.31M
-139.12%-732.00K
32.35%2.79M
-17.21%-7.31M
-12.47%-6.49M
467.58%1.87M
-67.97%2.10M
-261.14%-6.24M
-1413.65%-5.77M
-122.51%-509.00K
271.09%6.57M
3333.90%3.87M
-309.91%-381.00K
1916.96%2.26M
3409.20%1.77M
-35.37%112.70K
--181.51K
---124.43K
--50.46K
--174.36K
-Thay đổi các khoản phải thu
-50640.00%-2.54M
117.96%234.00K
276.52%436.00K
406.37%769.00K
93.90%-5.00K
-1403.00%-1.30M
-137.20%-247.00K
-860.61%-251.00K
-127.42%-82.00K
128.09%100.00K
185.13%664.00K
-94.93%33.00K
143.02%299.00K
-223.18%-356.00K
-192.13%-780.00K
5525.00%651.00K
-5891.67%-695.00K
--289.00K
---267.00K
---12.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
---1.92M
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-113.56%-8.00K
99.65%-8.00K
98.84%-23.00K
26.56%-1.03M
102.59%59.00K
---2.29M
---1.98M
---1.40M
---2.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-47.36%856.00K
-51.53%-347.00K
759.52%554.00K
-86.94%294.00K
122.03%1.63M
-113.77%-229.00K
-101.84%-84.00K
600.22%2.25M
-38.94%-7.38M
145.34%1.66M
82.37%4.56M
-190.54%-450.00K
-5521.43%-5.31M
10.99%-3.67M
293.50%2.50M
-87.94%497.00K
-88.00%98.00K
---4.12M
-3984.98%-1.29M
7846.18%4.12M
34518.64%817.00K
----
127.80%33.28K
-20.05%51.87K
104.27%2.36K
--50.12K
--14.61K
--64.88K
---55.21K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
9.13%-12.73M
11.82%-11.86M
-8.05%-10.69M
6.54%-9.99M
38.31%-14.00M
45.19%-13.45M
65.69%-9.89M
64.76%-10.69M
31.70%-22.70M
26.62%-24.54M
-3.47%-28.84M
-15.54%-30.35M
-13.43%-33.24M
-8.98%-33.44M
-8.60%-27.87M
-96.00%-26.27M
-172.41%-29.30M
-156.54%-30.68M
-4779.46%-25.66M
-2145.92%-13.40M
-2819.38%-10.76M
-5464.53%-11.96M
7.10%-525.94K
-33.60%-596.73K
-1839.31%-368.47K
---214.91K
---566.11K
---446.64K
---19.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-96.12%276.00K
-85.22%695.00K
441.32%10.04M
56.54%3.66M
216.79%7.12M
627.86%4.70M
-33.86%1.85M
142.53%2.34M
-24.78%2.25M
345.52%646.00K
38.15%2.80M
175.43%964.00K
1328.71%2.99M
18.85%145.00K
62.58%2.03M
-42.34%350.00K
-41.62%209.00K
--122.00K
--1.25M
--607.00K
--358.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
-74.45%1.87M
-70.94%1.74M
318.12%10.43M
-19.00%4.24M
160.26%7.33M
825.23%5.98M
-11.02%2.49M
443.15%5.24M
-5.69%2.82M
144.70%646.00K
35.94%2.80M
175.43%964.00K
1329.67%2.99M
58.08%264.00K
65.22%2.06M
-42.34%350.00K
-41.62%209.00K
--167.00K
--1.25M
--607.00K
--358.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-96.12%276.00K
-85.22%695.00K
441.32%10.04M
56.54%3.66M
216.79%7.12M
627.86%4.70M
-33.86%1.85M
142.53%2.34M
-24.78%2.25M
345.52%646.00K
38.15%2.80M
175.43%964.00K
1328.71%2.99M
18.85%145.00K
62.58%2.03M
-42.34%350.00K
-41.62%209.00K
--122.00K
--1.25M
--607.00K
--358.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-58.07%10.33M
2741.04%17.70M
11.50%23.07M
-16.89%17.00M
-18.33%24.63M
-103.85%-670.00K
73.79%20.69M
459.78%20.46M
1309.72%30.15M
1643.30%17.39M
933.17%11.91M
-895.80%-5.69M
223.36%2.14M
-320.52%-1.13M
-105.32%-1.43M
82.18%-571.00K
97.08%-1.73M
---268.00K
-493.22%-696.00K
-4105.00%-3.20M
-29822.07%-59.46M
----
-42.16%177.00K
-73.86%80.00K
100.09%200.05K
--200.00K
--306.00K
--306.00K
---233.01M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--41.00K
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
100.00%0.00
---45.00K
----
--0.00
-51628.57%-14.43M
----
----
--0.00
--28.00K
---57.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-42.74%10.05M
416.46%17.00M
-30.80%13.04M
-26.36%13.34M
-37.10%17.55M
-132.08%-5.37M
106.94%18.84M
370.63%18.12M
3394.92%27.91M
1416.59%16.75M
150.89%9.10M
-626.93%-6.70M
56.41%-847.00K
-226.15%-1.27M
-833.51%-17.89M
76.19%-921.00K
96.75%-1.94M
99.84%-390.00K
-1182.49%-1.92M
-4935.00%-3.87M
-30001.02%-59.82M
-119128.50%-238.06M
-42.16%177.00K
-73.86%80.00K
100.09%200.05K
--200.00K
--306.00K
--306.00K
---233.01M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
100.00%0.00
-331.58%-82.00K
-409.09%-56.00K
97.07%-88.00K
96.07%-444.00K
-46.15%-19.00K
-108.46%-11.00K
-6934.09%-3.01M
-6314.77%-11.29M
-192.86%-13.00K
966.67%130.00K
193.33%44.00K
-91.30%-176.00K
450.00%14.00K
-129.41%-15.00K
-94.32%15.00K
-100.59%-92.00K
-100.00%-4.00K
-99.96%51.00K
--264.00K
--15.59M
743812.94%632.16M
--117.22M
