tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hesai Group

HSAI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.900USD
+0.350+2.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.69BVốn hóa
34.46P/E TTM

Tình hình tài chính của HSAI

Theo dõi tình hình tài chính của Hesai Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hesai Group

Mới phát hành
Th08 18, 2026
EPS / Dự báo
--/0.08
Doanh thu / Dự báo
--/128.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
439.30M
52.86%
EPS(YoY)
0.06
151.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
111.55%0.00
-9.20%0.14
441.85%0.26
160.50%0.05
84.18%-0.02
198.37%0.15
50.00%-0.08
5.90%-0.08
18.61%-0.12
-0.14%-0.16
---0.15
---0.08
---0.14
---0.16
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.79%99.87M
45.78%145.17M
50.26%111.76M
53.08%98.39M
47.08%73.01M
27.41%99.58M
21.67%74.38M
5.95%64.27M
-18.49%49.64M
31.93%78.16M
24.12%61.13M
--60.66M
--60.90M
53.67%59.24M
39.12%49.25M
----
54.81%38.55M
40.03%35.41M
----
--24.90M
--25.28M
Lợi nhuận ròng
210.20%2.69M
9.30%22.22M
471.03%36.00M
160.84%6.14M
83.50%-2.44M
203.61%20.33M
50.12%-9.70M
1.51%-10.09M
12.25%-14.78M
0.10%-19.63M
53.62%-19.45M
---10.25M
---16.84M
94.04%-19.65M
-3174.82%-41.94M
----
-38491.54%-329.67M
34.24%-1.28M
----
---854.25K
---1.95M
Biên lợi nhuận ròng
180.56%2.69%
-25.02%15.31%
346.93%32.21%
139.74%6.24%
88.78%-3.34%
181.32%20.42%
59.01%-13.04%
7.04%-15.70%
-7.65%-29.77%
24.05%-25.11%
---31.82%
---16.89%
---27.66%
---33.06%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.34%39.09%
5.08%41.03%
-11.80%42.10%
-5.63%42.54%
7.65%41.74%
-5.34%39.05%
56.24%47.74%
51.32%45.07%
2.49%38.77%
37.39%41.25%
--30.55%
--29.79%
--37.83%
--30.02%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-25.34%8.13%
-25.33%7.79%
-18.18%8.33%
48.52%13.93%
18.14%10.89%
45.90%10.43%
50.85%10.18%
58.19%9.38%
102.11%9.22%
1385.98%7.15%
--6.75%
--5.93%
--4.56%
--0.48%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.79%99.87M
45.78%145.17M
50.26%111.76M
53.08%98.39M
47.08%73.01M
27.41%99.58M
21.67%74.38M
5.95%64.27M
-18.49%49.64M
31.93%78.16M
24.12%61.13M
--60.66M
--60.90M
53.67%59.24M
39.12%49.25M
----
54.81%38.55M
40.03%35.41M
----
--24.90M
--25.28M
Lợi nhuận hoạt động
72.97%-1.26M
21.88%17.97M
202.08%10.87M
123.73%3.18M
75.71%-4.65M
165.00%14.74M
53.59%-10.65M
14.21%-13.42M
-5.54%-19.14M
-11.81%-22.68M
-52.28%-22.95M
---15.64M
---18.13M
-2782.38%-20.28M
-85.17%-15.07M
----
-153.36%-703.73K
-1696.79%-8.14M
----
--1.32M
---452.90K
Lợi nhuận ròng
210.20%2.69M
9.30%22.22M
471.03%36.00M
160.84%6.14M
83.50%-2.44M
203.61%20.33M
50.12%-9.70M
1.51%-10.09M
12.25%-14.78M
0.10%-19.63M
53.62%-19.45M
---10.25M
---16.84M
94.04%-19.65M
-3174.82%-41.94M
----
-38491.54%-329.67M
34.24%-1.28M
----
---854.25K
---1.95M
Tài sản ngắn hạn
84.41%1.17B
58.32%1.03B
128.35%1.34B
9.18%671.67M
6.77%633.20M
5.78%647.87M
-0.18%586.10M
2.88%615.22M
-1.67%593.07M
34.93%612.48M
27.74%587.15M
35.79%597.98M
--603.14M
-11.92%453.92M
-7.79%459.63M
-10.41%440.38M
--515.38M
--498.48M
--491.56M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
50.50%234.76M
22.03%275.01M
22.37%232.57M
8.54%211.13M
-12.40%155.99M
21.20%225.37M
37.88%190.05M
48.10%194.53M
38.21%178.07M
34.40%185.95M
13.28%137.83M
31.62%131.35M
--128.84M
5.11%138.35M
-5.29%121.68M
-19.86%99.80M
--131.62M
--128.48M
--124.53M
----
----
Tổng tài sản
97.53%1.60B
97.18%1.63B
100.10%1.53B
10.02%872.22M
4.89%809.92M
5.08%828.69M
6.92%766.30M
9.83%792.76M
6.99%772.19M
41.87%788.66M
27.73%716.68M
37.84%721.79M
--721.76M
-4.67%555.89M
3.76%561.11M
0.77%523.65M
--583.10M
--540.78M
--519.64M
----
----
Tổng các khoản nợ
34.62%290.05M
17.34%334.10M
15.11%291.19M
0.48%265.60M
-12.74%215.46M
13.56%284.72M
45.63%252.97M
63.04%264.32M
67.29%246.91M
73.58%250.73M
37.91%173.71M
55.16%162.12M
--147.60M
8.48%144.45M
-4.31%125.96M
-16.95%104.48M
--133.15M
--131.63M
--125.80M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
120.34%1.31B
138.97%1.30B
141.99%1.24B
14.79%606.62M
13.17%594.46M
1.12%543.97M
-5.46%513.32M
-5.58%528.44M
-8.51%525.28M
30.74%537.93M
24.78%542.97M
33.52%559.67M
--574.16M
-8.56%411.45M
6.35%435.15M
6.43%419.17M
--449.95M
--409.16M
--393.83M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-63.44%-27.56M
-463.76%-31.96M
----
-1577.76%-16.86M
85.05%-5.67M
----
---1.01M
---37.91M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
142.34%50.68M
116.17%34.11M
----
-69224.21%-119.71M
-366.73%-210.93M
----
--173.18K
---45.19M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-96.72%2.20M
-100.00%0.00
----
--66.93M
-94.50%2.62M
----
--0.00
--47.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tổng doanh thu đạt 439.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.38M.

Tài sản ngắn hạn của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.32.

Tổng tài sản của Hesai Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hesai Group là 1.63B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 608.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tổng nghĩa vụ của Hesai Group là 334.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tổng vốn chủ sở hữu của Hesai Group là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hesai Group là 22.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.63.

Giá trị đầu tư ròng của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, giá trị đầu tư ròng của Hesai Group là -805.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -709.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, giá trị huy động vốn ròng của Hesai Group là 630.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1718.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.58.

Thu nhập ròng của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, lợi nhuận ròng là 63.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 546.52.

Biên lợi nhuận ròng của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, biên lợi nhuận ròng là 14.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 392.11.

Biên lợi nhuận gộp của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, biên lợi nhuận gộp là 41.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 357.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 387.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hesai Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hesai Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.