tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HDFC Bank Ltd

HDB
Thêm vào danh sách theo dõi
24.135USD
+0.105+0.44%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
123.90BVốn hóa
14.35P/E TTM

HDB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của HDFC Bank Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021Q3
FY2021H2
FY2021Q1
FY2021H1
FY2020Q3
FY2020H2
FY2020Q1
FY2020H1
FY2019Q3
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q2
FY2014Q3
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.23%1.73B
-1.17%1.76B
6.30%1.78B
3.41%1.75B
12.97%1.80B
--1.79B
20.68%1.67B
24.75%1.69B
49.70%1.59B
60.12%1.39B
61.89%1.36B
29.31%1.07B
13.91%865.00M
--837.70M
18.11%823.83M
11.66%759.37M
19.46%867.26M
13.02%697.49M
10.57%756.88M
8.40%680.09M
13.16%725.96M
1.00%617.16M
8.38%684.53M
7.60%627.40M
--641.52M
10.82%611.05M
--631.59M
--583.11M
--551.40M
--598.50M
--584.08M
--475.49M
-Tài sản cố định
----
1.62%4.18B
----
----
----
--4.12B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
3.76%2.42B
----
----
----
--2.33B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-3.83%18.13M
-9.97%17.99M
--18.25M
--18.85M
--19.98M
-3.64%987.31M
----
-0.81%1.01B
----
3.00%1.02B
----
-3.97%1.02B
----
--994.76M
----
--1.06B
----
----
--1.15B
--1.15B
----
Tổng tài sản
0.99%525.19B
2.17%525.17B
4.18%514.86B
2.55%508.35B
8.19%520.02B
--514.03B
5.91%494.21B
8.85%495.71B
53.48%480.66B
63.89%466.62B
62.56%455.42B
14.21%313.17B
6.53%284.72B
--280.16B
12.94%274.21B
14.37%267.27B
13.15%278.17B
14.89%242.78B
13.26%255.88B
15.36%233.68B
16.02%245.84B
10.78%211.31B
14.30%225.93B
16.10%202.56B
--211.88B
16.54%190.75B
--197.66B
--174.46B
--163.68B
--174.59B
--152.71B
--75.75B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-2.41%1.56B
----
----
----
--1.60B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
32.26%12.55B
----
-5.04%10.01B
----
-35.54%9.49B
----
39.46%10.54B
----
--14.72B
----
--7.56B
----
----
--16.73B
--12.18B
----
-Nợ ngắn hạn
----
-2.41%1.56B
----
----
----
--1.60B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
14.27%9.30B
----
-0.55%9.62B
----
-30.74%8.14B
----
45.60%9.67B
----
--11.75B
----
--6.64B
----
----
--14.09B
--9.20B
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-14.57%59.78B
-15.21%62.97B
-10.27%68.54B
-15.11%67.50B
-13.38%69.97B
--74.27B
-20.54%76.38B
-14.39%79.52B
151.62%80.78B
208.88%96.12B
200.74%92.89B
16.83%32.10B
-0.31%31.12B
--30.89B
18.39%27.48B
40.62%31.22B
16.80%13.81B
9.80%23.21B
20.22%12.27B
2.21%22.20B
52.48%11.83B
1.43%21.14B
7.09%10.21B
-6.56%21.72B
--7.76B
-8.15%20.84B
--9.53B
--23.25B
--22.69B
--8.14B
--7.32B
--7.10B
-Nợ dài hạn
-14.57%59.78B
-15.21%62.97B
-10.27%68.54B
-15.11%67.50B
-13.38%69.97B
--74.27B
-20.54%76.38B
-14.39%79.52B
151.62%80.78B
208.88%96.12B
200.74%92.89B
16.83%32.10B
-0.31%31.12B
--30.89B
18.39%27.48B
40.62%31.22B
16.80%13.81B
9.80%23.21B
20.22%12.27B
2.21%22.20B
52.48%11.83B
1.43%21.14B
7.09%10.21B
-6.56%21.72B
--7.76B
-8.15%20.84B
--9.53B
--23.25B
--22.69B
--8.14B
--7.32B
--7.10B
Tiền gửi của khách hàng
4.02%334.60B
4.54%331.66B
6.24%317.96B
5.71%315.07B
12.81%321.68B
--317.25B
12.58%299.29B
13.99%298.05B
