tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huntsman Corp

HUN
Thêm vào danh sách theo dõi
9.760USD
-2.310-19.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.71BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HUN

Theo dõi tình hình tài chính của Huntsman Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Huntsman Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/0.05
Doanh thu / Dự báo
1.66B/1.61B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.68B
-5.85%
EPS(YoY)
-1.65
-49.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
96.22%-0.03
-956.41%-0.31
32.11%-0.56
24.46%-0.14
-816.12%-0.92
86.53%-0.03
-98.48%-0.82
---0.19
20.56%0.13
-125.72%-0.22
14.69%-0.41
--0.00
--0.11
--0.84
---0.48
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.06%1.66B
0.71%1.42B
-6.68%1.35B
-5.19%1.46B
-7.37%1.46B
-4.08%1.41B
3.49%1.45B
2.26%1.54B
-1.38%1.57B
-8.47%1.47B
-14.97%1.40B
-25.11%1.51B
-26.45%1.60B
-26.73%1.61B
-21.88%1.65B
-4.10%2.01B
7.21%2.17B
19.32%2.19B
26.62%2.11B
38.87%2.10B
Lợi nhuận ròng
96.20%-6.00M
-960.00%-53.00M
31.91%-96.00M
24.24%-25.00M
-818.18%-158.00M
86.49%-5.00M
-98.59%-141.00M
---33.00M
15.79%22.00M
-124.18%-37.00M
21.98%-71.00M
-100.00%0.00
-91.67%19.00M
-31.39%153.00M
-115.24%-91.00M
-52.15%100.00M
46.15%228.00M
168.67%223.00M
74.05%597.00M
335.42%209.00M
Biên lợi nhuận ròng
105.40%0.54%
-430.99%-2.82%
27.91%-5.46%
-110.96%-0.68%
-608.44%-10.01%
178.19%0.85%
-86.47%-7.58%
-132.60%-0.32%
-4.75%1.97%
-139.73%-1.09%
-19.71%-4.06%
--1.00%
--2.07%
--2.74%
---3.39%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
18.02%14.73%
-9.60%12.89%
-6.52%12.10%
-8.04%13.97%
-19.14%12.48%
4.26%14.26%
19.51%12.95%
-0.94%15.19%
-2.99%15.44%
-18.37%13.67%
-5.92%10.83%
--15.34%
--15.91%
--16.75%
--11.52%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.94%29.03%
6.71%28.83%
11.14%28.67%
11.86%28.35%
8.51%28.47%
-0.49%27.02%
10.76%25.79%
16.31%25.35%
26.00%26.24%
38.68%27.15%
10.21%23.29%
--21.79%
--20.83%
--19.58%
--21.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.06%1.66B
0.71%1.42B
-6.68%1.35B
-5.19%1.46B
-7.37%1.46B
-4.08%1.41B
3.49%1.45B
2.26%1.54B
-1.38%1.57B
-8.47%1.47B
-14.97%1.40B
-25.11%1.51B
-26.45%1.60B
-26.73%1.61B
-21.88%1.65B
-4.10%2.01B
7.21%2.17B
19.32%2.19B
26.62%2.11B
38.87%2.10B
Lợi nhuận hoạt động
1600.00%68.00M
-300.00%-10.00M
-860.00%-48.00M
-61.70%18.00M
-89.74%4.00M
162.50%5.00M
88.37%-5.00M
42.42%47.00M
-32.76%39.00M
-114.81%-8.00M
-286.96%-43.00M
-78.00%33.00M
-80.79%58.00M
-80.92%54.00M
-88.89%23.00M
-34.50%150.00M
57.29%302.00M
88.67%283.00M
31.85%207.00M
222.54%229.00M
Lợi nhuận ròng
96.20%-6.00M
-960.00%-53.00M
31.91%-96.00M
24.24%-25.00M
-818.18%-158.00M
86.49%-5.00M
-98.59%-141.00M
---33.00M
15.79%22.00M
-124.18%-37.00M
21.98%-71.00M
-100.00%0.00
-91.67%19.00M
-31.39%153.00M
-115.24%-91.00M
-52.15%100.00M
46.15%228.00M
168.67%223.00M
74.05%597.00M
335.42%209.00M
Tài sản ngắn hạn
3.17%2.28B
-4.68%2.18B
-2.87%2.06B
-4.84%2.18B
-2.04%2.21B
-6.66%2.29B
-8.17%2.13B
-4.22%2.29B
-10.56%2.25B
-9.30%2.45B
-26.42%2.31B
-25.09%2.39B
-26.68%2.52B
-32.30%2.70B
-19.93%3.15B
2.63%3.20B
13.28%3.44B
36.16%3.99B
10.09%3.93B
3.77%3.11B
Tổng nợ ngắn hạn
11.33%1.72B
11.62%1.72B
1.53%1.59B
2.63%1.60B
-10.70%1.54B
-2.47%1.54B
33.53%1.56B
22.74%1.56B
47.02%1.73B
21.74%1.58B
-31.10%1.17B
-20.31%1.27B
-27.50%1.18B
-38.76%1.30B
-17.06%1.70B
-1.79%1.59B
