tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HeartCore Enterprises Inc

HTCR
Thêm vào danh sách theo dõi
2.330USD
+0.180+8.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.00MVốn hóa
0.37P/E TTM

HTCR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của HeartCore Enterprises Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của HeartCore Enterprises Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-65.27%1.25M
-44.36%1.92M
-83.25%2.99M
16.67%4.74M
-28.92%3.59M
3.50%3.44M
280.69%17.85M
-20.19%4.07M
-42.22%5.05M
66.41%3.33M
150.41%4.69M
90.82%5.10M
283.75%8.73M
-15.86%2.00M
--1.87M
--2.67M
--2.28M
0.62%2.38M
--2.36M
Doanh thu
-65.27%1.25M
-44.36%1.92M
-83.25%2.99M
16.67%4.74M
-28.92%3.59M
3.50%3.44M
280.69%17.85M
-20.19%4.07M
-42.22%5.05M
66.41%3.33M
150.41%4.69M
90.82%5.10M
283.75%8.73M
-15.86%2.00M
--1.87M
--2.67M
--2.28M
0.62%2.38M
--2.36M
Chi phí doanh thu
-52.88%1.17M
-52.51%1.36M
-55.67%1.52M
-22.51%2.53M
-17.51%2.49M
-11.11%2.87M
-11.07%3.43M
-9.10%3.26M
-2.79%3.01M
110.97%3.23M
150.14%3.86M
168.22%3.59M
193.84%3.10M
20.98%1.53M
--1.54M
--1.34M
--1.06M
-9.04%1.27M
--1.39M
Chi phí hoạt động
-42.33%2.79M
-48.19%3.18M
-47.80%3.00M
-16.81%4.64M
-15.68%4.83M
-4.37%6.13M
-11.21%5.75M
-15.07%5.57M
-10.95%5.73M
85.61%6.41M
66.66%6.48M
51.43%6.56M
67.63%6.43M
20.88%3.46M
--3.89M
--4.33M
--3.84M
11.95%2.86M
--2.55M
Chi phí R&D
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
45.13%161.48K
39.00%123.89K
-42.23%421.65K
-36.77%107.53K
180.92%111.27K
11.94%89.13K
1174.54%729.84K
191.84%170.07K
-90.51%39.61K
-26.45%79.62K
-69.68%57.26K
--58.27K
--417.23K
--108.26K
249.12%188.88K
--54.10K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-71.31%7.72K
-95.01%9.38K
-95.57%8.27K
-91.69%15.53K
-85.69%26.91K
0.09%187.98K
-1.26%186.71K
2.23%186.86K
52.53%188.09K
891.91%187.82K
967.78%189.10K
738.50%182.78K
395.45%123.31K
-24.55%18.93K
--17.71K
--21.80K
--24.89K
-11.72%25.10K
--28.43K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---76.61K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-23.82%-1.54M
53.10%-1.26M
-100.09%-11.15K
107.13%107.47K
-82.17%-1.24M
12.86%-2.69M
776.83%12.10M
-2.73%-1.51M
-129.70%-682.96K
-111.96%-3.09M
11.22%-1.79M
11.80%-1.47M
247.18%2.30M
-201.71%-1.46M
---2.01M
---1.66M
---1.56M
-151.27%-482.80K
---192.14K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-80.73%582.00
-73.89%856.00
-90.43%1.05K
-9.31%1.84K
16.42%3.02K
-45.28%3.28K
-23.88%10.93K
-89.12%2.03K
-91.79%2.59K
-82.74%5.99K
-33.83%14.36K
105.31%18.66K
2067.70%31.61K
2200.00%34.71K
--21.71K
--9.09K
--1.46K
-27.31%1.51K
--2.08K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.93%16.63K
-46.02%21.02K
-32.84%21.08K
-11.81%32.66K
-20.53%29.13K
2.75%38.94K
-26.34%31.39K
-13.08%37.04K
-7.98%36.66K
1453.71%37.90K
305.90%42.62K
142.26%42.61K
253.47%39.84K
-81.68%2.44K
--10.50K
--17.59K
--11.27K
-29.52%13.31K
--18.89K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
83.42%-303.93K
101.43%138.07K
-104.54%-135.91K
229.39%976.99K
-100.80%-1.83M
-2894.95%-9.63M
508.47%2.99M
-194.63%-755.07K
-572.15%-912.97K
---321.64K
---732.41K
---256.28K
--193.37K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-533.01%-98.77K
28.52%-136.80K
100.83%33.34K
-69.20%4.31K
-68.24%22.81K
-249.81%-191.38K
-15194.01%-4.03M
-86.34%14.00K
570.78%71.82K
2487.56%127.75K
115.81%26.69K
549.87%102.50K
-118.29%-15.26K
278.88%4.94K
--12.37K
---22.79K
---6.99K
-5.50%-2.76K
---2.62K
Thu nhập trước thuế
36.40%-1.96M
89.79%-1.28M
-101.21%-133.75K
146.33%1.06M
-97.72%-3.08M
-278.79%-12.55M
537.88%11.04M
-38.81%-2.28M
-163.10%-1.56M
-133.42%-3.31M
-26.72%-2.52M
2.94%-1.64M
256.37%2.47M
-185.40%-1.42M
---1.99M
---1.69M
---1.58M
