tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hesai Group

HSAI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.900USD
+0.350+2.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.69BVốn hóa
34.46P/E TTM

HSAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hesai Group tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
111.26%838.91M
55.79%690.00M
196.96%1.03B
2.89%396.25M
1.64%397.09M
1.25%442.90M
-20.72%348.48M
-14.02%385.10M
-12.21%390.68M
62.50%437.41M
44.06%439.54M
35.00%447.90M
--445.00M
-34.65%269.18M
-24.63%305.11M
-20.71%331.78M
--411.92M
--404.80M
--418.45M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-53.76%181.66M
-38.55%241.37M
20.80%360.21M
21.35%380.85M
81.78%392.86M
81.41%392.78M
65.15%298.19M
10.41%313.84M
-27.21%216.12M
63.74%216.52M
63.05%180.55M
184.03%284.25M
--296.92M
99.46%132.23M
-25.79%110.73M
-72.10%100.08M
--66.29M
--149.22M
--358.64M
-Đầu tư ngắn hạn
15414.00%657.26M
795.26%448.63M
1241.30%674.64M
-78.40%15.39M
-97.57%4.24M
-77.31%50.11M
-80.58%50.30M
-56.46%71.26M
17.88%174.56M
61.30%220.89M
33.24%258.99M
-29.37%163.64M
--148.09M
-60.38%136.95M
-23.94%194.38M
287.42%231.70M
--345.63M
--255.57M
--59.81M
Các khoản phải thu
23.95%171.09M
87.87%208.55M
41.28%173.19M
50.12%153.26M
67.61%138.04M
45.04%111.00M
111.65%122.59M
81.33%102.09M
58.45%82.36M
3.77%76.53M
6.55%57.92M
77.04%56.30M
--51.98M
103.84%73.76M
106.93%54.36M
64.30%31.80M
--36.18M
--26.27M
--19.35M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
4.79%139.48M
73.03%183.15M
45.62%158.20M
50.23%147.28M
68.82%133.10M
44.81%105.85M
94.22%108.64M
76.33%98.03M
53.78%78.84M
4.08%73.09M
4.47%55.94M
79.07%55.60M
--51.27M
454.67%70.23M
335.46%53.55M
199.00%31.05M
--12.66M
--12.30M
--10.38M
-Khoản vay phải thu
1005.29%31.61M
344.54%13.74M
39.47%14.99M
672.59%4.60M
2785.87%2.86M
--3.09M
--10.75M
--595.30K
--99.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.13%1.38M
-39.18%2.08M
-39.89%2.07M
61.47%3.20M
393.28%3.46M
382.64%3.42M
34.85%3.44M
144.10%1.98M
-6.71%701.80K
--707.58K
-88.48%2.55M
-93.77%811.13K
-90.28%752.24K
--22.14M
--13.03M
--7.74M
Hàng tồn kho
55.53%105.91M
45.84%97.28M
10.71%90.32M
-11.19%83.47M
-22.38%68.10M
-3.41%66.71M
18.85%81.58M
21.33%93.99M
-2.42%87.73M
-26.26%69.06M
-18.07%68.64M
25.95%77.46M
--89.90M
68.72%93.66M
60.54%83.78M
52.53%61.51M
--55.51M
--52.19M
--40.32M
Chi phí trả trước
73.58%51.17M
-7.86%24.66M
19.70%39.46M
13.68%38.13M
-7.35%29.48M
-7.65%26.76M
60.37%32.97M
112.01%33.54M
95.70%31.81M
116.33%28.98M
25.54%20.56M
3.47%15.82M
--16.26M
44.62%13.40M
32.76%16.38M
41.51%15.29M
--9.26M
--12.34M
--10.81M
Tài sản ngắn hạn khác
16.50%581.12K
954.91%5.25M
17.87%569.50K
13.84%568.15K
1.71%498.82K
0.83%497.25K
-1.91%483.18K
0.26%499.07K
--490.43K
-87.47%493.18K
--492.56K
--497.76K
----
57.17%3.93M
----
----
--2.50M
--2.89M
--2.62M
Tổng tài sản ngắn hạn
84.41%1.17B
58.32%1.03B
128.35%1.34B
9.18%671.67M
6.77%633.20M
5.78%647.87M
-0.18%586.10M
2.88%615.22M
-1.67%593.07M
34.93%612.48M
27.74%587.15M
35.79%597.98M
--603.14M
-11.92%453.92M
-7.79%459.63M
-10.41%440.38M
--515.38M
--498.48M
--491.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
18.50%174.95M
19.75%175.37M
10.47%161.01M
7.46%154.19M
2.47%147.63M
2.74%146.45M
42.20%145.75M
49.23%143.48M
68.95%144.08M
79.23%142.55M
33.64%102.50M
42.50%96.15M
--85.28M
67.61%79.53M
229.40%76.69M
333.50%67.47M
--47.45M
--23.28M
--15.56M
