tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Honest Company Inc

HNST
Thêm vào danh sách theo dõi
3.650USD
-0.070-1.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
401.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

HNST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Honest Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Honest Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-19.69%78.10M
-11.82%88.04M
-6.72%92.57M
0.44%93.46M
12.80%97.25M
10.61%99.84M
15.17%99.24M
10.06%93.05M
3.39%86.22M
10.27%90.26M
1.88%86.17M
7.71%84.54M
21.35%83.39M
1.84%81.86M
2.33%84.58M
5.25%78.49M
-15.20%68.72M
3.23%80.38M
6.06%82.65M
3.07%74.58M
11.97%81.03M
21.98%77.87M
38.33%77.93M
16.48%72.35M
35.79%72.37M
--63.84M
--56.33M
--62.12M
--53.30M
Doanh thu
-19.69%78.10M
-11.82%88.04M
-6.72%92.57M
0.44%93.46M
12.80%97.25M
10.61%99.84M
15.17%99.24M
10.06%93.05M
3.39%86.22M
10.27%90.26M
1.88%86.17M
7.71%84.54M
21.35%83.39M
1.84%81.86M
2.33%84.58M
5.25%78.49M
-15.20%68.72M
3.23%80.38M
6.06%82.65M
3.07%74.58M
11.97%81.03M
21.98%77.87M
38.33%77.93M
16.48%72.35M
35.79%72.37M
--63.84M
--56.33M
--62.12M
--53.30M
Chi phí doanh thu
-24.76%44.83M
21.49%74.19M
-4.53%58.08M
-3.01%55.71M
9.65%59.58M
1.72%61.07M
3.18%60.84M
-6.83%57.44M
-14.01%54.34M
1.15%60.04M
0.00%58.96M
12.23%61.65M
31.39%63.19M
5.44%59.35M
11.48%58.96M
15.32%54.93M
-8.66%48.09M
8.94%56.29M
9.01%52.89M
3.85%47.63M
13.07%52.65M
22.42%51.67M
35.28%48.52M
4.11%45.87M
23.84%46.57M
--42.21M
--35.87M
--44.06M
--37.60M
Chi phí hoạt động
-16.68%78.08M
14.52%107.86M
-3.03%92.21M
-6.04%89.38M
7.74%93.71M
6.22%94.19M
3.79%95.09M
-0.66%95.13M
-11.47%86.97M
0.90%88.67M
-3.26%91.62M
8.27%95.76M
17.99%98.24M
-1.25%87.87M
8.56%94.71M
6.57%88.45M
-0.98%83.26M
-1.39%88.98M
9.51%87.24M
14.42%82.99M
17.39%84.09M
34.88%90.24M
25.14%79.66M
0.72%72.53M
11.11%71.63M
--66.90M
--63.66M
--72.02M
--64.47M
Chi phí R&D
0.54%1.86M
6.94%1.83M
-2.35%1.70M
14.35%1.96M
10.17%1.85M
8.76%1.71M
9.97%1.74M
7.46%1.71M
15.22%1.68M
16.48%1.58M
-8.17%1.58M
-12.51%1.59M
-30.39%1.46M
-15.28%1.35M
-17.54%1.73M
-22.26%1.82M
27.34%2.10M
-20.71%1.60M
46.81%2.09M
113.18%2.34M
41.17%1.65M
51.54%2.01M
15.38%1.43M
-16.29%1.10M
-7.39%1.17M
--1.33M
--1.23M
--1.31M
--1.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.90%646.00K
1.41%721.00K
2.27%722.00K
4.51%741.00K
0.00%717.00K
-1.11%711.00K
3.67%706.00K
5.51%709.00K
7.34%717.00K
-1.24%719.00K
6.57%681.00K
0.90%672.00K
-7.22%668.00K
-27.99%728.00K
-37.23%639.00K
-35.15%666.00K
-33.94%720.00K
--1.01M
--1.02M
--1.03M
--1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
92.66%-76.00K
97.17%-189.00K
98.90%-45.00K
39.63%-1.19M
-85.00%-1.04M
-1715.49%-6.68M
-87.40%-4.09M
-11.00%-1.97M
77.19%-560.00K
94.54%-368.00K
-35.36%-2.18M
-126.44%-1.77M
---2.46M
---6.74M
---1.61M
92.94%-783.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---11.09M
---1.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-99.35%23.00K
-450.69%-19.82M
-91.37%358.00K
296.24%4.08M
569.27%3.54M
253.91%5.65M
176.03%4.15M
81.48%-2.08M
94.92%-755.00K
126.55%1.60M
46.15%-5.45M
-12.67%-11.22M
-2.12%-14.85M
30.08%-6.01M
-120.73%-10.13M
-18.28%-9.96M
-375.33%-14.54M
30.46%-8.60M
-164.59%-4.59M
-4628.65%-8.42M
-513.51%-3.06M
-304.05%-12.37M
76.32%-1.73M
98.20%-178.00K
106.62%740.00K
---3.06M
---7.32M
---9.90M
---11.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-92.99%15.00K
----
----
----
--214.00K
----
--752.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
144.83%71.00K
80.00%9.00K
209.84%189.00K
--0.00
--29.00K
--5.00K
--61.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
34.17%-682.00K
34.92%-4.35M
98.90%-45.00K
39.63%-1.19M
-85.00%-1.04M
-1324.52%-6.68M
-61.05%-4.09M
9.31%-1.97M
85.28%-560.00K
93.04%-469.00K
-57.51%-2.54M
-177.14%-2.17M
---3.81M
---6.74M
---1.61M
92.94%-783.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---11.09M
---1.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-95.35%8.00K
--576.00K
----
----
--172.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-99.88%4.00K
-2878.51%-23.56M
371.74%868.00K
196.31%3.91M
339.04%3.29M
-169.20%-791.00K
102.28%184.00K
69.66%-4.06M
92.69%-1.38M
109.11%1.14M
31.48%-8.06M
-34.07%-13.40M
