tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Robinhood Markets Inc

HOOD
Thêm vào danh sách theo dõi
122.140USD
-2.580-2.07%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
109.73BVốn hóa
57.33P/E TTM

Tình hình tài chính của HOOD

Theo dõi tình hình tài chính của Robinhood Markets Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Robinhood Markets Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.44
Doanh thu / Dự báo
1.31B/1.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.47B
51.58%
EPS(YoY)
2.12
32.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
48.71%0.65
2.48%0.39
-34.99%0.67
268.53%0.63
105.07%0.44
111.78%0.38
2893.39%1.04
278.66%0.17
646.61%0.21
131.48%0.18
118.55%0.03
---0.09
--0.03
---0.57
---0.19
----
----
----
----
----
Doanh thu
32.25%1.31B
15.10%1.07B
26.53%1.28B
100.00%1.27B
45.01%989.00M
50.00%927.00M
115.29%1.01B
36.40%637.00M
40.33%682.00M
40.14%618.00M
23.95%471.00M
29.36%467.00M
52.83%486.00M
47.49%441.00M
4.77%380.00M
-1.08%361.00M
-43.75%318.00M
-42.74%299.00M
14.23%362.71M
35.39%364.92M
Lợi nhuận ròng
51.55%585.00M
4.17%350.00M
-33.95%605.00M
270.67%556.00M
105.32%386.00M
114.01%336.00M
2953.33%916.00M
276.47%150.00M
652.00%188.00M
130.72%157.00M
118.07%30.00M
51.43%-85.00M
108.47%25.00M
-30.36%-511.00M
60.78%-166.00M
86.71%-175.00M
41.20%-295.00M
72.87%-392.00M
-3348.90%-423.27M
-12250.60%-1.32B
Biên lợi nhuận ròng
12.24%43.81%
-10.54%32.43%
-47.80%47.16%
85.33%43.64%
41.59%39.03%
42.68%36.25%
1318.26%90.34%
229.37%23.55%
435.88%27.57%
121.92%25.40%
114.58%6.37%
---18.20%
--5.14%
---115.87%
---43.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.12%95.26%
-0.24%94.38%
0.51%95.56%
1.84%95.60%
1.07%95.15%
0.29%94.61%
2.00%95.07%
2.43%93.88%
2.35%94.13%
2.72%94.34%
20.06%93.21%
--91.65%
--91.98%
--91.84%
--77.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.21%40.15%
-10.96%29.44%
6.97%30.48%
123.70%37.79%
190.61%35.78%
261.52%33.06%
41.60%28.50%
37.02%16.89%
18.34%12.31%
-2.60%9.15%
156.10%20.13%
--12.33%
--10.40%
--9.39%
--7.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
32.25%1.31B
15.10%1.07B
26.53%1.28B
100.00%1.27B
45.01%989.00M
50.00%927.00M
115.29%1.01B
36.40%637.00M
40.33%682.00M
40.14%618.00M
23.95%471.00M
29.36%467.00M
52.83%486.00M
47.49%441.00M
4.77%380.00M
-1.08%361.00M
-43.75%318.00M
-42.74%299.00M
14.23%362.71M
35.39%364.92M
Lợi nhuận hoạt động
7.95%489.00M
11.46%428.00M
31.23%664.00M
337.09%660.00M
139.68%453.00M
143.04%384.00M
1532.26%506.00M
387.10%151.00M
845.00%189.00M
131.04%158.00M
119.87%31.00M
136.90%31.00M
107.55%20.00M
-33.60%-509.00M
62.90%-156.00M
93.75%-84.00M
-432.90%-265.00M
-487.60%-381.00M
-2294.80%-420.44M
-12171.07%-1.34B
Lợi nhuận ròng
51.55%585.00M
4.17%350.00M
-33.95%605.00M
270.67%556.00M
105.32%386.00M
114.01%336.00M
2953.33%916.00M
276.47%150.00M
652.00%188.00M
130.72%157.00M
118.07%30.00M
51.43%-85.00M
108.47%25.00M
-30.36%-511.00M
60.78%-166.00M
86.71%-175.00M
41.20%-295.00M
72.87%-392.00M
-3348.90%-423.27M
-12250.60%-1.32B
Tài sản ngắn hạn
61.18%54.53B
65.60%43.41B
44.62%36.30B
-6.16%39.98B
-16.88%33.83B
-42.44%26.21B
46.96%25.10B
65.53%42.60B
44.83%40.71B
67.52%45.55B
-25.46%17.08B
6.60%25.74B
16.89%28.11B
48.12%27.19B
18.84%22.92B
28.09%24.14B
34.32%24.05B
22.63%18.36B
--19.28B
--18.85B
Tổng nợ ngắn hạn
64.35%44.58B
82.98%35.55B
58.92%28.77B
-8.89%32.76B
-20.56%27.12B
-50.32%19.43B
67.06%18.10B
83.01%35.96B
59.86%34.14B
89.71%39.11B
-33.32%10.84B
12.22%19.65B
22.74%21.36B
78.02%20.62B
31.63%16.25B
48.40%17.51B
42.15%17.40B
