tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grove Collaborative Holdings Inc

GROV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
+0.020+1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

GROV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Grove Collaborative Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
90.06%-683.00K
-110.74%-29.00K
-238.67%-1.04M
-38.73%987.00K
44.49%-6.87M
-75.65%270.00K
121.25%750.00K
38.28%1.61M
-83.76%-12.38M
116.52%1.11M
84.92%-3.53M
103.18%1.17M
77.17%-6.74M
82.49%-6.71M
13.15%-23.41M
-8.24%-36.63M
-5.55%-29.50M
---38.34M
---26.95M
---33.85M
---27.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.55%-1.01M
87.47%-1.58M
-121.56%-2.96M
63.96%-3.63M
-4.60%-3.55M
-33.21%-12.63M
86.38%-1.34M
7.42%-10.06M
74.05%-3.39M
25.21%-9.48M
-228.05%-9.81M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
---37.90M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
3.44%391.00K
-86.81%393.00K
-84.82%421.00K
-84.39%488.00K
-82.83%378.00K
-24.75%2.98M
89.74%2.77M
115.73%3.13M
52.00%2.20M
-41.12%3.96M
2.45%1.46M
-0.34%1.45M
2.70%1.45M
394.85%6.72M
10.11%1.43M
20.26%1.45M
25.00%1.41M
--1.36M
--1.30M
--1.21M
--1.13M
Các mục phi tiền mặt khác
----
-69.57%1.16M
72.75%-218.00K
65.68%-244.00K
78.81%-107.00K
634.13%3.82M
-692.08%-800.00K
-163.37%-711.00K
85.75%-505.00K
-108.65%-715.00K
-104.86%-101.00K
-85.82%1.12M
-246.77%-3.54M
144.61%8.26M
371.20%2.08M
153.07%7.91M
-177.72%-1.02M
--3.38M
--441.00K
--3.13M
--1.31M
Thay đổi trong vốn lưu động
81.91%-825.00K
-114.23%-666.00K
-87.56%532.00K
-39.25%2.98M
60.08%-4.56M
8.06%4.68M
589.47%4.28M
-7.01%4.91M
-597.69%-11.42M
126.35%4.33M
92.65%-874.00K
136.72%5.28M
-82.12%2.29M
112.73%1.91M
-336.68%-11.89M
-4.97%-14.37M
225.59%12.84M
---15.03M
--5.02M
---13.69M
--3.94M
-Thay đổi hàng tồn kho
-470.52%-3.06M
-79.38%1.31M
-75.37%976.00K
-64.14%1.55M
75.30%-536.00K
35.97%6.37M
104.07%3.96M
-18.14%4.32M
-170.50%-2.17M
-44.32%4.69M
144.16%1.94M
239.90%5.28M
1.32%3.08M
278.97%8.42M
-25.69%-4.40M
-62.31%-3.77M
133.77%3.04M
--2.22M
---3.50M
---2.32M
---9.00M
-Thay đổi chi phí trả trước
5090.16%3.04M
-1053.28%-2.18M
126.56%546.00K
315.93%470.00K
-335.71%-61.00K
-89.80%229.00K
118.68%241.00K
-92.68%113.00K
98.31%-14.00K
-6.38%2.25M
-1364.71%-1.29M
-60.66%1.54M
75.00%-828.00K
297.77%2.40M
-89.57%102.00K
2408.82%3.92M
-14.64%-3.31M
---1.21M
--978.00K
---170.00K
---2.89M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
248.67%895.00K
-317.28%-338.00K
-1505.36%-787.00K
-144.64%-25.00K
-47.19%-602.00K
89.49%-81.00K
104.97%56.00K
115.56%56.00K
70.99%-409.00K
71.56%-771.00K
2.26%-1.13M
-121.43%-360.00K
-1914.29%-1.41M
-3015.05%-2.71M
17.95%-1.15M
187.87%1.68M
-102.70%-70.00K
--93.00K
---1.40M
---1.91M
--2.60M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
90.06%-683.00K
-110.74%-29.00K
-238.67%-1.04M
-38.73%987.00K
44.49%-6.87M
-75.65%270.00K
121.25%750.00K
38.28%1.61M
-83.76%-12.38M
116.52%1.11M
84.92%-3.53M
103.18%1.17M
77.17%-6.74M
82.49%-6.71M
13.15%-23.41M
-8.24%-36.63M
-5.55%-29.50M
---38.34M
---26.95M
---33.85M
---27.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-45.66%294.00K
-90.37%31.00K
-62.34%148.00K
11.08%431.00K
4.44%541.00K
-46.51%322.00K
-53.44%393.00K
-48.61%388.00K
-33.93%518.00K
-6.23%602.00K
-12.99%844.00K
-39.98%755.00K
