tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hillman Solutions Corp

HLMN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.870USD
-0.030-0.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54BVốn hóa
43.32P/E TTM

Tình hình tài chính của HLMN

Theo dõi tình hình tài chính của Hillman Solutions Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hillman Solutions Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.17
Doanh thu / Dự báo
--/433.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.55B
5.41%
EPS(YoY)
0.20
131.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1395.03%-0.02
230.43%0.01
209.69%0.12
25.32%0.08
78.93%0.00
87.97%-0.01
45.88%0.04
173.79%0.06
83.72%-0.01
27.79%-0.05
--0.03
--0.02
---0.05
---0.07
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.99%370.07M
4.46%365.14M
8.05%424.94M
6.16%402.80M
2.58%359.34M
0.50%349.56M
-1.42%393.30M
-0.15%379.43M
0.17%350.31M
-0.81%347.81M
5.39%398.94M
-3.58%380.02M
-3.67%349.71M
1.79%350.66M
3.86%378.54M
4.90%394.11M
6.37%363.01M
--344.49M
--364.48M
8.37%375.71M
Lợi nhuận ròng
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
Biên lợi nhuận ròng
-1349.41%-1.28%
225.19%0.44%
188.74%5.46%
18.97%3.93%
79.29%-0.09%
87.91%-0.35%
49.11%1.89%
176.22%3.30%
83.69%-0.43%
27.03%-2.89%
--1.27%
--1.20%
---2.61%
---3.96%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.71%35.48%
-0.80%37.77%
9.08%43.35%
-2.02%39.56%
-3.59%37.23%
-0.10%38.07%
8.38%39.74%
14.39%40.38%
19.60%38.62%
10.70%38.11%
--36.67%
--35.30%
--32.29%
--34.42%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.02%30.88%
-4.11%28.99%
-6.03%29.15%
-5.12%29.58%
-3.05%31.19%
-4.96%30.24%
-5.39%31.02%
-7.22%31.17%
-10.01%32.18%
-12.19%31.82%
--32.78%
--33.60%
--35.75%
--36.23%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.99%370.07M
4.46%365.14M
8.05%424.94M
6.16%402.80M
2.58%359.34M
0.50%349.56M
-1.42%393.30M
-0.15%379.43M
0.17%350.31M
-0.81%347.81M
5.39%398.94M
-3.58%380.02M
-3.67%349.71M
1.79%350.66M
3.86%378.54M
4.90%394.11M
6.37%363.01M
--344.49M
--364.48M
8.37%375.71M
Lợi nhuận hoạt động
-41.39%9.83M
-3.07%18.45M
55.99%44.79M
12.54%36.81M
-4.58%16.76M
-34.50%19.03M
-18.63%28.71M
43.79%32.71M
393.93%17.57M
681.16%29.06M
7959.47%35.29M
-18.10%22.75M
-59.80%3.56M
39.12%3.72M
-102.12%-449.00K
42.36%27.77M
53.10%8.85M
--2.67M
--21.13M
-5.88%19.51M
Lợi nhuận ròng
-1392.74%-4.73M
230.77%1.60M
211.97%23.19M
26.30%15.83M
78.75%-317.00K
87.85%-1.22M
47.00%7.43M
175.80%12.54M
83.66%-1.49M
27.63%-10.06M
153.42%5.06M
-48.45%4.54M
-383.94%-9.13M
-312.30%-13.90M
70.90%-9.47M
360.44%8.82M
78.96%-1.89M
--6.55M
---32.52M
32.80%-3.38M
Tài sản ngắn hạn
14.64%669.89M
12.79%646.48M
7.48%671.13M
0.93%623.54M
-0.49%584.32M
4.60%573.18M
4.80%624.40M
-3.05%617.77M
-7.80%587.19M
-13.24%547.98M
-16.81%595.83M
-14.37%637.23M
-13.11%636.89M
-5.49%631.62M
5.92%716.19M
11.42%744.18M
--733.00M
--668.31M
--676.14M
--667.89M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.33%227.08M
1.51%257.56M
1.52%273.19M
2.51%273.25M
0.51%237.37M
13.72%253.73M
15.26%269.11M
5.11%266.56M
6.57%236.16M
3.58%223.12M
-13.15%233.48M
-10.30%253.61M
-24.89%221.61M
-22.32%215.41M
-11.23%268.82M
-13.64%282.73M
--295.05M
--277.30M
--302.83M
--327.40M
