tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HeartSciences Inc

HSCS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.320USD
+0.240+11.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

HSCS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của HeartSciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.40%-1.68M
9.73%-1.46M
-6.90%-2.33M
3.24%-1.95M
-3.53%-1.59M
24.34%-1.62M
-120.97%-2.18M
-43.76%-2.02M
17.47%-1.54M
-109.93%-2.14M
8.51%-988.19K
22.49%-1.40M
-56.14%-1.86M
---1.02M
-40.63%-1.08M
-152.51%-1.81M
-65.45%-1.19M
---768.05K
---717.49K
---720.64K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-31.35%-2.75M
21.73%-1.99M
-12.86%-2.35M
-0.16%-2.05M
-13.44%-2.09M
-54.29%-2.54M
-19.13%-2.08M
-50.10%-2.05M
-13.10%-1.85M
-22.48%-1.64M
3.22%-1.75M
13.12%-1.37M
20.49%-1.63M
---1.34M
-74.58%-1.81M
-213.50%-1.57M
-141.10%-2.05M
---1.03M
---501.85K
---851.57K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
9954.00%755.36K
15.13%6.92K
-42.64%7.01K
-40.06%7.11K
-18.35%7.51K
61.61%6.01K
59.97%12.21K
61.68%11.86K
34.81%9.20K
-45.86%3.72K
12.08%7.64K
14.44%7.34K
5.06%6.83K
--6.87K
3.21%6.81K
-8.05%6.41K
-10.42%6.50K
--6.60K
--6.97K
--7.25K
Các mục phi tiền mặt khác
-56.48%128.08K
-4.92%126.37K
261.69%318.88K
327.03%134.51K
75.97%294.29K
7.41%132.91K
-72.05%88.17K
--31.50K
10.52%167.24K
--123.74K
--315.49K
100.00%0.00
-16.23%151.33K
--0.00
--0.00
92.03%-19.82K
--180.66K
--0.00
---248.59K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-226.41%-133.92K
-98.16%13.30K
-203.89%-746.27K
-230.35%-214.56K
92.98%105.94K
200.19%722.47K
-174.14%-245.57K
61.66%-64.95K
111.28%54.90K
-329.86%-721.09K
-53.85%331.23K
54.31%-169.39K
-167.26%-486.65K
--313.71K
176.78%717.64K
-1619.66%-370.72K
506.97%723.52K
--259.28K
--24.39K
--119.20K
-Thay đổi các khoản phải thu
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--4.35K
-129.59%-4.35K
----
----
----
--14.70K
---10.80K
---3.90K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.32K
---2.32K
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
-11.91%1.66K
-100.00%0.00
21.18%-7.78K
105.48%760.00
-95.43%1.88K
-83.34%760.00
-749.21%-9.87K
---13.86K
7372.55%41.10K
500.13%4.56K
--1.52K
100.00%0.00
417.92%550.00
--760.00
-100.00%0.00
-110.49%-3.53K
-100.43%-173.00
--23.40K
--33.66K
--40.34K
-Thay đổi chi phí trả trước
-15.63%98.88K
635.30%257.30K
-112.44%-20.57K
-344.43%-97.75K
229.97%117.19K
-73.77%34.99K
55.28%165.33K
-54.16%39.99K
-178.15%-90.17K
21.27%133.40K
-18.71%106.47K
196.59%87.23K
56.95%115.39K
--110.00K
273.43%130.98K
109.80%29.41K
1267.35%73.52K
---75.52K
--14.02K
---6.30K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-314.59%-862.80K
---258.42K
---198.70K
----
895.50%402.06K
----
----
----
--40.39K
---40.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
195.05%531.28K
-120.52%-116.71K
-367.71%-189.67K
-862.42%-224.90K
-1394.11%-558.93K
1910.90%568.77K
88.09%-40.55K
127.36%29.50K
78.74%-37.41K
---31.41K
---340.42K
-145.62%-107.83K
-1024.81%-175.92K
--0.00
--0.00
--236.35K
---15.64K
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-5.40%-1.68M
9.73%-1.46M
-6.90%-2.33M
3.24%-1.95M
-3.53%-1.59M
24.34%-1.62M
-120.97%-2.18M
-43.76%-2.02M
17.47%-1.54M
-109.93%-2.14M
8.51%-988.19K
22.49%-1.40M
-56.14%-1.86M
---1.02M
-40.63%-1.08M
-152.51%-1.81M
-65.45%-1.19M
---768.05K
---717.49K
---720.64K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
77.49%27.87K
169.94%15.77K
-2.28%814.00
-92.87%7.81K
78.54%15.70K
199.28%5.84K
-83.03%833.00
1343.82%109.61K
153.50%8.79K
--1.95K
-32.25%4.91K
--7.59K
--3.47K
-100.00%0.00
--7.25K
-100.00%0.00
--1.93K
--0.00
--712.00
Chi phí vốn
-100.00%0.00
137.84%37.34K
169.94%15.77K
-2.28%814.00
-92.87%7.81K
78.54%15.70K
199.28%5.84K
-83.03%833.00
1343.82%109.61K
153.50%8.79K
--1.95K
-32.25%4.91K
--7.59K
--3.47K
-100.00%0.00
--7.25K
-100.00%0.00
--1.93K
--0.00
--712.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
---9.48K
460.67%13.03K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
19.06%2.32K
-83.03%833.00
542.77%48.80K
153.50%8.79K
--1.95K
-32.25%4.91K
--7.59K
--3.47K
-100.00%0.00
--7.25K
-100.00%0.00
--1.93K
--0.00
