tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hci Group Inc

HCI
Thêm vào danh sách theo dõi
175.010USD
-7.140-3.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.23BVốn hóa
7.38P/E TTM

Tình hình tài chính của HCI

Theo dõi tình hình tài chính của Hci Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hci Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/5.04
Doanh thu / Dự báo
--/241.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
900.82M
20.53%
EPS(YoY)
24.58
132.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-13.23%5.62
3325.40%7.49
831.82%5.06
7.58%5.57
36.05%6.47
-94.92%0.22
-64.60%0.54
257.97%5.18
166.58%4.76
3067.81%4.30
--1.53
--1.45
--1.78
--0.14
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.02%244.58M
51.24%246.61M
23.17%215.14M
7.31%220.74M
7.04%218.34M
2.01%163.06M
31.64%174.66M
62.71%205.71M
58.74%203.98M
34.39%159.84M
4.48%132.69M
-2.87%126.43M
-1.62%128.50M
7.82%118.94M
25.64%127.00M
30.14%130.16M
37.28%130.62M
59.74%110.31M
53.82%101.09M
28.50%100.02M
Lợi nhuận ròng
5.36%70.15M
4121.96%93.64M
1057.78%63.12M
22.14%63.54M
43.52%66.58M
-93.98%2.22M
-57.23%5.45M
332.96%52.02M
214.02%46.39M
3150.97%36.87M
126.74%12.75M
228.57%12.02M
1636.08%14.77M
2365.22%1.13M
-727.75%-47.67M
-588.81%-9.35M
-86.12%851.00K
-98.20%46.00K
-139.65%-5.76M
-77.43%1.91M
Biên lợi nhuận ròng
2.28%34.77%
1627.33%43.79%
486.83%31.56%
14.70%31.84%
21.76%34.00%
-90.09%2.54%
-54.47%5.38%
135.81%27.76%
101.65%27.92%
1048.39%25.60%
--11.81%
--11.77%
--13.85%
--2.23%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-73.70%2.59%
-73.89%2.68%
-74.32%2.99%
-80.61%2.36%
-22.68%9.86%
-10.70%10.28%
-3.80%11.63%
1.09%12.19%
15.09%12.75%
-1.94%11.51%
--12.09%
--12.05%
--11.08%
--11.74%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.02%244.58M
51.24%246.61M
23.17%215.14M
7.31%220.74M
7.04%218.34M
2.01%163.06M
31.64%174.66M
62.71%205.71M
58.74%203.98M
34.39%159.84M
4.48%132.69M
-2.87%126.43M
-1.62%128.50M
7.82%118.94M
25.64%127.00M
30.14%130.16M
37.28%130.62M
59.74%110.31M
53.82%101.09M
28.50%100.02M
Lợi nhuận hoạt động
11.72%118.00M
1298.63%145.37M
436.71%90.40M
22.81%96.96M
35.52%105.63M
-80.81%10.39M
-29.69%16.84M
258.25%78.94M
206.77%77.94M
689.16%54.15M
139.63%23.96M
479.21%22.04M
210.69%25.41M
480.05%6.86M
-1934.40%-60.44M
-203.62%-5.81M
-34.31%8.18M
-73.94%1.18M
78.50%-2.97M
-53.69%5.61M
Lợi nhuận ròng
5.36%70.15M
4121.96%93.64M
1057.78%63.12M
22.14%63.54M
43.52%66.58M
-93.98%2.22M
-57.23%5.45M
332.96%52.02M
214.02%46.39M
3150.97%36.87M
126.74%12.75M
228.57%12.02M
1636.08%14.77M
2365.22%1.13M
-727.75%-47.67M
-588.81%-9.35M
-86.12%851.00K
-98.20%46.00K
-139.65%-5.76M
-77.43%1.91M
Tổng tài sản
13.20%2.61B
13.39%2.53B
18.08%2.35B
23.11%2.35B
25.25%2.31B
23.13%2.23B
15.30%1.99B
10.69%1.91B
3.98%1.84B
0.44%1.81B
-19.63%1.72B
34.84%1.73B
50.70%1.77B
53.23%1.80B
99.30%2.14B
18.56%1.28B
15.61%1.18B
25.02%1.18B
21.21%1.08B
21.59%1.08B
Tổng các khoản nợ
-18.50%1.44B
-19.58%1.42B
-1.73%1.49B
7.56%1.57B
22.17%1.76B
18.78%1.76B
-0.12%1.52B
-5.21%1.46B
-9.27%1.44B
-9.62%1.48B
-22.77%1.52B
47.79%1.54B
86.50%1.59B
92.65%1.64B
151.61%1.97B
20.72%1.04B
6.79%853.22M
15.16%852.35M
13.88%783.59M
22.59%862.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
116.18%1.17B
137.78%1.11B
82.64%852.35M
73.13%784.68M
36.43%542.83M
42.85%467.35M
132.11%466.67M
140.28%453.24M
121.21%397.87M
102.89%327.17M
16.10%201.06M
-21.38%188.63M
-44.15%179.86M
-50.31%161.25M
-40.80%173.17M
10.04%239.94M
47.99%322.03M
61.34%324.50M
46.46%292.53M
17.81%218.05M
Thu nhập hoạt động ròng
-8.14%148.81M
48.31%110.77M
-74.39%26.67M
599.93%145.00M
-10.98%162.01M
-51.29%74.69M
45.91%104.14M
68.87%-29.00M
83.63%181.99M
740.25%153.34M
278.93%71.38M
-160.82%-93.17M
72.82%99.11M
-61.85%18.25M
15.08%-39.89M
-160.03%-35.72M
58.69%57.35M
21941.10%47.83M
-44.73%-46.98M
9.02%59.51M
Đầu tư ròng
-590.75%-325.22M
35.42%-35.55M
110.93%2.80M
130.79%53.75M
1460.24%66.27M
-156.69%-55.05M
24.53%-25.63M
-325.44%-174.56M
72.56%-4.87M
82.59%-21.45M
-169.67%-33.96M
130.95%77.43M
83.84%-17.76M
-7079.32%-123.19M
1893.34%48.74M
-1440.53%-250.20M
-674.15%-109.90M
-81.25%1.77M
-105.69%-2.72M
-69.93%18.66M
Tài chính thuần
-213.24%-19.57M
2786.81%147.05M
306.55%11.42M
-0.75%-6.02M
89.26%-6.25M
-106.77%-5.47M
24.80%-5.53M
-177.62%-5.97M
-312.76%-58.20M
608.99%80.87M
44.79%-7.35M
-90.08%7.70M
-92.41%-14.10M
-255.40%-15.89M
-78.42%-13.31M
1579.13%77.59M
-110.97%-7.33M
-10.68%10.22M
70.70%-7.46M
53.46%-5.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tổng doanh thu đạt 900.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 747.41M.

Tổng nghĩa vụ của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hci Group Inc là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hci Group Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hci Group Inc là 438.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.08.

Giá trị đầu tư ròng của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hci Group Inc là 87.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hci Group Inc là 146.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 24.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.15.

Thu nhập ròng của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, lợi nhuận ròng là 286.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.12.

Biên lợi nhuận ròng của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hci Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hci Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 438.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.