tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hillman Solutions Corp

HLMN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.870USD
-0.030-0.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54BVốn hóa
43.32P/E TTM

HLMN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hillman Solutions Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-23.62%27.73M
-38.72%27.28M
-36.93%37.73M
-36.71%34.19M
18.38%36.31M
15.45%44.51M
52.36%59.82M
43.45%54.02M
-11.74%30.67M
24.04%38.55M
34.33%39.26M
112.47%37.66M
79.35%34.75M
112.81%31.08M
102.56%29.23M
9.03%17.72M
--19.38M
--14.61M
--14.43M
--16.25M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-23.62%27.73M
-38.72%27.28M
-36.93%37.73M
-36.71%34.19M
18.38%36.31M
15.45%44.51M
52.36%59.82M
43.45%54.02M
-11.74%30.67M
24.04%38.55M
34.33%39.26M
112.47%37.66M
79.35%34.75M
112.81%31.08M
102.56%29.23M
9.03%17.72M
--19.38M
--14.61M
--14.43M
--16.25M
Các khoản phải thu
3.37%138.77M
4.68%114.93M
11.80%144.93M
8.18%141.18M
5.43%134.24M
6.09%109.79M
-0.06%129.63M
0.18%130.50M
5.10%127.33M
18.97%103.48M
2.83%129.71M
-1.93%130.28M
-7.18%121.15M
-18.87%86.98M
-9.72%126.14M
-9.55%132.85M
--130.51M
--107.21M
--139.72M
--146.87M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
3.37%138.77M
4.68%114.93M
11.80%144.93M
8.18%141.18M
5.43%134.24M
6.09%109.79M
-0.06%129.63M
0.18%130.50M
5.10%127.33M
18.97%103.48M
2.83%129.71M
-1.93%130.28M
-7.18%121.15M
-18.87%86.98M
-9.72%126.14M
-9.55%132.85M
--130.51M
--107.21M
--139.72M
--146.87M
Hàng tồn kho
21.78%483.32M
20.38%485.94M
9.71%460.09M
3.81%427.63M
-1.77%396.89M
5.48%403.67M
5.62%419.38M
-4.21%411.93M
-10.39%404.06M
-21.79%382.71M
-25.78%397.08M
-25.20%430.01M
-20.30%450.90M
-8.29%489.33M
5.64%534.97M
19.10%574.85M
--565.72M
--533.53M
--506.40M
--482.64M
Tài sản ngắn hạn khác
18.90%20.07M
20.57%18.34M
82.29%28.38M
-3.65%20.55M
-32.85%16.88M
-34.53%15.21M
-47.73%15.57M
-45.72%21.32M
-16.50%25.13M
-4.09%23.23M
15.19%29.78M
109.40%39.28M
73.00%30.09M
86.91%24.23M
65.72%25.85M
-15.20%18.76M
--17.40M
--12.96M
--15.60M
--22.13M
Tổng tài sản ngắn hạn
14.64%669.89M
12.79%646.48M
7.48%671.13M
0.93%623.54M
-0.49%584.32M
4.60%573.18M
4.80%624.40M
-3.05%617.77M
-7.80%587.19M
-13.24%547.98M
-16.81%595.83M
-14.37%637.23M
-13.11%636.89M
-5.49%631.62M
5.92%716.19M
11.42%744.18M
--733.00M
--668.31M
--676.14M
--667.89M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.86%301.80M
0.25%306.63M
2.37%314.30M
4.38%308.94M
6.26%310.68M
6.20%305.88M
6.35%307.02M
4.84%295.97M
1.61%292.36M
11.98%288.03M
11.26%288.70M
10.82%282.31M
13.76%287.72M
0.25%257.21M
0.56%259.48M
-1.94%254.75M
--252.91M
--256.58M
--258.04M
--259.78M
-Tài sản cố định
6.92%747.85M
7.82%735.36M
8.06%736.21M
9.27%715.54M
9.68%699.45M
9.67%682.03M
4.64%681.31M
3.32%654.84M
1.07%637.72M
5.29%621.91M
12.21%651.12M
12.33%633.79M
14.77%630.99M
9.25%590.66M
9.07%580.25M
8.40%564.21M
--549.78M
--540.65M
--532.01M
--520.47M
-Khấu hao lũy kế
14.73%446.05M
13.98%428.73M
12.72%421.91M
13.30%406.60M
12.57%388.78M
12.66%376.15M
3.27%374.29M
2.10%358.87M
0.61%345.36M
0.13%333.88M
12.99%362.42M
13.58%351.48M
15.63%343.27M
17.38%333.45M
17.08%320.77M
18.71%309.46M
--296.87M
--284.07M
--273.97M