--0.00
-100.00%0.00
---85.00K
--0.00
--0.00
--234.45M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---42.00K
--0.00
--49.00K
---957.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---2.94M
---11.04M
---33.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
---85.00K
--0.00
--0.00
--228.36M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--2.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.36%17.00K
-96.92%2.00K
152.63%48.00K
92.86%27.00K
1227.27%146.00K
150.00%65.00K
-32.14%19.00K
-63.16%14.00K
-78.43%11.00K
-87.91%26.00K
-90.24%28.00K
--38.00K
--51.00K
--215.00K
--287.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--16.26M
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--6.66M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
-342.11%-84.00K
-100.00%-56.00K
-25.71%-88.00K
-50.51%-444.00K
-171.43%-19.00K
-75.00%-28.00K
-233.33%-70.00K
-51.28%-295.00K
---7.00K
38.46%-16.00K
-90.91%-21.00K
-62.50%-195.00K
--0.00
---26.00K
---11.00K
---120.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--117.22M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---579.66K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
100.00%0.00
-331.58%-82.00K
-409.09%-56.00K
97.07%-88.00K
96.07%-444.00K
-46.15%-19.00K
-108.46%-11.00K
-6934.09%-3.01M
-6314.77%-11.29M
-192.86%-13.00K
966.67%130.00K
193.33%44.00K
-91.30%-176.00K
450.00%14.00K
-129.41%-15.00K
-94.32%15.00K
-100.59%-92.00K
-100.00%-4.00K
-99.96%51.00K
--264.00K
--15.59M
743812.94%632.16M
--117.22M
--0.00
-100.00%0.00
---85.00K
--0.00
--0.00
--234.45M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
138.61%23.60M
-35.46%18.54M
-17.89%16.26M
-15.49%13.00M
-53.91%9.89M
-1.83%28.73M
-59.49%19.80M
-82.09%15.38M
-82.13%21.46M
-81.10%29.27M
-75.64%48.87M
-62.30%85.87M
-53.64%120.13M
-46.65%154.83M
-36.86%200.60M
-31.95%227.77M
-33.51%259.11M
--290.18M
137389.45%317.71M
44659.94%334.72M
42433.72%389.70M
----
-81.89%231.08K
-47.22%747.81K
--916.23K
--1.02M
--1.28M
--1.42M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-186.18%-2.68M
126.86%5.06M
-74.40%2.29M
-26.23%3.26M
151.04%3.10M
-141.48%-18.84M
145.56%8.93M
111.94%4.42M
82.24%-6.08M
77.51%-7.80M
57.17%-19.61M
-36.16%-37.00M
-9.33%-34.26M
-11.65%-34.69M
-66.27%-45.77M
-59.79%-27.17M
43.01%-31.34M
---31.07M
-123.55%-27.53M
-3191.11%-17.01M
-32548.93%-54.99M
----
45032.09%116.87M
-267.40%-516.73K
-111.89%-168.42K
---99.92K
---260.11K
---140.65K
--1.42M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
61.01%20.93M
138.61%23.60M
-35.46%18.54M
-17.89%16.26M
-15.49%13.00M
-53.91%9.89M
-1.83%28.73M
-59.49%19.80M
-82.09%15.38M
-82.13%21.46M
-81.10%29.27M
-75.64%48.87M
-62.30%85.87M
-53.64%120.13M
-46.65%154.83M
-36.86%200.60M
-31.95%227.77M
--259.11M
147.80%290.18M
137389.45%317.71M
44659.94%334.72M
----
11424.20%117.10M
-81.89%231.08K
-47.22%747.81K
--916.23K
--1.02M
--1.28M
--1.42M
Dòng tiền tự do
31.58%-14.60M
30.01%-13.60M
-70.47%-21.12M
10.63%-14.24M
16.39%-21.34M
22.86%-19.42M
60.85%-12.39M
49.13%-15.93M
29.56%-25.52M
25.28%-25.18M
-5.71%-31.64M
-17.64%-31.31M
-22.75%-36.23M
-9.25%-33.70M
-11.23%-29.93M
-90.01%-26.62M
-165.52%-29.51M
---30.85M
-5016.75%-26.91M
-2247.64%-14.01M
-2916.54%-11.12M
----
7.10%-525.94K
-33.60%-596.73K
-1839.31%-368.47K
---214.91K
---566.11K
---446.64K
---19.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Hyliion Holdings Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Hyliion Holdings Corp đã tạo ra -46.55M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Hyliion Holdings Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Hyliion Holdings Corp đã tăng 17.96% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Hyliion Holdings Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Hyliion Holdings Corp đã chi 23.74M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Hyliion Holdings Corp đã thay đổi như thế nào?

Hyliion Holdings Corp đã sử dụng -670.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HYLN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Hyliion Holdings Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -70.29M, phản ánh sự thay đổi 4.06% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.