tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HWH International Inc

HWH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.420USD
+0.020+1.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

HWH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của HWH International Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
1564.94%448.02K
65.33%-192.54K
-299.32%-1.02M
27.32%-199.90K
105.48%26.91K
12.99%-555.33K
31.17%-255.93K
67.61%-275.03K
54.50%-490.83K
-112.21%-638.21K
74.04%-371.83K
-213.16%-849.07K
-101.76%-1.08M
-3921.41%-300.75K
-485.62%-1.43M
273.64%750.32K
---534.66K
--7.87K
---244.54K
---432.10K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
29.15%210.66K
-9.17%-626.77K
-491.53%-1.95M
44.22%-299.62K
140.41%163.11K
57.04%-574.10K
68.02%-329.20K
-244.03%-537.14K
-178.64%-403.64K
-230.52%-1.34M
-190.75%-1.03M
-18.06%-156.13K
249.27%513.28K
-264.34%-404.37K
-4098.09%-354.07K
-181.76%-132.25K
---343.86K
---110.99K
--8.86K
--161.76K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-39.50%2.05K
-97.41%2.09K
-260.51%-4.16K
-12.60%74.00K
-78.27%3.38K
451.54%80.76K
-82.27%2.59K
467.83%84.66K
12.11%15.57K
0.36%14.64K
106.19%14.62K
-89.93%14.91K
-88.15%13.88K
201.40%14.59K
-413.20%-236.08K
135.44%148.04K
--117.18K
--4.84K
--75.38K
--62.88K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-127.60%-65.90K
-102.60%-3.83K
--69.73K
----
--238.79K
--147.13K
Các mục phi tiền mặt khác
54.14%-256.22K
986.61%467.88K
16.70%324.38K
-80.98%71.80K
-150.13%-558.72K
-92.04%43.06K
-51.52%277.95K
172.91%377.45K
-262.66%-223.37K
365.53%540.91K
48.78%573.37K
5848.38%138.31K
270.35%137.32K
38.91%116.19K
532.47%385.38K
98.41%-2.41K
---80.61K
--83.64K
--60.93K
---151.72K
Thay đổi trong vốn lưu động
37.05%505.20K
18.40%-71.49K
-314.44%-881.39K
35.62%-128.80K
205.63%368.63K
-168.44%-87.61K
-154.69%-212.67K
65.88%-200.06K
143.19%120.61K
259.30%128.02K
132.37%388.85K
-185.94%-586.39K
5.77%-279.26K
-396.54%-80.36K
-90.43%-1.20M
204.41%682.33K
---296.38K
--27.10K
---630.85K
---653.52K
-Thay đổi các khoản phải thu
1127.79%530.22K
20.52%-46.97K
-195.82%-649.67K
1164.78%199.09K
69.86%-51.59K
-155.36%-59.09K
-782.94%-219.61K
79.20%-18.70K
-84.41%-171.14K
374.59%106.72K
39.92%-24.87K
3.25%-89.88K
-487.59%-92.80K
-121.70%-38.87K
18.94%-41.40K
-143.61%-92.89K
---15.79K
--179.09K
---51.07K
--213.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
88.60%-432.00
96.72%-33.00
-91.92%16.00
1712.11%5.19K
-278.01%-3.79K
39.63%-1.01K
-94.41%198.00
95.80%-322.00
-55.33%2.13K
-267.40%-1.67K
-54.00%3.54K
-125.43%-7.67K
202.85%4.76K
-104.16%-454.00
409.24%7.70K
-221.90%-3.40K
---4.63K
--10.90K
---2.49K
--2.79K
-Thay đổi chi phí trả trước
-108.93%-661.00
-91.18%494.00
100.00%0.00
89.16%-146.00
-98.35%7.41K
--5.60K
-100.04%-63.00
99.37%-1.35K
12290.74%450.08K
-100.00%0.00
283.85%179.44K
-1504.24%-214.21K
-106.66%-3.69K
-98.21%3.69K
-80.33%46.75K
-103.16%-13.35K
--55.41K
--205.90K
--237.68K
--423.14K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
103.52%6.12K
-90.95%5.53K
-106.71%-3.73K
42.46%-25.54K
-284.19%-173.66K
-76.74%61.11K
-85.24%55.49K
72.03%-44.38K
16.64%-45.20K
83.41%262.73K
1238.23%375.95K