-135.08%-497.36K
---211.57K
Thuế thu nhập
-69.16%17.47K
95.24%-9.99K
-98.50%3.37K
95.06%-3.56K
170.65%56.64K
-8.96%-209.77K
1060.43%225.28K
88.40%-72.16K
-112.12%-80.17K
-3959.72%-192.52K
201.80%19.41K
-7027.30%-622.00K
81159.80%661.45K
-97.96%4.99K
---19.07K
--8.98K
---816.00
671.85%244.51K
--31.68K
Doanh thu sau thuế
36.99%-1.98M
89.70%-1.27M
-101.27%-137.12K
148.01%1.06M
-112.27%-3.14M
-295.44%-12.34M
525.67%10.82M
-116.17%-2.21M
-181.75%-1.48M
-119.09%-3.12M
-28.93%-2.54M
39.96%-1.02M
214.55%1.81M
-92.01%-1.42M
---1.97M
---1.70M
---1.58M
-204.98%-741.87K
---243.25K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
36.99%-1.98M
89.70%-1.27M
-101.27%-137.12K
148.01%1.06M
-112.27%-3.14M
-295.44%-12.34M
525.67%10.82M
-116.17%-2.21M
-181.75%-1.48M
-119.09%-3.12M
-28.93%-2.54M
39.96%-1.02M
214.55%1.81M
-92.01%-1.42M
---1.97M
---1.70M
---1.58M
-204.98%-741.87K
---243.25K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
--8.49M
--488.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--488.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-108.39%-105.01K
95.82%-128.91K
65.59%-82.90K
85.23%-38.40K
65.17%-50.39K
-1053.21%-3.09M
-2.98%-240.88K
-134.15%-260.02K
-94.81%-144.65K
---267.60K
---233.91K
---111.05K
---74.25K
--0.00
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
---6.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
38.46%-1.90M
178.98%7.31M
-96.58%377.85K
156.34%1.10M
-131.52%-3.09M
-224.37%-9.25M
579.27%11.06M
-113.98%-1.95M
-170.84%-1.33M
-100.30%-2.85M
-17.06%-2.31M
46.48%-911.80K
219.25%1.88M
-92.01%-1.42M
---1.97M
---1.70M
---1.58M
-213.28%-741.87K
---236.81K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--27.97K
--37.52K
--56.22K
--611.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
38.46%-1.90M
178.98%7.31M
-96.58%377.85K
156.34%1.10M
-131.52%-3.09M
-224.37%-9.25M
579.27%11.06M
-113.98%-1.95M
-170.84%-1.33M
-100.30%-2.85M
-17.06%-2.31M
46.48%-911.80K
219.25%1.88M
-92.01%-1.42M
---1.97M
---1.70M
---1.58M
-213.28%-741.87K
---236.81K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-967.29%-1.49
1447.92%5.89
-96.94%0.02
153.22%0.05
-118.91%-0.14
-219.26%-0.44
578.77%0.53
-113.74%-0.09
-164.77%-0.06
-69.55%-0.14
-0.17%-0.11
51.37%-0.04
207.99%0.10
-105.81%-0.08
---0.11
---0.09
---0.09
-213.26%-0.04
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-967.29%-1.49
1447.92%5.89
-96.94%0.02
143.41%0.04
-118.91%-0.14
-219.26%-0.44
578.77%0.53
-113.74%-0.09
-164.77%-0.06
-69.55%-0.14
-0.17%-0.11
51.37%-0.04
207.99%0.10
-105.81%-0.08
---0.11
---0.09
---0.09
-213.26%-0.04
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.02
--0.00
--0.02
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của HeartCore Enterprises Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HTCR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của HeartCore Enterprises Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

HeartCore Enterprises Inc báo cáo doanh thu là 8.97M cho năm tài chính 2025, tăng từ 22.69M của năm trước.

Doanh thu mà HeartCore Enterprises Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

HeartCore Enterprises Inc báo cáo doanh thu là 1.25M cho quý gần nhất, tăng -65.27% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của HeartCore Enterprises Inc cho cả năm là bao nhiêu?

HeartCore Enterprises Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của HeartCore Enterprises Inc trong quý trước là bao nhiêu?

HeartCore Enterprises Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của HeartCore Enterprises Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của HeartCore Enterprises Inc là -3.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.