tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HDFC Bank Ltd

HDB
Thêm vào danh sách theo dõi
24.125USD
+0.095+0.40%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
123.85BVốn hóa
14.35P/E TTM

HDB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của HDFC Bank Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.22%4.53B
-55.24%3.26B
525.93%5.10B
98.33%7.29B
-212.13%-1.20B
135.06%3.68B
--1.07B
--1.56B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.33%2.68B
12.26%2.51B
8.08%2.16B
33.50%2.24B
18.61%1.99B
13.86%1.67B
--1.68B
--1.47B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
22.69%120.82M
18.65%104.86M
13.54%98.47M
-5.94%88.37M
-8.75%86.73M
17.53%93.95M
--95.04M
--79.94M
Thuế hoãn lại
-43.97%-122.14M
64.20%-9.74M
-12.90%-84.84M
-135.93%-27.21M
-68.04%-75.15M
204.99%75.74M
---44.72M
---72.14M
Các mục phi tiền mặt khác
5633.24%96.52M
-131.98%-37.53M
-99.34%1.68M
-26.74%117.34M
248.61%253.71M
133.10%160.16M
--72.78M
--68.71M
Thay đổi trong vốn lưu động
-52.45%769.00M
-105.31%-210.47M
136.68%1.62B
360.69%3.97B
-244.34%-4.41B
256.65%860.72M
---1.28B
---549.46M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-114.54%-360.41M
-118.94%-200.52M
88.36%-168.00M
257.53%1.06B
-819.02%-1.44B
67.59%-672.11M
--200.80M
---2.07B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-30.56%1.25B
62.98%-571.33M
30.87%1.81B
-323.08%-1.54B
819.39%1.38B
-57.58%691.77M
---191.88M
--1.63B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-11.22%4.53B
-55.24%3.26B
525.93%5.10B
98.33%7.29B
-212.13%-1.20B
135.06%3.68B
--1.07B
--1.56B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
66.74%200.85M
27.36%149.54M
-15.03%120.46M
3.57%117.41M
21.31%141.77M
-0.62%113.37M
--116.87M
--114.07M
Chi phí vốn
65.79%202.46M
27.81%150.60M
-14.64%122.12M
2.77%117.83M
20.85%143.06M
-0.82%114.66M
--118.38M
--115.60M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
66.74%200.85M
27.36%149.54M
-15.03%120.46M
3.57%117.41M
21.31%141.77M
-0.62%113.37M
--116.87M
--114.07M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-79.76%-3.21B
31.47%-7.85B
60.84%-1.79B
-224.79%-11.46B
-635.08%-4.56B
-234.48%-3.53B
--852.64M
--2.62B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-60.18%-23.14B
-61.39%-9.71B
-9.38%-14.45B
30.89%-6.02B
-6.79%-13.21B
32.19%-8.71B
---12.37B
---12.84B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-62.36%-26.56B
-0.69%-17.72B
8.70%-16.36B
-42.47%-17.60B
-53.98%-17.91B
-19.51%-12.35B
---11.63B
---10.33B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
64.61%26.86B
26.24%12.13B
-6.16%16.32B
12.58%9.61B
27.55%17.39B
7.04%8.53B
--13.63B
--7.97B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
257.86%6.47B
275.29%2.68B
3040.29%1.81B
67.02%-1.53B
-92.81%57.61M
-258.39%-4.64B
--801.72M
---1.30B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--3.44B
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
26.74%2.39M
130305.12%487.94M
-72.72%1.89M
-99.96%374.17K
154.39%6.92M
58.31%943.04M
--2.72M
--595.70M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
1.07%96.60M
80.86%255.03M
-4.36%95.58M
-12.79%141.01M
19.05%99.94M
-30.87%161.70M
--83.94M
--233.90M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
40.78%20.28B
-12.03%9.67B
-16.39%14.41B
-21.22%11.00B
35.22%17.23B
125.60%13.96B
--12.74B
--6.19B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
64.61%26.86B
26.24%12.13B
-6.16%16.32B
12.58%9.61B
27.55%17.39B
7.04%8.53B
--13.63B
--7.97B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.86%9.99B
50.85%12.55B
-20.94%7.63B
-20.03%8.32B
26.96%9.65B
31.36%10.40B
--7.60B
--7.92B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-4.49%4.85B
-225.86%-2.34B
417.02%5.08B
-541.89%-717.49M
-154.62%-1.60B
84.13%-111.78M
--2.93B
---704.52M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
5.93%20.03M
37.60%-13.70M
-84.22%18.91M
-176.64%-21.96M
190.02%119.82M
-69.38%28.65M
---133.10M
--93.57M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
16.17%14.78B
34.70%10.22B
56.65%12.73B
-26.29%7.59B
-23.53%8.12B
41.90%10.29B
--10.62B
--7.25B
Dòng tiền tự do
-13.11%4.32B
-56.61%3.11B
471.35%4.98B
101.40%7.18B
-241.18%-1.34B
145.90%3.56B
--949.34M
--1.45B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

HDFC Bank Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

HDFC Bank Ltd đã tạo ra 12.85B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của HDFC Bank Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của HDFC Bank Ltd đã tăng -14.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

HDFC Bank Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

HDFC Bank Ltd đã chi 440.42M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của HDFC Bank Ltd đã thay đổi như thế nào?

HDFC Bank Ltd đã sử dụng -6.68B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HDB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của HDFC Bank Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 12.41B, phản ánh sự thay đổi -14.83% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.