tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hims & Hers Health Inc

HIMS
Thêm vào danh sách theo dõi
26.915USD
+1.915+7.66%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.21BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HIMS

Theo dõi tình hình tài chính của Hims & Hers Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hims & Hers Health Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/699.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.35B
59.00%
EPS(YoY)
0.57
-2.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-280.95%-0.40
-23.64%0.09
-80.03%0.07
205.75%0.19
327.62%0.22
1920.58%0.12
1069.04%0.35
280.43%0.06
207.26%0.05
111.11%0.01
---0.04
---0.03
---0.05
---0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.77%608.10M
28.41%617.82M
49.16%598.98M
72.61%544.83M
110.67%586.01M
95.09%481.14M
77.13%401.56M
51.82%315.65M
45.81%278.17M
47.50%246.62M
56.52%226.70M
83.08%207.91M
88.30%190.77M
97.41%167.20M
95.27%144.84M
87.11%113.56M
93.67%101.31M
--84.70M
--74.17M
--60.69M
Lợi nhuận ròng
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
Biên lợi nhuận ròng
-279.38%-15.15%
-38.35%3.33%
-86.01%2.63%
85.19%7.80%
111.09%8.44%
971.46%5.41%
663.94%18.82%
222.38%4.21%
175.81%4.00%
107.74%0.50%
---3.34%
---3.44%
---5.28%
---6.52%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.84%69.94%
-6.34%71.94%
-6.77%73.80%
-6.04%76.39%
-10.76%73.50%
-7.17%76.81%
-4.19%79.16%
-0.66%81.30%
2.40%82.36%
4.54%82.74%
--82.62%
--81.84%
--80.42%
--79.15%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--42.97%
--45.14%
--43.48%
--51.63%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.77%608.10M
28.41%617.82M
49.16%598.98M
72.61%544.83M
110.67%586.01M
95.09%481.14M
77.13%401.56M
51.82%315.65M
45.81%278.17M
47.50%246.62M
56.52%226.70M
83.08%207.91M
88.30%190.77M
97.41%167.20M
95.27%144.84M
87.11%113.56M
93.67%101.31M
--84.70M
--74.17M
--60.69M
Lợi nhuận hoạt động
-128.41%-16.46M
-44.47%12.64M
-21.76%18.18M
182.65%32.95M
459.41%57.92M
21170.09%22.76M
419.38%23.23M
234.74%11.66M
201.63%10.35M
101.02%107.00K
61.81%-7.27M
56.82%-8.65M
39.37%-10.19M
49.27%-10.49M
18.32%-19.05M
-37.87%-20.04M
61.10%-16.80M
-892.37%-20.67M
-897.39%-23.32M
-11656.47%-14.54M
Lợi nhuận ròng
-286.15%-92.11M
-20.84%20.60M
-79.13%15.77M
219.66%42.51M
344.69%49.48M
1990.36%26.02M
1098.92%75.59M
285.79%13.30M
210.54%11.13M
111.41%1.25M
59.84%-7.57M
63.63%-7.16M
38.06%-10.07M
65.00%-10.91M
-18.19%-18.84M
-115.00%-19.68M
68.38%-16.25M
-1427.88%-31.16M
-606.36%-15.94M
-10447.85%-9.15M
Tài sản ngắn hạn
133.88%1.05B
93.93%767.64M
158.98%845.26M
365.96%1.36B
70.77%446.96M
49.34%395.83M
30.44%326.38M
23.98%290.92M
16.06%261.73M
22.37%265.05M
7.18%250.22M
1.81%234.65M
-2.77%225.53M
-19.75%216.59M
-14.87%233.46M
-31.47%230.49M
-31.82%231.95M
24251.59%269.90M
20476.46%274.23M
22691.54%336.34M
Tổng nợ ngắn hạn
120.71%618.78M
82.70%404.43M
195.32%450.79M
150.51%272.23M
200.42%280.36M
150.22%221.37M
84.92%152.65M
63.30%108.67M
65.81%93.32M
84.54%88.47M
23.54%82.55M
19.64%66.55M
16.05%56.28M
-39.48%47.94M
27.28%66.82M
103.42%55.62M
146.44%48.50M
1517.86%79.22M
1628.20%52.50M
2241.69%27.34M
Tổng tài sản
154.24%2.27B
204.54%2.15B
270.82%2.23B
290.76%1.88B
99.00%891.71M
60.37%707.54M
45.52%602.26M
23.24%480.50M
19.08%448.11M
20.43%441.19M
8.11%413.87M
2.61%389.88M
-1.50%376.31M
-12.90%366.34M
