tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hesai Group

HSAI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.900USD
+0.350+2.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.69BVốn hóa
34.46P/E TTM

HSAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hesai Group tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hesai Group.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
36.79%99.87M
45.78%145.17M
50.26%111.76M
53.08%98.39M
47.08%73.01M
27.41%99.58M
21.67%74.38M
5.95%64.27M
-18.49%49.64M
31.93%78.16M
24.12%61.13M
--60.66M
--60.90M
53.67%59.24M
39.12%49.25M
54.81%38.55M
40.03%35.41M
--24.90M
--25.28M
Doanh thu
36.79%99.87M
45.78%145.17M
50.26%111.76M
53.08%98.39M
47.08%73.01M
27.41%99.58M
21.67%74.38M
5.95%64.27M
-18.49%49.64M
31.93%78.16M
24.12%61.13M
--60.66M
--60.90M
53.67%59.24M
39.12%49.25M
54.81%38.55M
40.03%35.41M
--24.90M
--25.28M
Chi phí doanh thu
43.00%60.83M
41.04%85.61M
66.45%64.71M
60.15%56.54M
39.95%42.54M
32.18%60.70M
-8.44%38.87M
-17.12%35.30M
-19.73%30.40M
10.76%45.92M
36.95%42.45M
--42.59M
--37.87M
126.08%41.46M
72.10%31.00M
87.72%18.34M
77.72%18.01M
--9.77M
--10.14M
Chi phí hoạt động
30.22%101.13M
49.93%127.20M
18.65%100.89M
22.55%95.21M
12.91%77.66M
-15.86%84.84M
1.13%85.03M
1.82%77.69M
-12.98%68.78M
26.79%100.84M
30.72%84.08M
--76.30M
--79.04M
102.58%79.53M
47.72%64.32M
66.45%39.26M
69.19%43.54M
--23.59M
--25.74M
Chi phí R&D
17.89%30.04M
-6.73%31.28M
-7.99%27.94M
-0.25%27.75M
-5.19%25.48M
5.38%33.53M
14.94%30.37M
25.42%27.82M
-9.02%26.87M
22.91%31.82M
9.41%26.42M
--22.18M
--29.53M
11.20%25.89M
69.18%24.15M
128.23%23.28M
34.63%14.27M
--10.20M
--10.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
91.08%2.17M
83.04%2.36M
24.13%1.13M
70.55%1.29M
--913.72K
--754.54K
Chi phí hoạt động khác
27.01%-3.58M
61.33%-11.90M
-619.89%-8.20M
-53.48%-3.85M
-29.11%-4.90M
-1181.58%-30.78M
-26.88%-1.14M
-47986.40%-2.51M
-866.85%-3.80M
-240.70%-2.40M
-111.40%-897.59K
--5.24K
---392.53K
44.39%-704.97K
50.10%-424.60K
15.06%-1.27M
-118.67%-850.88K
---1.49M
---389.12K
Lợi nhuận hoạt động
72.97%-1.26M
21.88%17.97M
202.08%10.87M
123.73%3.18M
75.71%-4.65M
165.00%14.74M
53.59%-10.65M
14.21%-13.42M
-5.54%-19.14M
-11.81%-22.68M
-52.28%-22.95M
---15.64M
---18.13M
-2782.38%-20.28M
-85.17%-15.07M
-153.36%-703.73K
-1696.79%-8.14M
--1.32M
---452.90K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
192.40%8.34M
183.25%8.82M
11.80%3.93M
-11.64%2.92M
-37.08%2.85M
-27.42%3.11M
-11.27%3.52M
-0.00%3.31M
104.18%4.53M
213.41%4.29M
71.52%3.97M
--3.31M
--2.22M
-49.54%1.37M
73.55%2.31M
287.52%2.71M
117.87%1.33M
--699.77K
--611.38K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
22.98%855.83K
18.87%600.28K
-7.35%454.42K
95.21%911.62K
120.23%695.90K
335.28%504.99K
206.59%490.49K
456.60%466.99K
--315.99K
--116.02K
--159.98K
--83.90K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-2594.24%-3.55M
-165.61%-2.11M
164.97%1.23M
94.56%966.08K
-31.04%142.32K
416.65%3.21M
-509.02%-1.89M
-76.77%496.55K
122.71%206.38K
-53.36%-1.02M
-113.32%-310.08K
--2.14M
---908.73K
-29.31%-661.97K
3342.74%2.33M
82.15%-511.94K
96.47%-71.77K
---2.87M
---2.03M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---3.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
110.80%10.42K
1316.55%1.80M
12026.27%24.29M
-106.68%-2.65K
-229.15%-96.46K
---148.04K
-6085.06%-203.67K
27.88%39.64K
-23.87%-29.30K
100.00%0.00
71.75%-3.29K
--31.00K
---23.66K
99.87%-6.52K
-100.21%-11.66K
-64162.33%-4.92M
7185.71%5.43M
---7.66K
---76.59K
Thu nhập trước thuế
209.87%2.69M