--712.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
137.84%37.34K
-22.11%2.74K
--814.00
-87.15%7.81K
--15.70K
--3.52K
----
--60.82K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
---13.03K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
-77.49%-27.87K
-169.94%-15.77K
2.28%-814.00
92.87%-7.81K
-78.54%-15.70K
-199.28%-5.84K
83.03%-833.00
-1343.82%-109.61K
-153.50%-8.79K
---1.95K
32.25%-4.91K
---7.59K
---3.47K
100.00%0.00
---7.25K
100.00%0.00
---1.93K
--0.00
---712.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-163.66%-63.67K
1529.60%2.94M
-20.66%1.51M
561.31%3.65M
-73.48%100.03K
-98.03%180.19K
269.53%1.90M
70.08%551.68K
-76.41%377.14K
7610.17%9.13M
542.15%514.63K
-93.73%324.36K
104.35%1.60M
---121.52K
-110.26%-116.39K
--5.17M
60.82%782.37K
--1.13M
--0.00
--486.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
10.63%-63.67K
4221.22%2.94M
-123.41%-416.76K
-184.39%-148.06K
3.77%-71.25K
-41.27%-71.25K
1888.41%1.78M
22.97%-52.06K
39.08%-74.04K
58.50%-50.43K
14.46%-99.56K
-74.21%-67.59K
-115.38%-121.54K
---121.54K
-118.16%-116.39K
---38.80K
62.38%790.00K
--641.00K
--0.00
--486.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
-100.00%0.00
42.70%172.84K
----
-62.04%171.28K
-97.28%251.44K
-56.73%121.12K
54.04%603.75K
-73.77%451.18K
--9.23M
--279.94K
-92.45%391.95K
--1.72M
--0.00
--0.00
--5.19M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--0.00
--0.00
--1.75M
--3.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--14.00
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--17.25K
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--3.00M
--172.84K
--0.00
----
----
----
----
--0.00
---54.84K
--334.25K
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
---7.63K
--493.37K
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-163.66%-63.67K
1529.60%2.94M
-20.66%1.51M
561.31%3.65M
-73.48%100.03K
-98.03%180.19K
269.53%1.90M
70.08%551.68K
-76.41%377.14K
7610.17%9.13M
542.15%514.63K
-93.73%324.36K
104.35%1.60M
---121.52K
-110.26%-116.39K
--5.17M
60.82%782.37K
--1.13M
--0.00
--486.50K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.83%3.40M
-51.85%1.95M
-35.66%2.79M
-81.09%1.10M
-63.31%2.60M
3946.29%4.05M
653.89%4.34M
249.76%5.81M
266.48%7.08M
-96.74%100.14K
-86.53%575.65K
80.83%1.66M
45.38%1.93M
--3.08M
71227.20%4.27M
26.92%918.26K
38.60%1.33M
--5.99K
--723.48K
--958.33K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-16.14%-1.74M
199.34%1.45M
-192.41%-841.13K
215.41%1.69M
-18.09%-1.50M
-120.86%-1.46M
39.51%-287.66K
-35.31%-1.47M
-369.10%-1.27M
709.28%6.98M
60.26%-475.51K
-132.34%-1.08M
34.02%-270.49K
---1.15M
-428.37%-1.20M
567.50%3.35M
-74.56%-409.95K
--364.39K
---717.49K
---234.85K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
50.88%1.66M
30.83%3.40M
-51.85%1.95M
-35.66%2.79M
-81.09%1.10M
-63.31%2.60M
3946.29%4.05M
653.89%4.34M
249.76%5.81M
266.48%7.08M
-96.74%100.14K
-86.53%575.65K
80.83%1.66M
--1.93M
730.49%3.08M
71227.20%4.27M
26.92%918.26K
--370.38K
--5.99K
--723.48K
Dòng tiền tự do
-4.89%-1.68M
8.31%-1.50M
-7.34%-2.35M
3.24%-1.95M
2.89%-1.60M
23.92%-1.64M
-121.12%-2.19M
-43.31%-2.02M
11.95%-1.65M
-110.08%-2.15M
8.33%-990.14K
22.53%-1.41M
-56.78%-1.87M
---1.02M
-40.28%-1.08M
-153.52%-1.82M
-65.29%-1.19M
---769.99K
---717.49K
---721.35K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

HeartSciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

HeartSciences Inc đã tạo ra -7.43M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của HeartSciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của HeartSciences Inc đã tăng -0.18% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

HeartSciences Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

HeartSciences Inc đã chi 44.45K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của HeartSciences Inc đã thay đổi như thế nào?

HeartSciences Inc đã sử dụng 8.03M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HSCS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của HeartSciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.47M, phản ánh sự thay đổi -0.38% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.