tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hub Cyber Security Ltd

HUBC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.070USD
+0.040+3.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
253.51Vốn hóa
LỗP/E TTM

HUBC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hub Cyber Security Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hub Cyber Security Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
13.85%18.59M
8.31%16.57M
14.20%16.33M
20.96%15.30M
--14.30M
--12.65M
9.75%5.72M
64.30%5.76M
60.07%5.93M
4.74%3.99M
26.35%5.22M
-0.53%3.50M
11.59%3.71M
-6.31%3.81M
-8.29%4.13M
-2.88%3.52M
-7.90%3.32M
3.94%4.07M
14.75%4.50M
2.21%3.63M
21.38%3.61M
2.25%3.91M
--3.92M
--3.55M
--2.97M
--3.83M
Doanh thu
13.85%18.59M
8.31%16.57M
14.20%16.33M
20.96%15.30M
--14.30M
--12.65M
9.75%5.72M
64.30%5.76M
60.07%5.93M
4.74%3.99M
26.35%5.22M
-0.53%3.50M
11.59%3.71M
-6.31%3.81M
-8.29%4.13M
-2.88%3.52M
-7.90%3.32M
3.94%4.07M
14.75%4.50M
2.21%3.63M
21.38%3.61M
2.25%3.91M
--3.92M
--3.55M
--2.97M
--3.83M
Chi phí doanh thu
10.89%15.12M
15.88%14.43M
15.56%13.64M
19.19%12.45M
--11.80M
--10.44M
10.94%4.59M
41.72%4.51M
46.06%4.51M
-1.37%3.06M
24.85%4.14M
4.14%3.18M
7.12%3.09M
-4.92%3.11M
-2.71%3.31M
1.58%3.05M
-1.05%2.88M
1.05%3.27M
15.22%3.41M
15.02%3.01M
17.42%2.91M
18.43%3.23M
--2.96M
--2.61M
--2.48M
--2.73M
Chi phí hoạt động
10.91%17.70M
11.79%16.80M
13.62%15.96M
19.99%15.03M
--14.05M
--12.52M
12.15%5.68M
36.83%5.55M
37.36%5.52M
-1.81%3.97M
17.42%5.06M
0.28%4.06M
4.31%4.02M
-3.75%4.04M
-3.61%4.31M
0.19%4.05M
-1.02%3.86M
-3.59%4.20M
8.25%4.47M
11.00%4.04M
9.81%3.90M
17.63%4.35M
--4.13M
--3.64M
--3.55M
--3.70M
Chi phí R&D
-20.64%253.22K
-18.42%289.61K
-10.18%319.09K
6.18%354.99K
--355.26K
--334.33K
0.76%173.25K
1.01%175.65K
-0.07%174.56K
-4.20%171.47K
-11.69%171.94K
-20.13%173.89K
-16.86%174.68K
-12.40%178.98K
-10.99%194.71K
1.44%217.72K
6.65%210.12K
-2.19%204.32K
12.90%218.75K
-2.40%214.62K
-13.32%197.02K
1.24%208.90K
--193.76K
--219.90K
--227.30K
--206.34K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
963.13%1.00M
311.08%515.66K
16.15%94.36K
78.69%125.44K
--81.24K
--70.20K
-50.45%36.85K
77.09%35.50K
15.47%34.91K
0.15%26.91K
143.15%74.35K
-30.95%20.04K
-10.59%30.23K
-12.36%26.87K
-3.90%30.58K
-20.09%29.03K
-0.37%33.82K
-17.18%30.66K
-18.55%31.82K
12.80%36.33K
-11.33%33.94K
-9.47%37.02K
--39.06K
--32.21K
--38.28K
--40.90K
Chi phí hoạt động khác
--8.55K
----
----
----
--0.00
--0.00
10.69%-3.92K
--0.00
--0.00
--0.00
---4.39K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--1.04K
--0.00
--0.00
--3.19K
Lợi nhuận hoạt động
142.72%885.71K
-183.58%-227.99K
46.99%364.91K
117.57%272.78K
--248.25K
--125.38K
-68.51%48.87K
136.99%204.83K
228.72%407.13K
110.00%23.07K
185.30%155.16K
-5.68%-553.70K
40.88%-316.29K
-75.78%-230.70K
-715.67%-181.91K
-27.20%-523.95K
-84.65%-534.98K
70.28%-131.24K
114.18%29.55K
-357.30%-411.92K
49.77%-289.73K
-453.03%-441.57K
---208.34K
---90.08K
---576.77K
--125.08K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-16.98%38.96K
----
-35.89%46.93K
--32.27K
--73.20K
-91.88%6.79K
-74.27%21.04K
-72.55%13.12K
-95.36%10.51K
204.81%83.65K
538.25%81.74K
32.32%47.81K
1390.61%226.39K
503.72%27.44K
-89.75%12.81K
10.96%36.13K
-93.37%15.19K
-93.13%4.55K
270.50%124.92K
-5.19%32.56K
503.45%229.16K
--66.15K
--33.72K
--34.34K
--37.98K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.69%148.28K
75.60%215.27K
12906.49%147.27K
-1.36%122.60K
--1.13K
--124.28K
86.86%156.79K
--18.41K
-52.23%20.74K
-94.88%17.43K
92.24%83.91K
----
-34.41%43.41K
1367.92%340.72K
514.53%43.65K
-56.99%30.17K
110.40%66.19K
-82.61%23.21K
--7.10K
103.49%70.14K
22.44%31.46K
781.93%133.50K
----
--34.47K
--25.69K
--15.14K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
---8.73K
----
----
----
----
----
----
----
----
---116.62K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--45.83K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---40.21K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
233.75%697.22K
-305.10%-404.30K
-25.23%208.91K
165.32%197.12K
--279.39K
--74.30K
-165.29%-101.13K
135.25%207.46K
228.09%399.52K
104.68%16.15K
178.19%154.90K
-8.73%-588.58K
44.80%-311.90K
-147.75%-345.03K
-834.03%-198.11K
-51.57%-541.31K
-95.77%-565.04K
59.74%-139.27K
128.01%26.99K
-293.20%-357.14K
49.20%-288.63K
-333.85%-345.91K
---96.36K
