tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hims & Hers Health Inc

HIMS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.125USD
+2.125+8.50%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

HIMS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hims & Hers Health Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hims & Hers Health Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
3.77%608.10M
28.41%617.82M
49.16%598.98M
72.61%544.83M
110.67%586.01M
95.09%481.14M
77.13%401.56M
51.82%315.65M
45.81%278.17M
47.50%246.62M
56.52%226.70M
83.08%207.91M
88.30%190.77M
97.41%167.20M
95.27%144.84M
87.11%113.56M
93.67%101.31M
--84.70M
--74.17M
--60.69M
--52.31M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.77%608.10M
28.41%617.82M
49.16%598.98M
72.61%544.83M
110.67%586.01M
95.09%481.14M
77.13%401.56M
51.82%315.65M
45.81%278.17M
47.50%246.62M
56.52%226.70M
83.08%207.91M
88.30%190.77M
97.41%167.20M
95.27%144.84M
87.11%113.56M
93.67%101.31M
--84.70M
--74.17M
--60.69M
--52.31M
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
17.70%182.82M
55.36%173.38M
87.54%156.92M
117.90%128.64M
216.49%155.32M
162.21%111.60M
112.41%83.67M
56.37%59.03M
31.41%49.08M
22.07%42.56M
29.65%39.39M
43.08%37.75M
40.62%37.34M
54.27%34.87M
57.42%30.38M
96.70%26.39M
120.09%26.56M
--22.60M
--19.30M
--13.41M
--12.07M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
18.27%624.56M
32.03%605.18M
53.52%580.80M
68.39%511.88M
97.18%528.09M
85.95%458.38M
61.70%378.32M
40.37%303.99M
33.27%267.82M
38.73%246.51M
42.77%233.97M
62.10%216.56M
70.13%200.96M
68.63%177.69M
68.10%163.88M
77.60%133.60M
23.68%118.12M
4957.97%105.37M
4069.88%97.49M
60746.53%75.23M
38599.59%95.50M
755.44%2.08M
419.63%2.34M
--123.63K
--246.78K
--243.54K
--449.94K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
165.06%22.00M
196.72%18.10M
302.27%17.70M
187.26%10.46M
176.57%8.30M
129.50%6.10M
86.20%4.40M
53.26%3.64M
41.76%3.00M
32.24%2.66M
24.24%2.36M
30.53%2.38M
21.60%2.12M
23.31%2.01M
23.03%1.90M
260.59%1.82M
341.88%1.74M
--1.63M
--1.55M
--505.00K
--394.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-128.41%-16.46M
-44.47%12.64M
-21.76%18.18M
182.65%32.95M
459.41%57.92M
21170.09%22.76M
419.38%23.23M
234.74%11.66M
201.63%10.35M
101.02%107.00K
61.81%-7.27M
56.82%-8.65M
39.37%-10.19M
49.27%-10.49M
18.32%-19.05M
-37.87%-20.04M
61.10%-16.80M
-892.37%-20.67M
-897.39%-23.32M
-11656.47%-14.54M
-17401.21%-43.19M
-755.44%-2.08M
-419.63%-2.34M
---123.63K
---246.78K
---243.54K
---449.94K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
203.68%8.01M
151.62%6.12M
2.20%2.60M
5.38%2.74M
12.60%2.64M
11.87%2.43M
32.78%2.54M
76.70%2.60M
285.83%2.34M
510.39%2.17M
993.14%1.91M
1500.00%1.47M
489.32%607.00K
215.04%356.00K
113.41%175.00K
109.96%92.00K
26.80%103.00K
206.58%113.00K
-94.81%82.00K
-95.49%43.82K
-90.83%81.23K
--36.86K
--1.58M
--971.36K
--885.98K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-371541.67%-89.19M
84.55%-643.00K
-1531.12%-13.99M
-890.62%-6.23M
94.68%-24.00K
-691.44%-4.16M
54.07%-858.00K
16.80%-629.00K
67.08%-451.00K
74.45%-526.00K
-284.36%-1.87M
-2506.90%-756.00K
-521.54%-1.37M
80.76%-2.06M
-112.19%-486.00K
-100.57%-29.00K
104.04%325.00K
---10.70M
--3.99M
--5.09M
---8.05M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46750.00%-933.00K
-146.75%-446.00K
102.40%34.00K
135.14%13.00K