--260.69M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.11%1.36B
-4.01%1.38B
-4.19%1.39B
-3.30%1.41B
-3.55%1.42B
-3.10%1.43B
-4.03%1.45B
-4.86%1.46B
-4.65%1.47B
-5.00%1.48B
-3.81%1.51B
-3.87%1.53B
-4.04%1.54B
-3.81%1.56B
-3.90%1.57B
-3.81%1.59B
--1.61B
--1.62B
--1.64B
--1.65B
Tài sản dài hạn khác
70.39%28.22M
53.66%26.16M
42.50%20.42M
5.19%17.15M
9.27%16.56M
15.39%17.02M
-2.06%14.33M
-23.65%16.30M
-19.24%15.15M
-37.45%14.75M
-45.19%14.63M
-19.15%21.36M
-27.09%18.77M
31.32%23.59M
63.68%26.70M
70.78%26.41M
--25.74M
--17.96M
--16.31M
--15.47M
Tổng tài sản dài hạn
-3.18%1.69B
-2.71%1.71B
-2.67%1.73B
-1.94%1.73B
-1.83%1.75B
-1.45%1.76B
-2.36%1.77B
-3.59%1.77B
-3.82%1.78B
-3.04%1.78B
-2.30%1.82B
-2.08%1.83B
-1.97%1.85B
-2.93%1.84B
-2.72%1.86B
-2.96%1.87B
--1.89B
--1.89B
--1.91B
--1.93B
Tổng tài sản
1.29%2.36B
1.10%2.36B
-0.03%2.40B
-1.19%2.36B
-1.50%2.33B
-0.03%2.33B
-0.59%2.40B
-3.45%2.39B
-4.84%2.37B
-5.65%2.33B
-6.34%2.41B
-5.58%2.47B
-5.08%2.49B
-3.60%2.47B
-0.46%2.58B
0.74%2.62B
--2.62B
--2.56B
--2.59B
--2.60B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
80.00%864.00K
-50.79%343.00K
-93.28%352.00K
-74.58%397.00K
-72.59%480.00K
-54.11%697.00K
457.02%5.24M
-88.47%1.56M
--1.75M
--1.52M
--940.00K
--13.55M
Chi phí trích trước
-5.88%44.49M
-1.10%73.65M
6.10%70.27M
4.70%61.89M
0.27%47.27M
44.16%74.47M
52.28%66.23M
29.45%59.12M
-2.51%47.14M
-5.75%51.66M
-47.95%43.49M
-28.90%45.66M
-27.40%48.36M
-9.15%54.81M
43.13%83.57M
10.15%64.23M
--66.60M
--60.33M
--58.38M
--58.31M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
9.05%14.90M
14.30%14.83M
18.47%15.45M
21.86%13.91M
35.78%13.66M
30.38%12.97M
21.89%13.04M
1.57%11.42M
-7.56%10.06M
-5.85%9.95M
-16.46%10.70M
-5.23%11.24M
-7.37%10.88M
-7.31%10.57M
78.49%12.80M
3.65%11.86M
--11.75M
--11.40M
--7.17M
--11.44M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
19.73%5.66M
50.51%5.60M
59.60%5.66M
51.05%5.26M
43.64%4.72M
32.86%3.72M
27.91%3.55M
49.48%3.48M
66.23%3.29M
50.38%2.80M
52.53%2.77M
90.67%2.33M
70.08%1.98M
142.76%1.86M
129.84%1.82M
--1.22M
--1.16M
--767.00K
--791.00K
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
80.00%864.00K
-50.79%343.00K
-93.28%352.00K
-74.58%397.00K
-72.59%480.00K
-54.11%697.00K
457.02%5.24M
-88.47%1.56M
--1.75M
--1.52M
--940.00K
--13.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.33%227.08M
1.51%257.56M
1.52%273.19M
2.51%273.25M
0.51%237.37M
13.72%253.73M
15.26%269.11M
5.11%266.56M
6.57%236.16M
3.58%223.12M
-13.15%233.48M
-10.30%253.61M
-24.89%221.61M
-22.32%215.41M
-11.23%268.82M
-13.64%282.73M
--295.05M
--277.30M
--302.83M
--327.40M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.63%764.56M
-5.15%718.18M
-7.97%736.70M
-8.45%733.27M
-6.67%769.43M
-6.20%757.17M
-6.61%800.52M
-10.96%800.97M
-14.57%824.41M
-14.42%807.19M
-12.86%857.15M
-9.87%899.60M
-3.80%965.04M
-3.75%943.23M
1.73%983.69M
-42.29%998.14M
--1.00B
--979.99M
--966.94M
--1.73B
-Nợ dài hạn
-0.26%700.63M
-4.52%654.72M
-7.72%668.97M
-7.71%670.21M
-5.78%702.46M
-5.71%685.70M
-6.50%724.94M
-10.94%726.18M
-14.85%745.56M
-17.54%727.20M
-14.87%775.36M
-12.08%815.39M
-6.01%875.55M
-2.61%881.87M
2.37%910.81M
-43.84%927.40M
--931.51M
--905.52M
--889.70M
--1.65B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-4.54%63.93M