-Tài sản cố định
----
--231.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--91.74M
--87.27M
--75.58M
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
--55.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.21M
--10.58M
--8.11M
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
23.06%13.64M
30.84%13.86M
-23.17%13.10M
-22.88%12.51M
-30.65%11.09M
-3.41%10.59M
388.72%17.05M
362.77%16.23M
363.03%15.98M
210.09%10.97M
-1.72%3.49M
8.50%3.51M
--3.45M
3.98%3.54M
24.41%3.55M
10.93%3.23M
--3.40M
--2.85M
--2.91M
Tài sản dài hạn khác
28.60%17.46M
-20.41%15.43M
28.06%16.66M
15.77%15.49M
-7.32%13.58M
6.33%19.39M
-32.17%13.01M
-32.34%13.38M
-42.26%14.65M
27.58%18.23M
16.02%19.18M
60.59%19.77M
--25.38M
-13.84%14.29M
4.18%16.53M
32.32%12.31M
--16.59M
--15.87M
--9.30M
Tổng tài sản dài hạn
144.58%432.21M
236.39%608.28M
8.21%194.99M
12.96%200.55M
-1.34%176.72M
2.64%180.82M
39.11%180.19M
43.40%177.54M
51.00%179.11M
72.77%176.17M
27.65%129.53M
48.67%123.81M
--118.62M
50.58%101.97M
139.86%101.48M
196.55%83.28M
--67.72M
--42.31M
--28.08M
Tổng tài sản
97.53%1.60B
97.18%1.63B
100.10%1.53B
10.02%872.22M
4.89%809.92M
5.08%828.69M
6.92%766.30M
9.83%792.76M
6.99%772.19M
41.87%788.66M
27.73%716.68M
37.84%721.79M
--721.76M
-4.67%555.89M
3.76%561.11M
0.77%523.65M
--583.10M
--540.78M
--519.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-66.09%15.73M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.41%741.49K
-2.06%46.38M
-3.19%45.70M
0.38%47.87M
-0.10%46.71M
-2.15%47.36M
-6.01%47.21M
5.85%47.69M
--46.76M
6.69%48.40M
1.67%50.22M
-17.60%45.05M
--45.37M
--49.40M
--54.68M
Chi phí trích trước
21.67%69.15M
-4.79%73.81M
11.76%74.88M
-5.41%59.00M
6.99%56.83M
5.67%77.52M
68.38%67.01M
57.41%62.37M
48.88%53.12M
51.59%73.36M
19.87%39.80M
39.60%39.62M
--35.68M
-13.49%48.40M
2.18%33.20M
1.81%28.38M
--55.94M
--32.49M
--27.88M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
98.44%92.19M
76.62%86.83M
126.65%83.45M
203.08%83.39M
78.46%46.46M
196.79%49.16M
135.61%36.82M
76.31%27.52M
50.75%26.03M
--16.57M
--15.63M
--15.61M
--17.27M
----
----
----
----
----
--2.02M
-Nợ ngắn hạn
185.60%21.43M
1460.24%21.79M
205.70%20.47M
325.22%16.78M
104.30%7.50M
38.24%1.40M
1120.09%6.70M
747.62%3.95M
116.04%3.67M
--1.01M
--548.82K
--465.66K
--1.70M
----
----
----
----
----
--2.02M
Nợ phải trả hoãn lại
-6.81%3.49M
-33.19%3.05M
-31.52%5.49M
-29.13%4.41M
-34.77%3.75M
-58.99%4.56M
58.59%8.02M
2.01%6.22M
-18.58%5.75M
90.41%11.13M
-7.09%5.06M
42.62%6.10M
--7.06M
-67.68%5.85M
-77.34%5.44M
-74.07%4.28M
--18.09M
--24.02M
--16.50M
Nợ ngắn hạn khác
-22.20%3.49M
-62.48%19.11M
-89.78%5.49M
-91.85%4.41M
-91.44%4.49M
-12.90%50.95M
2.78%53.72M
0.57%54.10M
-2.52%52.46M
6.42%58.49M
-7.44%52.27M
7.40%53.79M
--53.82M
-14.49%54.96M
-24.08%56.46M
-30.57%50.09M
--64.28M
--74.37M
--72.14M
Tổng nợ ngắn hạn
50.50%234.76M
22.03%275.01M
22.37%232.57M
8.54%211.13M
-12.40%155.99M
21.20%225.37M
37.88%190.05M
48.10%194.53M
38.21%178.07M
34.40%185.95M
13.28%137.83M
31.62%131.35M
--128.84M
5.11%138.35M
-5.29%121.68M
-19.86%99.80M
--131.62M
--128.48M
--124.53M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.43%49.16M
3.87%52.86M
-2.01%54.40M
-21.42%48.85M
-15.81%51.44M
-9.85%50.89M
66.47%55.51M
122.71%62.17M
267.69%61.10M
1262.70%56.45M
1203.67%33.34M
701.70%27.92M
--16.62M
--4.14M
--2.56M
--3.48M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-9.23%37.89M
8.49%40.44M
7.52%44.32M
-18.66%38.09M