0.50%1.62B
35.42%2.12B
3.64%2.05B
-15.46%1.62B
Tổng tài sản
0.60%7.19B
-1.40%7.13B
-1.39%7.01B
-3.44%7.08B
-2.32%7.15B
-4.49%7.23B
-1.85%7.11B
-0.47%7.33B
-3.12%7.32B
-2.46%7.57B
-11.82%7.25B
-9.38%7.37B
-13.39%7.55B
-17.43%7.76B
-12.48%8.22B
-5.10%8.13B
2.53%8.72B
13.28%9.40B
7.79%9.39B
5.83%8.57B
Tổng các khoản nợ
4.28%4.26B
4.14%4.23B
2.71%4.06B
2.31%4.08B
2.64%4.09B
-2.80%4.06B
4.80%3.95B
7.38%3.99B
7.39%3.98B
10.73%4.18B
-13.93%3.77B
-10.44%3.71B
-15.17%3.71B
-22.40%3.77B
-9.37%4.38B
-10.12%4.15B
-5.43%4.37B
6.48%4.86B
-4.11%4.83B
-2.22%4.62B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.31%2.93B
-8.48%2.90B
-6.51%2.96B
-10.28%3.00B
-8.24%3.06B
-6.57%3.17B
-9.06%3.16B
-8.46%3.35B
-13.26%3.34B
-14.94%3.39B
-9.43%3.48B
-8.28%3.65B
-11.61%3.85B
-12.11%3.99B
-15.77%3.84B
0.76%3.98B
11.99%4.35B
21.59%4.54B
24.12%4.56B
17.09%3.95B
Thu nhập hoạt động ròng
-165.93%-60.00M
28.38%-53.00M
-50.33%76.00M
51.94%196.00M
97.83%91.00M
-13.85%-74.00M
-6.71%153.00M
-20.86%129.00M
27.78%46.00M
57.79%-65.00M
-47.10%164.00M
-43.40%163.00M
-84.42%36.00M
-281.18%-154.00M
-60.76%310.00M
54.84%288.00M
3400.00%231.00M
600.00%85.00M
378.79%790.00M
124.10%186.00M
Đầu tư ròng
157.89%22.00M
-716.67%-37.00M
-48.72%-58.00M
-500.00%-42.00M
24.00%-38.00M
120.00%6.00M
54.65%-39.00M
85.71%-7.00M
-2.04%-50.00M
-106.09%-30.00M
-2.38%-86.00M
-4.26%-49.00M
23.44%-49.00M
858.46%493.00M
1.18%-84.00M
32.86%-47.00M
-39.13%-64.00M
79.88%-65.00M
-123.81%-85.00M
-48.94%-70.00M
Tài chính thuần
44.44%13.00M
-50.00%30.00M
34.74%-62.00M
35.66%-83.00M
104.29%9.00M
-44.44%60.00M
-143.59%-95.00M
-10.26%-129.00M
-147.06%-210.00M
128.50%108.00M
56.18%-39.00M
60.47%-117.00M
76.19%-85.00M
-50.40%-379.00M
47.02%-89.00M
-150.85%-296.00M
-218.75%-357.00M
56.48%-252.00M
-54.13%-168.00M
8.53%-118.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tổng doanh thu đạt 5.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.04B.

Tài sản ngắn hạn của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tài sản ngắn hạn là 2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.87.

Tổng tài sản của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Huntsman Corp là 7.01B, bao gồm 2.06B tài sản ngắn hạn và 4.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tổng nghĩa vụ của Huntsman Corp là 4.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Huntsman Corp là 2.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Huntsman Corp là -21.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.77.

Giá trị đầu tư ròng của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, giá trị đầu tư ròng của Huntsman Corp là -132.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, giá trị huy động vốn ròng của Huntsman Corp là -76.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.83.

Thu nhập ròng của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, lợi nhuận ròng là -284.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.26.

Biên lợi nhuận ròng của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, biên lợi nhuận ròng là -3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.54.

Biên lợi nhuận gộp của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, biên lợi nhuận gộp là 13.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Huntsman Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntsman Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.