tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grove Collaborative Holdings Inc

GROV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
+0.020+1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

GROV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Grove Collaborative Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Grove Collaborative Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-16.82%36.22M
-14.33%42.41M
-9.42%43.73M
-15.50%44.03M
-18.67%43.55M
-17.30%49.50M
-21.81%48.28M
-21.19%52.10M
-25.18%53.55M
-19.15%59.86M
-20.56%61.75M
-16.62%66.11M
-20.90%71.56M
-15.16%74.04M
-18.33%77.73M
-19.94%79.28M
-11.49%90.48M
--87.26M
--95.18M
--99.02M
--102.22M
Doanh thu
-16.82%36.22M
-14.33%42.41M
-9.42%43.73M
-15.50%44.03M
-18.67%43.55M
-17.30%49.50M
-21.81%48.28M
-21.19%52.10M
-25.18%53.55M
-19.15%59.86M
-20.56%61.75M
-16.62%66.11M
-20.90%71.56M
-15.16%74.04M
-18.33%77.73M
-19.94%79.28M
-11.49%90.48M
--87.26M
--95.18M
--99.02M
--102.22M
Chi phí doanh thu
-20.08%16.37M
-15.46%19.92M
-9.99%20.41M
-18.33%19.63M
-13.96%20.48M
-13.69%23.56M
-20.47%22.68M
-24.41%24.04M
-30.62%23.80M
-30.45%27.30M
-27.93%28.52M
-21.14%31.80M
-28.13%34.31M
-18.24%39.24M
-16.16%39.57M
-19.29%40.32M
-4.57%47.74M
--48.00M
--47.19M
--49.96M
--50.03M
Chi phí hoạt động
-20.15%37.13M
-22.79%42.08M
-13.71%46.47M
-17.69%46.80M
-22.59%46.49M
-15.80%54.50M
-17.36%53.84M
-24.29%56.87M
-29.52%60.06M
-32.95%64.72M
-34.01%65.16M
-34.89%75.11M
-37.39%85.22M
-17.99%96.53M
-24.82%98.74M
-7.81%115.36M
-1.63%136.11M
--117.70M
--131.34M
--125.13M
--138.36M
Chi phí R&D
-19.34%1.44M
-59.23%1.87M
-66.14%1.63M
-59.40%2.21M
-50.94%1.78M
0.81%4.59M
34.21%4.80M
34.16%5.44M
-13.99%3.63M
-0.46%4.55M
-37.94%3.58M
-31.58%4.05M
-32.44%4.22M
-34.37%4.58M
3.20%5.76M
4.11%5.92M
20.88%6.24M
--6.97M
--5.59M
--5.69M
--5.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.44%391.00K
-83.76%393.00K
-84.82%421.00K
-79.88%488.00K
-82.83%378.00K
65.19%2.42M
89.74%2.77M
67.43%2.43M
52.00%2.20M
2.81%1.47M
2.45%1.46M
-0.34%1.45M
2.70%1.45M
4.86%1.43M
10.11%1.43M
20.26%1.45M
25.00%1.41M
--1.36M
--1.30M
--1.21M
--1.13M
Chi phí hoạt động khác
----
49.90%-1.02M
----
----
----
-251.90%-2.03M
-68.71%-1.18M
-292.41%-2.17M
--2.88M
90.22%-578.00K
55.01%-700.00K
91.71%-553.00K
100.00%0.00
---5.91M
---1.56M
---6.67M
---1.64M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
69.41%-901.00K
106.62%331.00K
50.93%-2.73M
41.71%-2.78M
54.82%-2.94M
-2.73%-5.00M
-63.44%-5.56M
47.09%-4.77M
52.27%-6.52M
78.37%-4.87M
83.79%-3.41M
75.04%-9.01M
70.07%-13.65M
26.12%-22.49M
41.91%-21.00M
-38.21%-36.09M
-26.25%-45.63M
---30.44M
---36.16M
---26.11M
---36.14M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-56.40%75.00K
-81.31%80.00K
-82.88%94.00K
-89.02%109.00K
-84.16%172.00K
--428.00K
--549.00K
--993.00K
--1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.81%274.00K
-82.25%282.00K
-90.07%292.00K
-92.59%305.00K
-91.62%346.00K
-61.79%1.59M
-29.02%2.94M
1.81%4.12M
10.73%4.13M
50.31%4.16M
62.80%4.14M
76.98%4.04M
78.68%3.73M
43.37%2.77M
109.89%2.55M
108.49%2.29M
116.72%2.09M
--1.93M
--1.21M
--1.10M
--963.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
123.63%99.00K
73.66%-1.70M
-100.38%-25.00K
70.31%-642.00K
-113.59%-419.00K
-126.03%-6.47M
293.18%6.63M
-284.16%-2.16M
1155.82%3.08M
-124.23%-2.86M
-111.04%-3.43M
-88.07%1.17M
82.15%-292.00K
--11.81M
--31.08M
1057.84%9.84M
---1.64M
--0.00
--0.00
---1.03M
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--3.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--75.00K
3900.00%80.00K
9300.00%94.00K
----
----
-99.92%2.00K
-99.92%1.00K