-7.54%41.74M
-6.38%37.28M
25.83%41.22M
72.28%46.82M
188.50%45.14M
1388.82%39.82M
--32.75M
--27.18M
--15.65M
--2.67M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
16.22%11.27M
-8.79%12.41M
-29.49%10.08M
-29.84%10.77M
-39.21%9.70M
-18.17%13.61M
2322.84%14.29M
1979.04%15.35M
1544.40%15.96M
1032.93%16.63M
-76.93%589.98K
-78.80%738.31K
--970.49K
--1.47M
--2.56M
--3.48M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-23.62%6.14M
-26.39%6.23M
-43.06%4.22M
-26.35%5.61M
3.77%8.04M
1.53%8.46M
199.33%7.41M
172.93%7.62M
271.70%7.74M
340.05%8.33M
49.51%2.48M
144.75%2.79M
--2.08M
29.30%1.89M
-45.99%1.66M
-4.26%1.14M
--1.46M
--3.07M
--1.19M
Tổng nợ dài hạn
-7.02%55.30M
-0.44%59.08M
-6.84%58.62M
-21.96%54.46M
-13.61%59.47M
-8.39%59.35M
75.39%62.92M
126.84%69.79M
266.98%68.84M
962.12%64.78M
737.49%35.88M
556.43%30.77M
--18.76M
297.89%6.10M
36.00%4.28M
267.60%4.69M
--1.53M
--3.15M
--1.28M
Tổng các khoản nợ
34.62%290.05M
17.34%334.10M
15.11%291.19M
0.48%265.60M
-12.74%215.46M
13.56%284.72M
45.63%252.97M
63.04%264.32M
67.29%246.91M
73.58%250.73M
37.91%173.71M
55.16%162.12M
--147.60M
8.48%144.45M
-4.31%125.96M
-16.95%104.48M
--133.15M
--131.63M
--125.80M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
65.79%1.75B
65.07%1.73B
60.86%1.67B
1.35%1.07B
2.57%1.06B
1.39%1.05B
2.63%1.04B
4.09%1.05B
-0.27%1.03B
18311085.51%1.03B
17598604.61%1.01B
18556061.51%1.01B
--1.03B
-1.86%5.65K
-100.00%5.75K
-100.00%5.44K
--5.75K
--571.31M
--489.75M
Lợi nhuận giữ lại
8.95%-433.72M
8.53%-431.50M
10.41%-439.38M
3.50%-471.23M
-0.93%-476.34M
-2.41%-471.75M
-12.89%-490.44M
-17.19%-488.33M
-12.93%-471.95M
-12.36%-460.63M
-8.24%-434.45M
-21.27%-416.71M
---417.93M
-26.94%-409.95M
-816.43%-401.36M
-715.15%-343.63M
---322.94M
---43.80M
---42.15M
Vốn dự trữ
65.79%1.75B
65.07%1.73B
60.86%1.67B
1.35%1.07B
2.57%1.06B
1.39%1.05B
2.63%1.04B
4.09%1.05B
-0.27%1.03B
--1.03B
--1.01B
--1.01B
--1.03B
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--571.30M
--489.74M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-191.06%-11.25M
-87.98%947.36K
102.14%9.90M
95.07%12.15M
115.18%12.35M
47.24%7.88M
-33.87%4.90M
-30.27%6.23M
333.86%5.74M
1124.86%5.35M
896.73%7.40M
3504.74%8.93M
--1.32M
-141.83%-522.39K
-137.34%-929.16K
-87.13%247.77K
--1.25M
--2.49M
--1.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
120.34%1.31B
138.97%1.30B
141.99%1.24B
14.79%606.62M
13.17%594.46M
1.12%543.97M
-5.46%513.32M
-5.58%528.44M
-8.51%525.28M
30.74%537.93M
24.78%542.97M
33.52%559.67M
--574.16M
-8.56%411.45M
6.35%435.15M
6.43%419.17M
--449.95M
--409.16M
--393.83M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HSAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hesai Group có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hesai Group có 181.66M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Hesai Group là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo tổng nợ phải trả là 334.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 275.01M nợ ngắn hạ và 59.08M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Hesai Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hesai Group là 1.63B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 608.28M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Hesai Group là bao nhiêu?

Hesai Group báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.30B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.