tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyliion Holdings Corp

HYLN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.571USD
+0.011+0.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
636.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HYLN

Theo dõi tình hình tài chính của Hyliion Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hyliion Holdings Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/2.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.48M
130.28%
EPS(YoY)
-0.33
-9.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.25%-0.07
9.80%-0.07
-17.68%-0.08
-22.53%-0.08
-13.29%-0.10
47.98%-0.08
61.35%-0.06
67.92%-0.06
45.42%-0.09
2.57%-0.16
---0.17
---0.19
---0.16
---0.16
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
479.14%2.83M
-52.82%712.00K
--759.00K
--1.51M
--489.00K
--1.51M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.76%96.00K
54.65%266.00K
-8.82%310.00K
447.50%1.09M
--499.00K
--172.00K
--340.00K
--200.00K
----
----
Lợi nhuận ròng
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
Biên lợi nhuận ròng
88.25%-414.44%
-94.05%-1851.54%
---1757.18%
---885.41%
---3528.43%
---954.14%
----
----
----
----
---31585.42%
---13243.23%
---9300.32%
---2683.74%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
202.17%7.42%
66.85%10.39%
---6.19%
--8.65%
--2.45%
--6.23%
----
----
----
----
--228.13%
---15.41%
---58.39%
---47.76%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
479.14%2.83M
-52.82%712.00K
--759.00K
--1.51M
--489.00K
--1.51M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.76%96.00K
54.65%266.00K
-8.82%310.00K
447.50%1.09M
--499.00K
--172.00K
--340.00K
--200.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
25.45%-13.64M
9.56%-15.42M
-1.70%-15.37M
-9.58%-15.97M
-25.68%-18.30M
19.03%-17.05M
54.33%-15.11M
62.22%-14.57M
54.61%-14.56M
34.37%-21.05M
47.54%-33.08M
-19.82%-38.58M
-22.95%-32.08M
-10.19%-32.08M
-135.21%-63.06M
-37.35%-32.20M
-55.94%-26.09M
-74.24%-29.11M
-862.05%-26.81M
-895.80%-23.44M
Lợi nhuận ròng
31.98%-11.74M
8.44%-13.18M
-19.06%-13.34M
-23.56%-13.41M
-10.66%-17.25M
50.57%-14.40M
63.06%-11.20M
69.18%-10.86M
45.92%-15.59M
0.87%-29.13M
52.16%-30.32M
-5.23%-35.23M
-6.36%-28.83M
0.81%-29.39M
-138.16%-63.39M
-44.02%-33.48M
-63.68%-27.11M
-109.01%-29.63M
-860.83%-26.61M
-929.80%-23.24M
Tài sản ngắn hạn
-36.35%81.45M
-24.73%98.63M
-31.85%109.96M
-30.43%114.53M
-16.94%127.97M
-27.89%131.03M
-16.83%161.36M
-33.94%164.62M
-48.46%154.07M
-43.96%181.70M
-50.76%194.01M
-37.30%249.19M
-19.44%298.96M
-16.11%324.21M
-10.42%393.99M
-13.89%397.45M
-23.21%371.08M
-36.89%386.48M
275.30%439.83M
129827.18%461.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.60%8.07M
-30.98%9.86M
8.98%9.98M
36.55%10.26M
-12.04%9.24M
-5.50%14.29M
-30.51%9.16M
-59.25%7.51M
-25.24%10.50M
3.00%15.12M
-21.41%13.18M
30.24%18.44M
24.24%14.05M
-3.63%14.68M
4.98%16.77M
-5.32%14.15M
43.41%11.31M
70.47%15.23M
-86.85%15.98M
633.87%14.95M
Tổng tài sản
-20.84%190.75M
-22.61%203.56M
-20.59%216.23M
-18.54%229.21M
-19.04%240.98M
-19.90%263.05M
-23.55%272.29M
-28.03%281.36M
-28.92%297.65M
-26.49%328.38M
-25.32%356.14M
-24.82%390.92M
-23.70%418.76M
-22.77%446.74M
-21.47%476.90M
-17.79%520.00M
-14.57%548.82M
-11.70%578.44M
71.70%607.28M
166.88%632.50M
Tổng các khoản nợ
-30.50%9.03M
-38.09%11.55M
-14.98%12.38M
-1.35%13.34M
-24.68%12.99M
-15.64%18.66M
-33.17%14.56M
-51.31%13.52M
-22.17%17.24M
-4.54%22.12M
-15.12%21.78M
19.39%27.78M
7.84%22.16M
-5.53%23.17M
3.79%25.66M
-2.75%23.26M
61.48%20.55M
64.37%24.52M
-80.95%24.73M
131.91%23.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.29%181.72M
-21.43%192.01M
-20.90%203.86M
-19.40%215.87M
-18.70%227.99M
-20.20%244.39M
-22.92%257.73M
-26.24%267.84M
-29.30%280.41M
-27.69%306.27M
-25.90%334.36M
-26.89%363.14M
-24.92%396.61M
-23.53%423.57M
-22.54%451.24M
-18.38%496.74M
-16.10%528.28M
-13.47%553.91M
160.17%582.55M
168.47%608.57M
Thu nhập hoạt động ròng
9.13%-12.73M
11.82%-11.86M
-8.05%-10.69M
6.54%-9.99M
38.31%-14.00M
45.19%-13.45M
65.69%-9.89M
64.76%-10.69M
31.70%-22.70M
26.62%-24.54M
-3.47%-28.84M
-15.54%-30.35M
-13.43%-33.24M
-8.98%-33.44M
-8.60%-27.87M
-96.00%-26.27M
-172.41%-29.30M
-156.54%-30.68M
-4779.46%-25.66M
-2145.92%-13.40M
Đầu tư ròng
-42.74%10.05M
416.46%17.00M
-30.80%13.04M
-26.36%13.34M
-37.10%17.55M
-132.08%-5.37M
106.94%18.84M
370.63%18.12M
3394.92%27.91M
1416.59%16.75M
150.89%9.10M
-626.93%-6.70M
56.41%-847.00K
-226.15%-1.27M
-833.51%-17.89M
76.19%-921.00K
96.75%-1.94M
99.84%-390.00K
-1182.49%-1.92M
-4935.00%-3.87M
Tài chính thuần
100.00%0.00
-331.58%-82.00K
-409.09%-56.00K
97.07%-88.00K
96.07%-444.00K
-46.15%-19.00K
-108.46%-11.00K
-6934.09%-3.01M
-6314.77%-11.29M
-192.86%-13.00K
966.67%130.00K
193.33%44.00K
-91.30%-176.00K
450.00%14.00K
-129.41%-15.00K
-94.32%15.00K
-100.59%-92.00K
-100.00%-4.00K
-99.96%51.00K
--264.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 3.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.51M.

Tài sản ngắn hạn của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 98.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.73.

Tổng tài sản của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hyliion Holdings Corp là 203.56M, bao gồm 98.63M tài sản ngắn hạn và 104.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Hyliion Holdings Corp là 11.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hyliion Holdings Corp là 192.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hyliion Holdings Corp là -65.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.

Giá trị đầu tư ròng của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Hyliion Holdings Corp là 60.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hyliion Holdings Corp là -670.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.55.

Thu nhập ròng của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, lợi nhuận ròng là -57.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.88.

Biên lợi nhuận ròng của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là -1645.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.29.

Biên lợi nhuận gộp của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 4.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -26.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hyliion Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyliion Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -65.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.