-99.90%1.00K
-100.06%-3.00K
208.71%2.41M
742.14%1.18M
115.07%1.02M
131.78%4.62M
96.73%781.00K
223.89%140.00K
-2427.99%-6.78M
356.70%1.99M
--397.00K
---113.00K
---268.00K
---776.00K
Thu nhập trước thuế
71.71%-1.00M
87.53%-1.57M
-122.94%-2.95M
64.02%-3.62M
-4.64%-3.54M
-33.26%-12.63M
86.49%-1.32M
7.42%-10.05M
74.11%-3.38M
25.18%-9.47M
-227.79%-9.80M
69.25%-10.86M
72.43%-13.06M
60.39%-12.66M
120.47%7.67M
-23.89%-35.31M
-25.02%-47.36M
---31.97M
---37.49M
---28.50M
---37.88M
Thuế thu nhập
-11.11%8.00K
-11.11%8.00K
-45.45%6.00K
0.00%10.00K
-10.00%9.00K
-10.00%9.00K
57.14%11.00K
-9.09%10.00K
0.00%10.00K
-47.37%10.00K
-30.00%7.00K
450.00%11.00K
-56.52%10.00K
46.15%19.00K
-9.09%10.00K
-87.50%2.00K
91.67%23.00K
--13.00K
--11.00K
--16.00K
--12.00K
Doanh thu sau thuế
71.55%-1.01M
87.47%-1.58M
-121.56%-2.96M
63.96%-3.63M
-4.60%-3.55M
-33.21%-12.63M
86.38%-1.34M
7.42%-10.06M
74.05%-3.39M
25.21%-9.48M
-228.05%-9.81M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
---37.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.55%-1.01M
87.47%-1.58M
-121.56%-2.96M
63.96%-3.63M
-4.60%-3.55M
-33.21%-12.63M
86.38%-1.34M
7.42%-10.06M
74.05%-3.39M
25.21%-9.48M
-228.05%-9.81M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
---37.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
64.71%-1.38M
84.95%-1.96M
-120.86%-3.33M
60.82%-4.00M
-10.76%-3.92M
-35.28%-13.01M
86.11%-1.51M
6.04%-10.21M
72.91%-3.54M
24.17%-9.62M
-241.86%-10.87M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
---37.90M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%375.00K
0.00%375.00K
115.52%375.00K
150.00%375.00K
150.00%375.00K
148.34%375.00K
112.20%174.00K
--150.00K
--150.00K
--151.00K
--82.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
64.71%-1.38M
84.95%-1.96M
-120.86%-3.33M
60.82%-4.00M
-10.76%-3.92M
-35.28%-13.01M
86.11%-1.51M
6.04%-10.21M
72.91%-3.54M
24.17%-9.62M
-241.86%-10.87M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
---37.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
66.36%-0.03
85.71%-0.05
-109.47%-0.08
62.88%-0.10
-5.11%-0.10
-28.56%-0.34
87.19%-0.04
12.39%-0.28
74.78%-0.10
10.10%-0.27
-236.94%-0.32
70.76%-0.32
73.39%-0.39
69.66%-0.30
120.01%0.23
-23.77%-1.08
-25.04%-1.46
---0.98
---1.15
---0.88
---1.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
66.36%-0.03
85.71%-0.05
-109.47%-0.08
62.88%-0.10
-5.11%-0.10
-28.56%-0.34
87.19%-0.04
12.39%-0.28
74.78%-0.10
10.10%-0.27
-236.94%-0.32
70.76%-0.32
73.39%-0.39
69.66%-0.30
120.01%0.23
-23.77%-1.08
-25.04%-1.46
---0.98
---1.15
---0.88
---1.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Grove Collaborative Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GROV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Grove Collaborative Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Grove Collaborative Holdings Inc báo cáo doanh thu là 173.72M cho năm tài chính 2025, tăng từ 203.43M của năm trước.

Doanh thu mà Grove Collaborative Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Grove Collaborative Holdings Inc báo cáo doanh thu là 36.22M cho quý gần nhất, tăng -16.82% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Grove Collaborative Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Grove Collaborative Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Grove Collaborative Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Grove Collaborative Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.38M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Grove Collaborative Holdings Inc là -8.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.