-29.04%-18.85M
-39.12%-12.54M
-130.11%-11.77M
50.07%-9.99M
-227.34%-14.61M
28.68%-9.02M
-160.39%-5.11M
-5569.12%-20.01M
-867.99%-4.46M
-315.41%-12.64M
73.06%-1.96M
96.38%-353.00K
105.31%581.00K
---3.04M
---7.29M
---9.75M
---10.94M
Thuế thu nhập
15.00%46.00K
-52.63%9.00K
478.95%110.00K
238.46%44.00K
60.00%40.00K
--19.00K
-45.71%19.00K
-35.00%13.00K
25.00%25.00K
-100.00%0.00
75.00%35.00K
0.00%20.00K
0.00%20.00K
400.00%50.00K
-9.09%20.00K
-9.09%20.00K
-9.09%20.00K
-56.52%10.00K
0.00%22.00K
0.00%22.00K
0.00%22.00K
76.92%23.00K
57.14%22.00K
57.14%22.00K
57.14%22.00K
--13.00K
--14.00K
--14.00K
--14.00K
Doanh thu sau thuế
-101.29%-42.00K
-2809.75%-23.57M
359.39%758.00K
194.92%3.87M
331.93%3.25M
-170.87%-810.00K
102.04%165.00K
69.61%-4.08M
92.56%-1.40M
109.08%1.14M
31.30%-8.10M
-34.00%-13.42M
-29.00%-18.87M
-39.52%-12.59M
-129.52%-11.79M
50.02%-10.01M
-226.18%-14.63M
28.73%-9.03M
-158.61%-5.14M
-5242.40%-20.03M
-902.15%-4.48M
-314.40%-12.66M
72.81%-1.99M
96.16%-375.00K
105.10%559.00K
---3.06M
---7.30M
---9.77M
---10.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-101.29%-42.00K
-2809.75%-23.57M
359.39%758.00K
194.92%3.87M
331.93%3.25M
-170.87%-810.00K
102.04%165.00K
69.61%-4.08M
92.56%-1.40M
109.08%1.14M
31.30%-8.10M
-34.00%-13.42M
-29.00%-18.87M
-39.52%-12.59M
-129.52%-11.79M
50.02%-10.01M
-226.18%-14.63M
28.73%-9.03M
-158.61%-5.14M
-5242.40%-20.03M
-902.15%-4.48M
-314.40%-12.66M
72.81%-1.99M
96.16%-375.00K
105.10%559.00K
---3.06M
---7.30M
---9.77M
---10.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-101.29%-42.00K
-2809.75%-23.57M
359.39%758.00K
194.92%3.87M
331.93%3.25M
-170.87%-810.00K
102.04%165.00K
69.61%-4.08M
92.56%-1.40M
109.08%1.14M
31.30%-8.10M
-34.00%-13.42M
-29.00%-18.87M
-1785.03%-12.59M
-129.52%-11.79M
50.02%-10.01M
-226.18%-14.63M
94.73%-668.00K
-158.61%-5.14M
-5242.40%-20.03M
-902.15%-4.48M
-314.40%-12.66M
72.81%-1.99M
96.16%-375.00K
105.10%559.00K
---3.06M
---7.30M
---9.77M
---10.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-101.29%-42.00K
-2809.75%-23.57M
359.39%758.00K
194.92%3.87M
331.93%3.25M
-170.87%-810.00K
102.04%165.00K
69.61%-4.08M
92.56%-1.40M
109.08%1.14M
31.30%-8.10M
-34.00%-13.42M
-29.00%-18.87M
-1785.03%-12.59M
-129.52%-11.79M
50.02%-10.01M
-226.18%-14.63M
94.73%-668.00K
-158.61%-5.14M
-5242.40%-20.03M
-902.15%-4.48M
-314.40%-12.66M
72.81%-1.99M
96.16%-375.00K
105.10%559.00K
---3.06M
---7.30M
---9.77M
---10.96M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-101.25%0.00
-2878.89%-0.23
313.41%0.01
184.74%0.03
303.84%0.03
-164.60%-0.01
101.93%0.00
71.14%-0.04
92.81%-0.01
108.80%0.01
33.27%-0.09
-31.09%-0.14
-26.82%-0.20
-1754.78%-0.14
-124.38%-0.13
63.04%-0.11
-221.36%-0.16
94.79%-0.01
-158.04%-0.06
-6973.80%-0.29
-901.94%-0.05
-314.43%-0.14
72.81%-0.02
96.16%0.00
105.10%0.01
---0.03
---0.08
---0.11
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-101.30%0.00
-2878.89%-0.23
322.15%0.01
182.45%0.03
294.92%0.03
-164.60%-0.01
101.86%0.00
71.14%-0.04
92.81%-0.01
108.80%0.01
33.27%-0.09
-31.09%-0.14
-26.82%-0.20
-1754.78%-0.14
-124.38%-0.13
63.04%-0.11
-221.36%-0.16
94.79%-0.01
-158.04%-0.06
-6973.80%-0.29
-901.94%-0.05
-314.43%-0.14
72.81%-0.02
96.16%0.00
105.10%0.01
---0.03
---0.08
---0.11
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Honest Company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HNST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Honest Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Honest Company Inc báo cáo doanh thu là 371.32M cho năm tài chính 2025, tăng từ 378.34M của năm trước.

Doanh thu mà Honest Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Honest Company Inc báo cáo doanh thu là 78.10M cho quý gần nhất, tăng -19.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Honest Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Honest Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Honest Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Honest Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -42.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Honest Company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Honest Company Inc là 7.99M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.