---90.83K
---568.12K
--147.92K
Thuế thu nhập
46.22%104.08K
-331.78%-46.15K
3043.24%71.18K
-25.62%19.91K
--2.26K
--26.77K
2506.35%26.92K
201.01%8.68K
-118.42%-8.66K
-98.62%768.90
-98.47%1.03K
59.75%-8.59K
253.74%47.03K
18.68%55.77K
3490.71%67.43K
-183.93%-21.34K
142.26%13.30K
-66.69%47.00K
-113.64%-1.99K
-61.28%25.43K
64.50%-31.46K
141.45%141.07K
--14.58K
--65.67K
---88.61K
--58.42K
Doanh thu sau thuế
330.66%593.13K
-302.10%-358.15K
-50.30%137.73K
272.85%177.21K
--277.13K
--47.53K
-183.22%-128.05K
134.27%198.79K
213.72%408.18K
103.84%15.38K
157.95%153.87K
-11.55%-579.99K
37.94%-358.93K
-115.18%-400.80K
-1016.35%-265.54K
-35.91%-519.96K
-124.88%-578.33K
61.75%-186.26K
126.12%28.98K
-144.46%-382.57K
46.37%-257.17K
-644.14%-486.97K
---110.94K
---156.50K
---479.51K
--89.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
330.66%593.13K
-302.10%-358.15K
-50.30%137.73K
272.85%177.21K
--277.13K
--47.53K
-183.22%-128.05K
134.27%198.79K
213.72%408.18K
103.84%15.38K
157.95%153.87K
-11.55%-579.99K
37.94%-358.93K
-115.18%-400.80K
-1016.35%-265.54K
-35.91%-519.96K
-124.88%-578.33K
61.75%-186.26K
126.12%28.98K
-144.46%-382.57K
46.37%-257.17K
-644.14%-486.97K
---110.94K
---156.50K
---479.51K
--89.50K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
409.60%286.30K
-134.04%-35.93K
24.82%56.18K
2659.58%105.53K
--45.01K
--3.82K
216.87%29.27K
249.77%11.31K
226.29%55.65K
-52.14%25.12K
-149.14%-25.04K
-135.37%-7.55K
193.67%17.05K
173.55%52.48K
28.14%50.96K
90.95%21.34K
-264.97%-18.21K
-369.42%-71.35K
0.48%39.77K
-53.72%11.18K
45.18%11.04K
931.05%26.48K
--39.58K
--24.15K
--7.60K
---3.19K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
276.28%306.83K
-549.53%-322.22K
-64.87%81.54K
64.01%71.68K
--232.12K
--43.70K
-187.93%-157.31K
132.75%187.48K
193.76%352.53K
97.85%-9.74K
156.53%178.91K
-5.75%-572.44K
32.88%-375.98K
-294.47%-453.28K
-2831.77%-316.50K
-37.47%-541.31K
-108.84%-560.13K
77.62%-114.91K
92.83%-10.80K
-117.96%-393.75K
44.94%-268.21K
-654.00%-513.46K
---150.53K
---180.65K
---487.11K
--92.68K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
276.28%306.83K
-549.53%-322.22K
-64.87%81.54K
64.01%71.68K
--232.12K
--43.70K
-187.93%-157.31K
132.75%187.48K
193.76%352.53K
97.85%-9.74K
156.53%178.91K
-5.75%-572.44K
32.88%-375.98K
-294.47%-453.28K
-2831.77%-316.50K
-37.47%-541.31K
-108.84%-560.13K
77.62%-114.91K
92.83%-10.80K
-117.96%-393.75K
44.94%-268.21K
-654.00%-513.46K
---150.53K
---180.65K
---487.11K
--92.68K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
190.41%4.06
-446.07%-4.40
-66.32%1.40
64.13%1.27
--4.15
--0.78
-162.07%-2.80
122.61%3.37
158.03%6.30
86.42%-0.18
592.48%4.52
-845.87%-14.89
-570.72%-10.86
-283.14%-1.32
-2378.38%-0.92
-27.97%-1.57
-39.81%-1.62
84.48%-0.34
93.11%-0.04
-113.54%-1.23
47.67%-1.16
-648.51%-2.22
---0.54
---0.58
---2.21
--0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
190.41%4.06
-446.07%-4.40
-62.83%1.40
72.36%1.27
--3.76
--0.74
-162.07%-2.80
122.49%3.35
153.18%5.78
86.42%-0.18
592.48%4.52
-845.87%-14.89
-570.72%-10.86
-283.14%-1.32
-2378.38%-0.92
-27.97%-1.57
-39.81%-1.62
84.48%-0.34
93.11%-0.04
-113.54%-1.23
47.67%-1.16
-695.70%-2.22
---0.54
---0.58
---2.21
--0.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hub Cyber Security Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HUBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hub Cyber Security Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Hub Cyber Security Ltd báo cáo doanh thu là 31.66M cho năm tài chính 2025, tăng từ 29.56M của năm trước.

Doanh thu mà Hub Cyber Security Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hub Cyber Security Ltd báo cáo doanh thu là 18.59M cho quý gần nhất, tăng 13.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hub Cyber Security Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Hub Cyber Security Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -119.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hub Cyber Security Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Hub Cyber Security Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 306.83K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hub Cyber Security Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hub Cyber Security Ltd là -70.28M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.