tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HWH International Inc

HWH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.420USD
+0.020+1.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

HWH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của HWH International Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-59.29%1.53M
-62.66%1.56M
-50.01%2.17M
277.57%3.14M
356.71%3.75M
328.53%4.18M
274.55%4.34M
--832.37K
--821.35K
-36.36%974.63K
-29.79%1.16M
--1.53M
--1.65M
--2.09M
--2.42M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-59.29%1.53M
-65.05%1.46M
-51.96%2.09M
250.70%2.92M
356.71%3.75M
328.53%4.18M
274.55%4.34M
--832.37K
--821.35K
-36.36%974.63K
-29.79%1.16M
--1.53M
--1.65M
--2.09M
--2.42M
-Đầu tư ngắn hạn
----
--99.61K
--84.47K
--223.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-75.05%1.33M
-38.48%867.42K
-29.51%778.84K
-20.21%713.93K
430.86%5.32M
241.48%1.41M
1482.65%1.10M
--894.74K
--1.00M
9.37%412.89K
-71.26%69.81K
--377.50K
--242.91K
--204.28K
--132.01K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-82.35%4.05K
-91.18%3.10K
-81.06%3.32K
-77.84%7.77K
-10.79%22.95K
20.41%35.11K
-38.67%17.55K
--35.07K
--25.72K
103.86%29.16K
215.45%28.61K
--14.30K
--9.07K
--11.13K
--5.86K
-Khoản vay phải thu
371.92%706.56K
-79.00%222.94K
-78.39%160.94K
-79.07%154.82K
-82.76%149.72K
227.06%1.06M
--744.65K
--739.59K
--868.59K
48.25%324.52K
----
--218.89K
--198.13K
----
----
-Các khoản phải thu khác
-88.03%615.57K
124.76%639.28K
98.04%611.55K
600.70%547.92K
7911.29%5.14M
1198.64%284.43K
7573.91%308.80K
--78.20K
--64.19K
614.82%21.90K
29.39%4.02K
--3.06K
--3.11K
--79.54K
--3.56K
Hàng tồn kho
-76.23%1.51K
-58.03%1.08K
-32.85%1.06K
-41.24%1.11K
336.23%6.37K
-28.15%2.58K
-20.38%1.57K
--1.89K
--1.46K
-89.28%3.60K
-94.21%1.98K
--33.57K
--34.13K
--36.41K
--36.99K
Chi phí trả trước
46.00%711.00
-99.34%52.00
-95.93%549.00
-96.89%546.00
-96.74%487.00
-49.86%7.91K
-87.37%13.49K
--17.54K
--14.92K
-15.34%15.78K
499.41%106.86K
--18.64K
--17.83K
--29.58K
--39.32K
Tài sản ngắn hạn khác
2844.15%97.30K
-89.92%21.11K
--21.20K
--107.13K
--3.31K
--209.41K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
----
-58.54%2.45M
-45.72%2.97M
120.42%3.86M
364.32%9.18M
281.48%5.91M
309.24%5.47M
--1.75M
--1.98M
-21.04%1.55M
-31.25%1.34M
--1.96M
--1.95M
--2.36M
--2.63M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-30.20%249.20K
-83.89%77.51K
-80.80%111.81K
-80.50%145.88K
-48.09%357.01K
-16.03%481.03K
-19.98%582.35K
--748.18K
--687.76K
-46.13%572.86K
-36.13%727.74K
--1.06M
--1.14M
--1.10M
--71.51K
-Tài sản cố định
-39.05%365.49K
-57.09%307.02K
-57.56%341.26K
-62.02%372.92K
-27.35%599.69K
2.21%715.50K
-3.04%804.15K
--981.79K
--825.40K
-37.52%700.02K
-28.68%829.39K
--1.12M
--1.16M
--1.13M
--80.30K
-Khấu hao lũy kế
-50.69%119.68K
-2.11%229.52K
3.44%229.45K
-2.81%227.04K
76.32%242.69K
84.38%234.47K
118.20%221.81K
--233.61K
--137.64K
122.82%127.17K
333.52%101.66K
--57.07K
--23.45K
--29.19K
--8.79K
Nợ dài hạn
15.16%1.08M
--1.49M
--1.32M
--1.02M
--934.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-34.91%85.49K
-20.42%113.52K
-70.31%104.30K
-73.64%107.13K
-66.32%131.35K
-67.34%142.65K
-98.38%351.24K
--406.48K
--389.93K
46.86%436.73K
6995.91%21.65M
--297.37K
--305.04K
--258.14K
--273.36K
Tổng tài sản dài hạn
----
182.33%1.76M
70.91%1.60M
13.37%1.33M
30.54%1.43M
-38.21%623.82K
-95.83%933.73K
--1.17M
--1.09M
-33.36%1.01M
1298.47%22.37M
--1.51M
--1.60M
--1.56M
--562.19K
Tổng tài sản
-57.46%4.51M
-35.54%4.21M
-28.72%4.57M
77.54%5.18M
245.56%10.60M
155.31%6.53M
-72.97%6.41M
--2.92M
--3.07M
-26.41%2.56M
568.70%23.71M
--3.48M
--3.55M
--3.93M
--3.19M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-78.19%1.20M
19.74%910.74K
-47.10%630.60K
7.98%739.80K
31.51%5.51M
-75.79%760.62K
-77.69%1.19M
--685.15K
--4.19M
72.89%3.14M
221.13%5.34M
--1.82M
--1.66M
--1.58M
--1.47M
Chi phí trích trước
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-10.45%73.10K
-14.30%73.02K
--82.15K
--77.91K
-58.31%81.63K
-40.57%85.21K
--195.80K
--143.38K
--233.90K