-1817.06%-158.68K
-50.19%-54.23K
122.06%143.25K
322.96%28.09K
12.34%-8.28K
---36.10K
--64.51K
--6.64K
---9.44K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
22623.60%20.05K
1174.20%198.56K
----
75560.61%24.97K
-163.57%-89.00
6208.91%15.58K
-19081.12%-111.61K
100.13%33.00
-98.62%140.00
100.37%247.00
--588.00
-6.48%-25.06K
1185.64%10.13K
---67.00K
--0.00
---23.54K
---933.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
---15.63K
--759.00
--14.87K
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
99.07%-929.00
-98.98%304.00
100.18%185.00
95.54%-20.76K
80.13%-100.26K
103.23%29.72K
---104.88K
---465.61K
---504.46K
---919.37K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
1564.94%448.02K
65.33%-192.54K
-299.32%-1.02M
27.32%-199.90K
105.48%26.91K
12.99%-555.33K
31.17%-255.93K
67.61%-275.03K
54.50%-490.83K
-112.21%-638.21K
74.04%-371.83K
-213.16%-849.07K
-101.76%-1.08M
-3921.41%-300.75K
-485.62%-1.43M
273.64%750.32K
---534.66K
--7.87K
---244.54K
---432.10K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.15%-2.00
--766.00
-70.10%87.00
-4051.23%-82.15K
-94.72%1.37K
----
-75.32%291.00
-60.97%2.08K
8312.66%25.95K
-74.81%2.07K
-93.17%1.18K
-95.34%5.33K
-102.66%-316.00
-64.96%8.23K
5730.41%17.26K
194.44%114.22K
--11.90K
--23.48K
--296.00
--38.79K
Chi phí vốn
----
--766.00
-70.10%87.00
766.09%18.01K
-94.72%1.37K
----
-75.32%291.00
-60.97%2.08K
--25.95K
-74.81%2.07K
-93.17%1.18K
-95.34%5.33K
----
-64.96%8.23K
5730.41%17.26K
194.44%114.22K
--11.90K
--23.48K
--296.00
--38.79K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.15%-2.00
--766.00
-70.10%87.00
-4051.23%-82.15K
-94.72%1.37K
----
-75.32%291.00
-60.97%2.08K
8312.66%25.95K
-74.81%2.07K
-93.17%1.18K
-95.34%5.33K
-102.66%-316.00
-64.96%8.23K
5730.41%17.26K
194.44%114.22K
--11.90K
--23.48K
--296.00
--38.79K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--54.62K
---77.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---101.00K
---19.65K
--122.06K
---207.93K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.01%49.00
5.00%-285.00K
---350.00K
30.00%-70.00K
-102.11%-440.15K
-20.00%-300.00K
100.00%0.00
-390.23%-100.00K
-69.82%20.83M
---250.00K
29.04%-619.59K
-64.04%34.45K
8780.14%69.03M
----
-1953.21%-873.18K
-86.73%95.81K
--777.36K
----
--47.12K
--722.12K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
77.14%-100.95K
-1.81%-305.42K
-50951.91%-173.41K
-165.67%-273.76K
-102.12%-441.52K
-19.01%-300.00K
100.05%341.00
-453.76%-103.05K
-69.86%20.81M
-2963.96%-252.07K
30.29%-620.77K
143.09%29.13K
8373.68%69.03M
97.06%-8.23K
-2001.79%-890.44K
-109.89%-67.60K
--814.65K
---279.80K
--46.82K
--683.32K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-340.13%-340.54K
-122.62%-148.43K
-107.36%-268.59K
85.49%624.45K
99.62%-77.37K
-12.50%656.23K
796.33%3.65M
156.99%336.65K
69.95%-20.49M
310.41%749.95K
-43.36%407.04K
--131.00K
-37198.95%-68.18M
-0.04%182.73K
--718.67K
----
---182.81K
--182.81K
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
44014.35%1.18M
2046.29%217.69K
619.53%233.20K
-840.05%-247.30K
---2.68K
-131.35%-11.19K
---44.89K
---26.31K
--0.00
--35.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--1.41M
