tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hillman Solutions Corp

HLMN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.870USD
-0.030-0.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54BVốn hóa
43.32P/E TTM

HLMN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hillman Solutions Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hillman Solutions Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
2.99%370.07M
4.46%365.14M
8.05%424.94M
6.16%402.80M
2.58%359.34M
0.50%349.56M
-1.42%393.30M
-0.15%379.43M
0.17%350.31M
-0.81%347.81M
5.39%398.94M
-3.58%380.02M
-3.67%349.71M
1.79%350.66M
3.86%378.54M
4.90%394.11M
6.37%363.01M
--344.49M
--364.48M
8.37%375.71M
15.36%341.28M
--346.71M
--295.84M
Doanh thu
2.99%370.07M
4.46%365.14M
8.05%424.94M
6.16%402.80M
2.58%359.34M
0.50%349.56M
-1.42%393.30M
-0.15%379.43M
0.17%350.31M
-0.81%347.81M
5.39%398.94M
-3.58%380.02M
-3.67%349.71M
1.79%350.66M
3.86%378.54M
4.90%394.11M
6.37%363.01M
--344.49M
--364.48M
8.37%375.71M
15.36%341.28M
--346.71M
--295.84M
Chi phí doanh thu
5.86%238.77M
4.97%227.24M
1.58%240.74M
7.61%243.44M
4.89%225.55M
0.56%216.49M
-6.20%237.00M
-8.00%226.22M
-9.19%215.03M
-6.39%215.27M
3.27%252.66M
-1.60%245.88M
-2.17%236.79M
-1.78%229.96M
-8.35%244.67M
1.31%249.88M
4.09%242.05M
--234.13M
--266.96M
7.94%246.65M
16.99%232.55M
--228.50M
--198.78M
Chi phí hoạt động
5.16%360.25M
4.89%346.69M
4.27%380.15M
5.56%366.00M
2.96%342.58M
3.70%330.53M
0.26%364.58M
-2.95%346.73M
-3.88%332.74M
-8.13%318.75M
-4.05%363.65M
-2.48%357.27M
-2.26%346.15M
1.50%346.94M
10.38%378.99M
2.85%366.34M
5.56%354.16M
--341.82M
--343.35M
9.27%356.21M
17.15%335.50M
--325.98M
--286.39M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
7.08%37.27M
6.61%35.82M
6.19%35.37M
11.28%35.10M
10.19%34.81M
12.12%33.60M
10.94%33.30M
7.38%31.55M
-2.12%31.59M
-5.25%29.97M
0.50%30.02M
-1.21%29.38M
12.17%32.28M
9.67%31.63M
-0.30%29.87M
-3.08%29.74M
-7.92%28.77M
--28.84M
--29.96M
-4.40%30.68M
-3.45%31.25M
--32.09M
--32.37M
Chi phí hoạt động khác
-52.99%-3.10M
69.03%-1.45M
139.70%1.06M
-78.36%-1.15M
-136.61%-2.02M
63.33%-4.68M
-13.27%-2.68M
-1035.09%-647.00K
49.74%-855.00K
-736.26%-12.76M
-321.12%-2.37M
96.78%-57.00K
29.77%-1.70M
140.92%2.00M
103.14%1.07M
15.90%-1.77M
-971.68%-2.42M
---4.90M
---34.06M
-183.78%-2.11M
89.43%-226.00K
--2.52M
---2.14M
Lợi nhuận hoạt động
-41.39%9.83M
-3.07%18.45M
55.99%44.79M
12.54%36.81M
-4.58%16.76M
-34.50%19.03M
-18.63%28.71M
43.79%32.71M
393.93%17.57M
681.16%29.06M
7959.47%35.29M
-18.10%22.75M
-59.80%3.56M
39.12%3.72M
-102.12%-449.00K
42.36%27.77M
53.10%8.85M
--2.67M
--21.13M
-5.88%19.51M
-38.81%5.78M
--20.73M
--9.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.06%13.01M
-10.06%13.42M
-2.75%14.69M
-0.32%13.89M
-5.31%14.46M
-3.27%14.93M
-9.68%15.11M
-22.89%13.94M
-15.52%15.27M
-1.74%15.43M
13.83%16.73M
44.22%18.07M
55.46%18.08M
39.48%15.70M
10.73%14.70M
-43.83%12.53M
-47.55%11.63M
--11.26M
--13.27M
-17.56%22.31M
-15.80%22.17M
--27.06M
--26.33M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--44.00K
0.00%94.00K
0.00%95.00K
--94.00K
--95.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
1.62%-2.61M
65.95%-1.71M
161.92%1.11M
56.29%-490.00K
37.87%-2.66M
79.66%-5.04M
-228.88%-1.80M
42.51%-1.12M
-73.14%-4.27M
---24.76M
---547.00K
---1.95M
---2.47M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--14.37M
---46.23M
143.83%751.00K
129.91%673.00K
--308.00K
---2.25M
Thu nhập trước thuế
-1549.86%-5.79M
456.68%3.31M
164.37%31.21M
27.06%22.43M
82.23%-351.00K
91.66%-928.00K
-34.46%11.81M
548.38%17.65M
88.37%-1.98M
7.12%-11.13M
218.94%18.01M
-82.14%2.72M
-511.30%-16.99M
-307.10%-11.98M
60.48%-15.14M
878.74%15.24M
82.21%-2.78M
--5.79M
---38.32M
67.01%-1.96M
17.95%-15.62M
---5.93M
---19.04M
Thuế thu nhập
-3014.71%-1.06M
482.31%1.71M
83.44%8.02M
28.92%6.59M
92.96%-34.00K
127.45%294.00K
-66.26%4.37M
380.53%5.11M
93.85%-483.00K
-155.90%-1.07M
328.16%12.96M
-128.38%-1.82M
-780.72%-7.86M
351.77%1.92M
2.05%-5.68M
349.86%6.42M
86.59%-892.00K
---761.00K
---5.80M
259.55%1.43M
-57.02%-6.65M
---895.00K
---4.24M
Doanh thu sau thuế
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
39.41%-8.97M
---5.04M
---14.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
39.41%-8.97M
---5.04M
---14.80M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--3.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
39.41%-8.97M
---5.04M
---14.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
39.41%-8.97M
---5.04M
---14.80M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1395.03%-0.02
230.43%0.01
209.69%0.12
25.32%0.08
78.93%0.00
87.97%-0.01
45.88%0.04
173.79%0.06
83.72%-0.01
27.79%-0.05
153.31%0.03
-48.58%0.02
-382.43%-0.05
-305.20%-0.07
74.78%-0.05
351.58%0.05
79.65%-0.01
--0.03
---0.19
32.77%-0.02
39.41%-0.05
---0.03
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1395.03%-0.02
228.99%0.01
210.71%0.12
26.15%0.08
78.93%0.00
87.97%-0.01
45.16%0.04
171.82%0.06
83.72%-0.01
27.79%-0.05
152.83%0.03
-48.15%0.02
-382.43%-0.05
-305.20%-0.07
74.78%-0.05
348.31%0.04
79.65%-0.01
--0.03
---0.19
32.77%-0.02
39.41%-0.05
---0.03
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hillman Solutions Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HLMN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hillman Solutions Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo doanh thu là 1.55B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.47B của năm trước.

Doanh thu mà Hillman Solutions Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo doanh thu là 370.07M cho quý gần nhất, tăng 2.99% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hillman Solutions Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 40.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hillman Solutions Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hillman Solutions Corp là 120.21M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.