105.00%2.00K
6714.29%954.00K
-1122.41%-1.42M
-156.06%-37.00K
-11.11%-40.00K
-70.21%14.00K
-265.71%-116.00K
43.48%66.00K
-124.83%-36.00K
42.42%47.00K
-39.66%70.00K
-78.30%46.00K
195.39%145.00K
--33.00K
--116.00K
--212.00K
---152.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-267.87%-101.55M
-17.67%18.35M
-48.19%12.22M
144.73%32.85M
387.74%60.49M
915.07%22.29M
441.14%23.59M
287.22%13.42M
228.12%12.40M
119.91%2.20M
63.32%-6.92M
63.54%-7.17M
40.09%-9.68M
64.71%-11.03M
1.35%-18.86M
-115.67%-19.67M
68.51%-16.16M
-1432.15%-31.25M
-746.96%-19.11M
-10408.67%-9.12M
-3946.56%-51.31M
-380.22%-2.04M
-617.55%-2.26M
---86.78K
--1.33M
--727.82K
--436.05K
Thuế thu nhập
-185.70%-9.44M
39.80%-2.25M
93.17%-3.55M
-7700.00%-9.65M
763.53%11.01M
-492.64%-3.73M
-8086.94%-51.99M
1076.92%127.00K
230.31%1.27M
885.95%951.00K
4168.75%651.00K
-208.33%-13.00K
310.64%386.00K
-39.08%-121.00K
99.50%-16.00K
-64.71%12.00K
4.44%94.00K
---87.00K
---3.17M
--34.00K
--90.00K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
-3953.31%-51.40M
-380.22%-2.04M
-617.55%-2.26M
---86.78K
--1.33M
--727.82K
--436.05K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
-3953.31%-51.40M
-380.22%-2.04M
-617.55%-2.26M
---86.78K
--1.33M
--727.82K
--436.05K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
-3953.31%-51.40M
-380.22%-2.04M
-617.55%-2.26M
---86.78K
--1.33M
--727.82K
--436.05K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
-3953.31%-51.40M
-380.22%-2.04M
-617.55%-2.26M
---86.78K
--1.33M
--727.82K
--436.05K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-280.95%-0.40
-23.64%0.09
-80.03%0.07
205.75%0.19
327.62%0.22
1920.58%0.12
1069.04%0.35
280.43%0.06
207.26%0.05
111.11%0.01
60.77%-0.04
64.41%-0.03
39.39%-0.05
65.78%-0.05
-15.20%-0.09
-102.33%-0.10
76.12%-0.08
-90.74%-0.15
11.17%-0.08
-1282.32%-0.05
-733.23%-0.34
-380.23%-0.08
-617.66%-0.09
--0.00
--0.05
--0.03
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-301.03%-0.40
-20.77%0.08
-80.27%0.06
197.88%0.17
313.56%0.20
1686.22%0.11
992.97%0.32
264.91%0.06
199.84%0.05
111.11%0.01
60.77%-0.04
64.41%-0.03
39.39%-0.05
65.78%-0.05
-15.20%-0.09
-102.33%-0.10
76.12%-0.08
-90.74%-0.15
11.17%-0.08
-1282.32%-0.05
-733.23%-0.34
-380.23%-0.08
-617.66%-0.09
--0.00
--0.05
--0.03
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hims & Hers Health Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HIMS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hims & Hers Health Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hims & Hers Health Inc báo cáo doanh thu là 2.35B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.48B của năm trước.

Doanh thu mà Hims & Hers Health Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hims & Hers Health Inc báo cáo doanh thu là 608.10M cho quý gần nhất, tăng 3.77% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hims & Hers Health Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hims & Hers Health Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 128.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hims & Hers Health Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hims & Hers Health Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -92.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hims & Hers Health Inc là 121.69M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.