11.22%22.70M
510.43%39.87M
161.30%6.16M
83.41%-2.45M
204.58%20.42M
50.07%-9.71M
2.03%-10.04M
12.47%-14.74M
0.32%-19.52M
-86.33%-19.45M
---10.25M
---16.85M
-471.27%-19.58M
-619.75%-10.44M
-299.73%-3.43M
25.68%-1.45M
---857.62K
---1.95M
Thuế thu nhập
103.15%293.50
495.07%479.99K
41309.45%3.86M
-74.53%13.09K
-127.16%-9.31K
-20.99%80.66K
-70.85%-9.38K
2172.93%51.41K
1523.51%34.28K
3305.00%102.09K
-86.00%-5.49K
---2.48K
---2.41K
-979.53%-3.19K
98.26%-2.95K
91.25%-295.06
-3748.58%-170.05K
---3.37K
---4.42K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
100.00%0.00
100.00%0.00
-388.72%-7.17K
-56.26%-1.53K
-0.55%-1.67K
-8.37%-1.66K
264.46%2.48K
40.69%-980.49
-6.45%-1.66K
76.49%-1.53K
---1.51K
---1.65K
---1.56K
---6.52K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
210.28%2.69M
9.30%22.22M
471.01%36.00M
160.86%6.14M
83.51%-2.44M
203.62%20.33M
50.11%-9.70M
1.50%-10.09M
12.26%-14.78M
-0.22%-19.62M
-86.33%-19.45M
---10.25M
---16.84M
-471.23%-19.58M
-715.10%-10.44M
-301.27%-3.43M
34.24%-1.28M
---854.25K
---1.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
210.20%2.69M
9.30%22.22M
471.03%36.00M
160.84%6.14M
83.50%-2.44M
203.61%20.33M
50.12%-9.70M
1.51%-10.09M
12.25%-14.78M
-0.19%-19.63M
-86.35%-19.45M
---10.25M
---16.84M
-471.42%-19.59M
-715.10%-10.44M
-301.27%-3.43M
34.24%-1.28M
---854.25K
---1.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
210.20%2.69M
9.30%22.22M
471.03%36.00M
160.84%6.14M
83.50%-2.44M
203.61%20.33M
50.12%-9.70M
1.51%-10.09M
12.25%-14.78M
0.10%-19.63M
53.62%-19.45M
---10.25M
---16.84M
94.04%-19.65M
-3174.82%-41.94M
-38491.54%-329.67M
34.24%-1.28M
---854.25K
---1.95M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-99.98%57.48K
--31.50M
--326.24M
----
--0.00
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
210.20%2.69M
9.30%22.22M
471.03%36.00M
160.84%6.14M
83.50%-2.44M
203.61%20.33M
50.12%-9.70M
1.51%-10.09M
12.25%-14.78M
0.10%-19.63M
53.62%-19.45M
---10.25M
---16.84M
94.04%-19.65M
-3174.82%-41.94M
-38491.54%-329.67M
34.24%-1.28M
---854.25K
---1.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
111.60%0.00
-8.77%0.14
453.38%0.26
159.31%0.05
84.02%-0.02
200.50%0.16
51.70%-0.07
4.12%-0.08
16.50%-0.12
0.87%-0.16
53.72%-0.15
---0.08
---0.14
94.04%-0.16
-3174.69%-0.33
-38493.37%-2.63
34.24%-0.01
---0.01
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
111.10%0.00
-12.95%0.14
435.84%0.25
156.42%0.04
84.02%-0.02
200.50%0.16
51.70%-0.07
4.12%-0.08
16.50%-0.12
0.87%-0.16
53.72%-0.15
---0.08
---0.14
94.04%-0.16
-3174.69%-0.33
-38493.37%-2.63
34.24%-0.01
---0.01
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hesai Group trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HSAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hesai Group vào cuối năm là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo doanh thu là 439.30M cho năm tài chính 2025, tăng từ 287.38M của năm trước.

Doanh thu mà Hesai Group báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo doanh thu là 99.87M cho quý gần nhất, tăng 36.79% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hesai Group cho cả năm là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo lợi nhuận ròng là 63.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hesai Group trong quý trước là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo lợi nhuận ròng là 2.69M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hesai Group là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hesai Group là 22.29M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.