-8.87%382.83M
9.28%379.96M
10.45%382.04M
104.53%420.58M
104.10%420.07M
68.62%347.70M
Tổng các khoản nợ
431.72%1.82B
599.14%1.61B
918.63%1.65B
1009.29%1.31B
230.47%342.45M
137.58%230.82M
90.16%162.21M
69.79%118.53M
63.03%103.62M
77.94%97.16M
18.67%85.30M
14.62%69.81M
17.00%63.56M
-36.49%54.60M
10.73%71.88M
11.46%60.91M
1.67%54.32M
611.03%85.97M
534.47%64.92M
553.53%54.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.77%446.17M
13.47%540.93M
32.03%580.98M
55.46%562.70M
59.45%549.26M
38.57%476.72M
33.93%440.05M
13.09%361.97M
10.15%344.48M
10.36%344.03M
5.67%328.56M
0.32%320.07M
-4.57%312.75M
-6.84%311.74M
-12.45%310.95M
8.87%319.06M
12.05%327.71M
72.89%334.62M
81.59%355.15M
48.13%293.05M
Thu nhập hoạt động ròng
-18.09%89.36M
-29.02%61.31M
74.42%148.72M
-135.67%-19.12M
322.21%109.09M
292.96%86.39M
238.48%85.27M
218.52%53.59M
172.47%25.84M
427.18%21.98M
320.90%25.19M
363.15%16.83M
148.87%9.48M
-116.39%-6.72M
137.50%5.99M
-1163.89%-6.39M
-21.66%-19.40M
-1457.69%-3.10M
-3423.72%-15.96M
724.94%601.00K
Đầu tư ròng
52.90%-15.45M
-386.32%-83.68M
-8421.20%-887.40M
-371.77%-21.09M
-351.46%-32.80M
-183.14%-17.21M
66.47%-10.41M
-288.37%-4.47M
417.09%13.04M
244.74%20.70M
-1105.78%-31.06M
-81.49%2.37M
-122.29%-4.11M
-41.39%6.00M
90.06%-2.58M
-43.62%12.82M
111.30%18.45M
--10.24M
-8076.00%-25.92M
--22.74M
Tài chính thuần
-238.34%-77.88M
-614.34%-97.52M
-0.49%-39.01M
3647.45%889.17M
24.05%-23.02M
-244.49%-13.65M
-2390.06%-38.82M
-886.42%-25.07M
-788.28%-30.31M
62.11%-3.96M
-215.59%-1.56M
-819.83%-2.54M
84.85%-3.41M
-13308.97%-10.46M
-2.07%-494.00K
108.13%353.00K
-109.39%-22.53M
---78.00K
---484.00K
---4.34M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tổng doanh thu đạt 2.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.48B.

Tài sản ngắn hạn của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tài sản ngắn hạn là 767.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.93.

Tổng tài sản của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hims & Hers Health Inc là 2.15B, bao gồm 767.64M tài sản ngắn hạn và 1.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tổng nghĩa vụ của Hims & Hers Health Inc là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 599.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hims & Hers Health Inc là 540.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hims & Hers Health Inc là 121.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.94.

Giá trị đầu tư ròng của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Hims & Hers Health Inc là -1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5280.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hims & Hers Health Inc là 729.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 776.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.24.

Thu nhập ròng của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, lợi nhuận ròng là 128.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.85.

Biên lợi nhuận ròng của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.95.

Biên lợi nhuận gộp của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 73.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hims & Hers Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hims & Hers Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 121.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.