22.44%285.15B
26.94%265.86B
27.56%261.48B
14.65%232.88B
7.99%209.43B
--204.99B
12.31%203.12B
11.49%193.94B
12.56%205.27B
15.07%180.86B
13.50%189.51B
16.32%173.95B
19.85%182.36B
13.61%157.17B
15.55%166.97B
22.07%149.55B
--152.15B
17.59%138.35B
--144.51B
--122.51B
--117.66B
--121.08B
--105.47B
--56.51B
Tổng các khoản nợ
0.97%458.70B
2.00%460.06B
3.67%449.55B
1.94%444.81B
7.69%454.30B
--451.06B
5.13%433.65B
8.15%436.34B
52.79%421.85B
64.19%412.49B
62.77%403.47B
14.35%276.10B
6.71%251.22B
--247.88B
13.21%241.44B
14.24%235.42B
13.34%245.11B
14.09%213.27B
13.00%224.26B
15.23%206.07B
15.83%216.26B
11.64%186.93B
14.64%198.46B
16.70%178.84B
--186.71B
13.60%167.45B
--173.12B
--153.26B
--147.40B
--156.52B
--135.88B
--68.81B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
81.82%162.70M
17023.59%15.33B
91.53%171.22M
89.88%172.99M
-1.96%89.48M
--89.55M
-2.05%89.40M
-0.22%91.11M
33.99%91.27M
35.37%91.27M
33.62%91.31M
-3.18%68.12M
-9.42%67.42M
--68.34M
-5.34%70.36M
-1.30%74.43M
1.23%11.07B
2.26%74.32M
4.21%11.14B
-1.76%75.41M
6.79%10.93B
-8.32%72.68M
-0.57%10.69B
-1.83%76.76M
--10.24B
4.19%79.28M
--10.75B
--78.19M
--76.09M
--7.40B
--7.19B
--77.50M
Lợi nhuận giữ lại
0.97%63.37B
-35.16%39.25B
6.87%62.21B
6.11%60.53B
10.84%62.76B
--60.53B
10.93%58.21B
13.27%57.05B
53.46%56.63B
57.47%52.48B
56.83%50.36B
13.20%36.90B
5.21%33.33B
--32.11B
11.08%32.60B
15.43%31.68B
21.65%22.17B
21.11%29.35B
25.12%19.98B
16.49%27.44B
28.37%18.22B
4.66%24.23B
21.76%15.97B
11.87%23.56B
--14.20B
43.31%23.15B
--13.12B
--21.06B
--16.16B
--10.69B
--9.15B
--6.86B
Vốn dự trữ
----
-3.35%15.17B
----
----
----
--15.70B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1.26%11.00B
----
4.24%11.06B
----
6.81%10.86B
----
-0.55%10.61B
----
--10.17B
----
--10.67B
----
----
--7.32B
--7.12B
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
99.78%231.77M
----
----
----
--116.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-163.06%-234.42M
----
-42.64%436.43M
----
-46.49%371.72M
----
19.94%760.84M
----
--694.67M
----
--634.36M
----
----
---58.31M
--455.09M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1.85%2.44B
25.11%2.40B
31.68%2.46B
28.29%2.37B
38.63%2.39B
--1.91B
19.14%1.87B
23.43%1.84B
1506.62%1.73B
1471.46%1.57B
1449.94%1.49B
13.34%107.48M
7.45%99.62M
--96.42M
9.41%94.83M
9.94%92.71M
17.76%60.80M
10.64%86.68M
12.41%54.10M
9.08%84.33M
14.02%51.63M
6.11%78.34M
6.09%48.13M
10.37%77.31M
--45.28M
41.89%73.83M
--45.36M
--70.05M
--52.04M
--35.78M
--31.37M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.17%66.49B
3.38%65.10B
7.83%65.31B
7.04%63.54B
11.74%65.72B
--62.98B
11.88%60.56B
14.28%59.37B
58.63%58.81B
61.63%54.13B
60.94%51.95B
13.16%37.08B
5.18%33.49B
--32.28B
11.04%32.76B
15.36%31.84B
11.77%33.06B
21.02%29.51B
15.08%31.61B
16.41%27.60B
17.50%29.58B
4.62%24.38B
11.90%27.47B
11.81%23.71B
--25.17B
43.13%23.31B
--24.55B
--21.21B
--16.28B
--18.07B
--16.83B
--6.94B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HDB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của HDFC Bank Ltd là bao nhiêu?

HDFC Bank Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 65.10B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.