24.41%11.58B
--12.35B
--11.80B
Tổng tài sản
60.09%56.55B
65.26%45.47B
45.63%38.14B
-4.15%41.45B
-14.56%35.32B
-40.29%27.52B
48.59%26.19B
64.32%43.24B
44.26%41.35B
65.87%46.09B
-24.48%17.62B
6.98%26.32B
16.75%28.66B
47.23%27.79B
18.05%23.34B
27.35%24.60B
35.71%24.55B
24.94%18.87B
--19.77B
--19.32B
Tổng các khoản nợ
72.50%47.01B
82.92%35.79B
59.13%28.99B
-8.75%32.88B
-20.37%27.25B
-50.10%19.56B
66.68%18.21B
82.52%36.04B
59.38%34.22B
89.03%39.20B
-33.29%10.93B
11.89%19.74B
22.49%21.47B
76.65%20.74B
31.30%16.38B
47.88%17.65B
-2.03%17.53B
-18.53%11.74B
--12.48B
--11.93B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.20%9.54B
21.82%9.69B
14.79%9.15B
18.85%8.57B
13.34%8.07B
15.51%7.95B
19.06%7.97B
9.64%7.21B
-0.91%7.12B
-2.29%6.88B
-3.74%6.70B
-5.48%6.57B
2.41%7.19B
-1.20%7.05B
-4.62%6.96B
-5.82%6.95B
3499.37%7.02B
926.83%7.13B
--7.29B
--7.38B
Thu nhập hoạt động ròng
-79.48%720.00M
217.45%2.04B
33.07%-937.00M
-186.98%-1.58B
6398.15%3.51B
203.05%642.00M
-245.83%-1.40B
285.47%1.81B
-85.41%54.00M
-175.24%-623.00M
430.39%960.00M
-371.98%-977.00M
129.30%370.00M
89.47%828.00M
165.67%181.00M
79.47%-207.00M
-155.36%-1.26B
123.22%437.00M
---275.63M
---1.01B
Đầu tư ròng
-192.55%-770.00M
-3255.56%-284.00M
-1741.18%-558.00M
-15.45%-142.00M
7033.33%832.00M
119.15%9.00M
1233.33%34.00M
-26.80%-123.00M
-1100.00%-12.00M
90.23%-47.00M
-127.27%-3.00M
-781.82%-97.00M
96.15%-1.00M
-1314.71%-481.00M
118.83%11.00M
92.74%-11.00M
-57.58%-26.00M
-199.24%-34.00M
---58.41M
---151.61M
Tài chính thuần
766.43%1.91B
143.17%180.00M
166.29%118.00M
94.74%-5.00M
-580.95%-286.00M
-1290.00%-417.00M
-2077.78%-178.00M
84.55%-95.00M
-700.00%-42.00M
-172.73%-30.00M
--9.00M
-61400.00%-615.00M
600.00%7.00M
---11.00M
100.00%0.00
-100.06%-1.00M
11.98%1.00M
-100.00%0.00
---6.09M
--1.65B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tổng doanh thu đạt 4.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.95B.

Tài sản ngắn hạn của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tài sản ngắn hạn là 36.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.62.

Tổng tài sản của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Robinhood Markets Inc là 38.14B, bao gồm 36.30B tài sản ngắn hạn và 1.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tổng nghĩa vụ của Robinhood Markets Inc là 28.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Robinhood Markets Inc là 9.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.79.

Thu nhập hoạt động thuần của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Robinhood Markets Inc là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.17.

Giá trị đầu tư ròng của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, giá trị đầu tư ròng của Robinhood Markets Inc là 141.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, giá trị huy động vốn ròng của Robinhood Markets Inc là -590.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.34.

Thu nhập ròng của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, lợi nhuận ròng là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.45.

Biên lợi nhuận ròng của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, biên lợi nhuận ròng là 42.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.96.

Biên lợi nhuận gộp của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, biên lợi nhuận gộp là 95.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Robinhood Markets Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robinhood Markets Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.