tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HDFC Bank Ltd

HDB
Thêm vào danh sách theo dõi
23.340USD
+1.500+6.87%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
119.69BVốn hóa
13.87P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)23.340USD+0.015+0.06%

Tình hình tài chính của HDB

Theo dõi tình hình tài chính của HDFC Bank Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
119.69B
Cổ tức TTM
0.32
P/E TTM
13.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.68
Doanh thu
28.09B
Lợi nhuận ròng
8.38B
ROE
13.91%
ROA
1.73%

Ngày công bố lợi nhuận của HDFC Bank Ltd

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.56/--
Doanh thu / Dự báo
28.09B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021Q3
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.56%0.40
-49.19%0.43
-47.16%0.43
-47.59%0.44
-52.24%0.37
--0.85
0.16%0.82
3.84%0.84
-3.65%0.78
----
-1.53%0.82
--0.81
--0.81
----
--0.83
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.87%6.48B
65.38%7.61B
52.28%6.88B
2.77%4.61B
4.60%4.64B
--4.60B
-28.49%4.52B
-27.37%4.49B
44.39%4.43B
----
111.58%6.31B
117.86%6.18B
13.24%3.07B
----
12.54%2.98B
--2.84B
10.82%2.71B
12.90%2.65B
6.67%7.03B
10.83%2.45B
8.91%6.49B
10.54%2.35B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
7.12%2.04B
2.24%2.23B
6.35%2.22B
5.57%2.25B
-3.79%1.90B
--2.18B
0.84%2.09B
4.65%2.13B
31.16%1.98B
----
34.06%2.07B
45.79%2.03B
21.31%1.51B
----
9.40%1.55B
--1.40B
15.54%1.24B
18.96%1.41B
24.13%2.67B
17.67%1.07B
12.12%2.51B
10.48%1.19B
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-22.84%33.25%
-37.47%30.30%
-29.76%33.79%
2.08%50.59%
-7.33%43.09%
--48.46%
42.66%48.10%
46.20%49.56%
-5.48%46.50%
----
-35.14%33.72%
--33.90%
--49.19%
----
--51.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.41%11.38%
-16.75%12.29%
-13.87%13.31%
-17.23%13.28%
-19.93%13.46%
--14.76%
-24.98%15.46%
-21.34%16.04%
63.94%16.81%
----
88.47%20.60%
--20.40%
--10.25%
----
--10.93%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.87%6.48B
65.38%7.61B
52.28%6.88B
2.77%4.61B
4.60%4.64B
--4.60B
-28.49%4.52B
-27.37%4.49B
44.39%4.43B
----
111.58%6.31B
117.86%6.18B
13.24%3.07B
----
12.54%2.98B
--2.84B
10.82%2.71B
12.90%2.65B
6.67%7.03B
10.83%2.45B
8.91%6.49B
10.54%2.35B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
18.03%2.88B
-82.43%519.43M
6.62%3.03B
6.74%3.05B
-10.56%2.44B
--2.96B
11.22%2.84B
12.81%2.86B
34.86%2.73B
----
23.73%2.55B
35.26%2.54B
21.58%2.02B
----
8.69%2.06B
--1.88B
15.14%1.66B
18.54%1.90B
9.72%4.27B
17.24%1.44B
21.10%4.46B
11.23%1.60B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
7.12%2.04B
2.24%2.23B
6.35%2.22B
5.57%2.25B
-3.79%1.90B
--2.18B
0.84%2.09B
4.65%2.13B
31.16%1.98B
----
34.06%2.07B
45.79%2.03B
21.31%1.51B
----
9.40%1.55B
--1.40B
15.54%1.24B
18.96%1.41B
24.13%2.67B
17.67%1.07B
12.12%2.51B
10.48%1.19B
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
0.99%525.19B
2.17%525.17B
4.18%514.86B
2.55%508.35B
8.19%520.02B
--514.03B
5.91%494.21B
8.85%495.71B
53.48%480.66B
----
63.89%466.62B
62.56%455.42B
14.21%313.17B
----
6.53%284.72B
--280.16B
12.94%274.21B
14.37%267.27B
13.15%278.17B
14.89%242.78B
13.26%255.88B
15.36%233.68B
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
0.97%458.70B
2.00%460.06B
3.67%449.55B
1.94%444.81B
7.69%454.30B
--451.06B
5.13%433.65B
8.15%436.34B
52.79%421.85B
----
64.19%412.49B
62.77%403.47B
14.35%276.10B
----
6.71%251.22B
--247.88B
13.21%241.44B
14.24%235.42B
13.34%245.11B
14.09%213.27B
13.00%224.26B
15.23%206.07B
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.17%66.49B
3.38%65.10B
7.83%65.31B
7.04%63.54B
11.74%65.72B
--62.98B
11.88%60.56B
14.28%59.37B
58.63%58.81B
----
61.63%54.13B
60.94%51.95B
13.16%37.08B
----
5.18%33.49B
--32.28B
11.04%32.76B
15.36%31.84B
11.77%33.06B
21.02%29.51B
15.08%31.61B
16.41%27.60B
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-11.22%4.53B
----
-55.24%3.26B
----
525.93%5.10B
98.33%7.29B
-212.13%-1.20B
135.06%3.68B
--1.07B
--1.56B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-62.36%-26.56B
----
-0.69%-17.72B
----
8.70%-16.36B
-42.47%-17.60B
-53.98%-17.91B
-19.51%-12.35B
---11.63B
---10.33B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
64.61%26.86B
----
26.24%12.13B
----
-6.16%16.32B
12.58%9.61B
27.55%17.39B
7.04%8.53B
--13.63B
--7.97B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tổng doanh thu đạt 28.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.84B.

Tổng nghĩa vụ của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tổng nghĩa vụ của HDFC Bank Ltd là 465.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của HDFC Bank Ltd là 98.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.87.

Thu nhập hoạt động thuần của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HDFC Bank Ltd là 12.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Giá trị đầu tư ròng của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, giá trị đầu tư ròng của HDFC Bank Ltd là -40.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.88.

Giá trị huy động vốn ròng của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, giá trị huy động vốn ròng của HDFC Bank Ltd là 33.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.36.

Thu nhập ròng của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, lợi nhuận ròng là 7.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.15.

Biên lợi nhuận ròng của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, biên lợi nhuận ròng là 29.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của HDFC Bank Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.