Tổng tài sản
1.29%2.36B
1.10%2.36B
-0.03%2.40B
-1.19%2.36B
-1.50%2.33B
-0.03%2.33B
-0.59%2.40B
-3.45%2.39B
-4.84%2.37B
-5.65%2.33B
-6.34%2.41B
-5.58%2.47B
-5.08%2.49B
-3.60%2.47B
-0.46%2.58B
0.74%2.62B
--2.62B
--2.56B
--2.59B
--2.60B
Tổng các khoản nợ
-0.34%1.15B
-1.78%1.13B
-4.08%1.17B
-5.04%1.15B
-4.66%1.15B
-2.42%1.15B
-2.87%1.22B
-7.76%1.21B
-10.11%1.21B
-10.46%1.18B
-11.08%1.25B
-8.80%1.31B
-7.77%1.34B
-7.00%1.31B
-6.96%1.41B
-35.55%1.44B
--1.45B
--1.41B
--1.51B
--2.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.87%1.22B
3.90%1.23B
4.14%1.23B
2.77%1.21B
1.79%1.18B
2.41%1.18B
1.86%1.18B
1.44%1.17B
1.32%1.16B
-0.19%1.15B
-0.62%1.16B
-1.64%1.16B
-1.74%1.15B
0.58%1.16B
8.70%1.17B
223.51%1.18B
--1.17B
--1.15B
--1.07B
--363.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-2882.14%-19.53M
-28.40%30.90M
-58.82%26.24M
-24.83%48.71M
-105.61%-655.00K
-35.17%43.15M
12.90%63.71M
-22.43%64.80M
-62.94%11.68M
19.08%66.56M
16.48%56.43M
357.75%83.54M
980.08%31.51M
1229.40%55.89M
206.56%48.45M
--18.25M
---3.58M
---4.95M
---45.47M
----
Đầu tư ròng
28.25%-14.87M
30.05%-14.85M
70.39%-17.22M
21.02%-17.56M
50.40%-20.73M
-40.69%-21.23M
-282.37%-58.16M
-16.83%-22.23M
-125.56%-41.78M
36.84%-15.09M
13.14%-15.21M
-16.18%-19.03M
-23.16%-18.52M
-65.94%-23.89M
-22.70%-17.51M
---16.38M
---15.04M
---14.40M
---14.27M
----
Tài chính thuần
141.27%34.73M
34.91%-26.64M
-685.96%-5.17M
-77.20%-34.80M
-29.48%14.39M
18.51%-40.92M
102.11%883.00K
67.91%-19.64M
333.03%20.41M
-64.03%-50.21M
-138.82%-41.80M
-1104.57%-61.20M
-135.79%-8.76M
-255.65%-30.61M
-130.34%-17.50M
---5.08M
--24.47M
--19.67M
--57.69M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tổng doanh thu đạt 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.47B.

Tài sản ngắn hạn của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tài sản ngắn hạn là 646.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.79.

Tổng tài sản của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hillman Solutions Corp là 2.36B, bao gồm 646.48M tài sản ngắn hạn và 1.71B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tổng nghĩa vụ của Hillman Solutions Corp là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hillman Solutions Corp là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hillman Solutions Corp là 120.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.63.

Giá trị đầu tư ròng của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, giá trị đầu tư ròng của Hillman Solutions Corp là -70.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hillman Solutions Corp là -52.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.99.

Thu nhập ròng của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, lợi nhuận ròng là 40.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.58.

Biên lợi nhuận ròng của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.60.

Biên lợi nhuận gộp của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, biên lợi nhuận gộp là 39.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hillman Solutions Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hillman Solutions Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 120.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.