-11.21%63.46M
-10.38%67.74M
-15.69%63.06M
-15.06%66.98M
-10.65%71.47M
-7.59%75.58M
-11.18%74.79M
-11.88%78.85M
30.38%79.99M
12.23%81.80M
19.03%84.21M
24.82%89.49M
-17.62%61.36M
-5.64%72.88M
-9.54%70.74M
--71.69M
--74.48M
--77.24M
--78.20M
Nợ dài hạn khác
15.86%7.87M
-1.96%6.46M
-33.32%7.05M
-3.18%7.24M
-4.16%6.79M
-35.37%6.59M
-29.00%10.58M
-53.53%7.48M
-48.58%7.09M
-18.13%10.20M
31.72%14.90M
44.99%16.09M
-4.22%13.78M
-25.68%12.46M
-89.06%11.31M
-54.06%11.10M
--14.39M
--16.76M
--103.37M
--24.15M
Tổng nợ dài hạn
0.70%917.92M
-2.71%870.13M
-5.66%893.57M
-7.17%876.44M
-5.92%911.50M
-6.19%894.40M
-7.03%947.23M
-10.84%944.12M
-13.42%968.89M
-13.21%953.45M
-10.59%1.02B
-8.44%1.06B
-3.41%1.12B
-3.26%1.10B
-5.89%1.14B
-39.32%1.16B
--1.16B
--1.14B
--1.21B
--1.91B
Tổng các khoản nợ
-0.34%1.15B
-1.78%1.13B
-4.08%1.17B
-5.04%1.15B
-4.66%1.15B
-2.42%1.15B
-2.87%1.22B
-7.76%1.21B
-10.11%1.21B
-10.46%1.18B
-11.08%1.25B
-8.80%1.31B
-7.77%1.34B
-7.00%1.31B
-6.96%1.41B
-35.55%1.44B
--1.45B
--1.41B
--1.51B
--2.23B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.09%1.46B
1.00%1.46B
1.07%1.45B
1.17%1.45B
1.20%1.44B
1.72%1.44B
1.63%1.44B
1.47%1.43B
1.43%1.43B
1.01%1.42B
1.07%1.42B
1.02%1.41B
0.98%1.41B
1.22%1.40B
6.25%1.40B
142.75%1.40B
--1.39B
--1.39B
--1.32B
--575.44M
Lợi nhuận giữ lại
16.37%-183.38M
18.41%-178.65M
17.22%-180.24M
9.65%-203.44M
7.75%-219.27M
7.31%-218.95M
3.72%-217.73M
2.61%-225.16M
-0.83%-237.70M
-4.23%-236.21M
-6.31%-226.15M
-13.75%-231.20M
-11.17%-235.75M
-7.82%-226.62M
1.85%-212.72M
-10.34%-203.25M
---212.07M
---210.18M
---216.73M
---184.20M
Vốn dự trữ
1.09%1.46B
1.00%1.46B
1.07%1.45B
1.17%1.45B
1.20%1.44B
1.72%1.44B
1.63%1.44B
1.47%1.43B
1.43%1.43B
1.01%1.42B
1.07%1.42B
1.02%1.41B
0.98%1.41B
1.22%1.40B
6.25%1.40B
142.75%1.40B
--1.39B
--1.39B
--1.32B
--575.44M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--22.54M
--12.42M
--3.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.32M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
11.13%-38.18M
9.10%-37.87M
-2.04%-39.94M
-18.35%-38.20M
-52.63%-42.96M
-49.73%-41.66M
-33.44%-39.14M
-46.18%-32.28M
-11.68%-28.15M
-32.32%-27.82M
-42.62%-29.33M
-33.48%-22.08M
-67.98%-25.21M
22.57%-21.02M
25.40%-20.57M
28.30%-16.54M
---15.01M
---27.15M
---27.57M
---23.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.87%1.22B
3.90%1.23B
4.14%1.23B
2.77%1.21B
1.79%1.18B
2.41%1.18B
1.86%1.18B
1.44%1.17B
1.32%1.16B
-0.19%1.15B
-0.62%1.16B
-1.64%1.16B
-1.74%1.15B
0.58%1.16B
8.70%1.17B
223.51%1.18B
--1.17B
--1.15B
--1.07B
--363.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HLMN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hillman Solutions Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hillman Solutions Corp có 27.73M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.13B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 257.56M nợ ngắn hạ và 870.13M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hillman Solutions Corp là 2.36B, bao gồm 646.48M tài sản ngắn hạn và 1.71B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Hillman Solutions Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.23B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.