--3.58M
--0.00
69.04%-21.10M
----
--0.00
--0.00
---68.17M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-9.65%-340.54K
70.69%-148.43K
-2289.62%-1.45M
16.94%406.76K
-147.35%-310.57K
-165.24%-506.45K
-83.77%66.06K
264.93%347.83K
4200.59%655.85K
324.81%776.25K
-43.36%407.04K
--95.31K
91.25%-15.99K
-0.04%182.73K
--718.67K
----
---182.81K
--182.81K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-340.13%-340.54K
-122.62%-148.43K
-107.36%-268.59K
85.49%624.45K
99.62%-77.37K
-12.50%656.23K
796.33%3.65M
156.99%336.65K
69.95%-20.49M
310.41%749.95K
-43.36%407.04K
--131.00K
-37198.95%-68.18M
-0.04%182.73K
--718.67K
----
---182.81K
--182.81K
----
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
-51.96%2.09M
302.49%3.35M
299.06%3.28M
317.86%4.18M
274.55%4.34M
-51.61%832.37K
-65.56%821.35K
-62.57%999.51K
-29.79%1.16M
-17.82%1.72M
-2.86%2.39M
7.19%2.67M
-37.71%1.65M
-26.94%2.09M
-10.26%2.46M
--2.49M
--2.65M
--2.87M
--2.74M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
103.64%16.25K
-279.01%-626.12K
-136.02%-1.26M
-3547.22%-379.71K
-150.72%-446.67K
-3.45%-165.20K
725.64%3.51M
101.66%11.02K
37.51%-178.15K
-33.43%-159.69K
-26.86%-560.93K
-83.67%-664.90K
-324.98%-285.08K
6.85%-119.69K
-106.27%-442.15K
-380.08%-362.01K
---67.08K
---128.49K
---214.36K
--129.25K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-78.54%9.72K
-40.22%20.27K
71.30%199.72K
-1111.54%-530.50K
2142.05%45.31K
275.11%33.90K
373.25%116.59K
118.11%52.45K
95.81%-2.22K
-395.32%-19.36K
-97.88%24.64K
102.30%24.05K
67.78%-52.93K
116.65%6.56K
7081.28%1.16M
-756.59%-1.04M
---164.27K
---39.37K
---16.64K
---121.97K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-59.62%1.51M
-65.05%1.46M
-51.96%2.09M
248.16%2.90M
354.11%3.73M
317.86%4.18M
274.55%4.34M
-51.61%832.37K
-65.56%821.35K
-34.73%999.51K
-29.79%1.16M
-17.82%1.72M
-1.60%2.39M
-39.29%1.53M
-37.71%1.65M
-26.94%2.09M
--2.42M
--2.52M
--2.65M
--2.87M
Dòng tiền tự do
----
65.19%-193.31K
-298.90%-1.02M
21.36%-217.91K
104.94%25.54K
13.27%-555.33K
31.31%-256.22K
67.57%-277.11K
52.09%-516.78K
-107.23%-640.28K
74.26%-373.01K
-234.32%-854.40K
-97.37%-1.08M
-1879.70%-308.97K
-491.96%-1.45M
235.08%636.10K
---546.56K
---15.61K
---244.83K
---470.90K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

HWH International Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

HWH International Inc đã tạo ra -1.75M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của HWH International Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của HWH International Inc đã tăng -5.44% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

HWH International Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

HWH International Inc đã chi 19.46K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của HWH International Inc đã thay đổi như thế nào?

HWH International Inc đã sử dụng 934.71K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HWH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của HWH International Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.77M, phản ánh sự thay đổi -4.69% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.