--95.23K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-97.72%22.26K
-73.59%259.19K
-78.79%259.29K
263.69%980.70K
304.77%976.70K
250.83%981.60K
--1.22M
--269.65K
--241.30K
--279.80K
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
-97.72%22.26K
-73.59%259.19K
-78.79%259.29K
261.60%975.06K
304.47%975.99K
250.83%981.60K
--1.22M
--269.65K
--241.30K
--279.80K
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
--5.63K
--710.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
--15.63K
--14.87K
----
----
----
----
----
--0.00
--21.20K
--42.05K
--72.13K
Nợ ngắn hạn khác
-78.26%1.20M
17.44%910.74K
-47.10%630.60K
7.98%739.80K
31.88%5.53M
-75.32%775.49K
-77.69%1.19M
--685.15K
--4.19M
72.89%3.14M
217.09%5.34M
--1.82M
--1.68M
--1.62M
--1.54M
Tổng nợ ngắn hạn
----
-42.43%1.53M
-61.37%1.28M
17.23%2.25M
31.81%7.15M
-40.46%2.66M
-45.04%3.31M
--1.92M
--5.42M
66.22%4.47M
161.00%6.02M
--2.69M
--2.31M
--2.27M
--1.90M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-43.69%76.24K
170.35%473.75K
120.45%485.54K
-98.07%24.08K
-88.18%135.39K
-83.43%175.24K
20.76%220.25K
--1.25M
--1.15M
140.24%1.06M
-67.39%182.38K
--440.34K
--559.33K
--575.93K
--0.00
-Nợ dài hạn
----
--473.75K
--473.75K
----
----
----
----
--962.64K
--947.50K
--947.50K
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-43.69%76.24K
-100.00%0.00
-94.65%11.79K
-91.60%24.08K
-31.73%135.39K
58.81%175.24K
20.76%220.25K
--286.76K
--198.30K
-74.94%110.34K
-67.39%182.38K
--440.34K
--559.33K
--575.93K
----
Chi phí phải trả dài hạn
----
--126.76K
--118.56K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
242.69%600.51K
174.28%604.09K
-98.07%24.08K
-88.18%135.39K
-83.43%175.24K
20.76%220.25K
--1.25M
--1.15M
140.24%1.06M
-67.39%182.38K
--440.34K
--559.33K
--575.93K
----
Tổng các khoản nợ
-76.50%1.71M
-24.81%2.13M
-46.68%1.88M
-28.20%2.28M
10.88%7.28M
-48.69%2.84M
-43.11%3.53M
--3.17M
--6.57M
76.64%5.53M
116.45%6.21M
--3.13M
--2.87M
--2.85M
--1.90M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
20.66%12.97M
15.08%12.47M
33.52%12.47M
119.89%10.89M
843.08%10.75M
903.47%10.84M
-56.07%9.34M
--4.95M
--1.14M
10799560.00%1.08M
212588970.00%21.26M
--10.00
--10.00
--10.00
--10.00
Lợi nhuận giữ lại
-39.49%-9.36M
-39.11%-9.57M
-45.31%-8.95M
-38.98%-7.00M
-49.47%-6.71M
-67.77%-6.88M
-72.63%-6.16M
---5.04M
---4.49M
-929.86%-4.10M
-508.45%-3.57M
--494.33K
--873.31K
--1.32M
--1.48M
Vốn dự trữ
20.66%12.97M
15.08%12.47M
33.52%12.47M
119.98%10.89M
844.37%10.75M
904.92%10.84M
5887.42%9.34M
--4.95M
--1.14M
--1.08M
--155.98K
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-7.82%-874.64K
-145.28%-884.35K
-117.00%-904.61K
-262.69%-1.05M
-210.25%-811.20K
-227.11%-360.55K
-111.55%-416.86K
---289.59K
---261.47K
21.94%-110.22K
1.49%-197.05K
---141.20K
---200.04K
---241.69K
---181.85K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-31.49%63.98K
-35.50%65.28K
-41.12%65.84K
-44.83%68.29K
-16.84%93.39K
-38.48%101.19K
1190.50%111.83K
--123.78K
--112.30K
3059.68%164.50K
79.20%8.67K
---5.56K
--4.84K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.72%2.80M
-43.76%2.08M
-6.69%2.68M
1257.82%2.91M
194.89%3.32M
224.51%3.70M
-83.56%2.88M
---251.11K
---3.50M
-953.90%-2.97M
2481.21%17.50M
--347.58K
--678.11K
--1.08M
--1.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HWH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

HWH International Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, HWH International Inc có 1.53M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của HWH International Inc là bao nhiêu?

HWH International Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.28M nợ ngắn hạ và 604.09K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của HWH International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HWH International Inc là 4.57M, bao gồm 2.97M tài sản ngắn hạn và 1.60M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của HWH International Inc là bao nhiêu?

HWH International Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.68M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.