-42.01%784.00K
-57.20%642.00K
-31.83%970.00K
-20.53%1.26M
7.13%1.35M
--1.50M
--1.42M
--1.58M
--1.26M
Chi phí vốn
-45.66%294.00K
-90.96%33.00K
-66.87%161.00K
11.08%431.00K
4.44%541.00K
-39.37%365.00K
-42.42%486.00K
-48.61%388.00K
-33.93%518.00K
-6.23%602.00K
-12.99%844.00K
-39.98%755.00K
-42.01%784.00K
-57.20%642.00K
-31.83%970.00K
-20.53%1.26M
7.13%1.35M
--1.50M
--1.42M
--1.58M
--1.26M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-45.66%294.00K
-90.37%31.00K
-62.34%148.00K
11.08%431.00K
4.44%541.00K
-46.51%322.00K
-53.44%393.00K
-48.61%388.00K
-33.93%518.00K
-6.23%602.00K
-12.99%844.00K
-39.98%755.00K
-42.01%784.00K
-57.20%642.00K
-31.83%970.00K
-20.53%1.26M
7.13%1.35M
--1.50M
--1.42M
--1.58M
--1.26M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
---2.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--13.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
91.32%-294.00K
90.37%-31.00K
62.34%-148.00K
-11.08%-431.00K
-554.25%-3.39M
46.51%-322.00K
53.44%-393.00K
48.61%-388.00K
33.93%-518.00K
6.23%-602.00K
12.99%-844.00K
39.98%-755.00K
42.01%-784.00K
57.20%-642.00K
31.83%-970.00K
20.53%-1.26M
-7.13%-1.35M
---1.50M
---1.42M
---1.58M
---1.26M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
27.61%-388.00K
98.54%-457.00K
98.34%-454.00K
35.26%-112.00K
-40.68%-536.00K
-7908.46%-31.23M
-391.98%-27.40M
84.68%-173.00K
-119.15%-381.00K
13.33%-390.00K
322.24%9.38M
-101.18%-1.13M
-92.60%1.99M
-105.00%-450.00K
-116.98%-4.22M
5575.43%95.86M
3303.21%26.91M
--8.99M
--24.87M
--1.69M
---840.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
100.00%0.00
----
----
----
---30.35M
---42.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-18.47%-340.00K
2741.82%7.26M
593.41%66.50M
-101.23%-303.00K
-106.35%-287.00K
59.68%-275.00K
--9.59M
--24.64M
--4.52M
---682.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
----
----
----
--0.00
50.00%15.00M
----
----
-100.00%0.00
7146.38%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--4.79M
--138.00K
--97.07M
9359.26%27.50M
--0.00
--0.00
--0.00
---297.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
62.38%-196.00K
40.37%-96.00K
-0.35%-289.00K
35.26%-112.00K
-36.75%-521.00K
---161.00K
-129.15%-288.00K
75.32%-173.00K
-32.29%-381.00K
----
2893.94%988.00K
-1162.12%-701.00K
-268.42%-288.00K
-590.22%-2.25M
-85.27%33.00K
-71.91%66.00K
-41.03%171.00K
--460.00K
--224.00K
--235.00K
--290.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-1180.00%-192.00K
50.14%-361.00K
-44.74%-165.00K
--0.00
---15.00K
-85.64%-724.00K
92.89%-114.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
99.44%-390.00K
60.82%-1.60M
91.10%-88.00K
-919.84%-4.99M
-6480.11%-69.49M
---4.09M
67.71%-989.00K
-223.84%-489.00K
---1.06M
--0.00
---3.06M
---151.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
27.61%-388.00K
98.54%-457.00K
98.34%-454.00K
35.26%-112.00K
-40.68%-536.00K
-7908.46%-31.23M
-391.98%-27.40M
84.68%-173.00K
-119.15%-381.00K
13.33%-390.00K
322.24%9.38M
-101.18%-1.13M
-92.60%1.99M
-105.00%-450.00K
-116.98%-4.22M
5575.43%95.86M
3303.21%26.91M
--8.99M
--24.87M
--1.69M
---840.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-51.48%11.79M
-77.86%12.31M
-83.12%13.95M
-83.44%13.51M
-74.38%24.30M
-41.33%55.59M
-7.91%82.63M
-9.81%81.58M
-1.17%94.86M
-8.71%94.75M
-32.22%89.73M
21.53%90.45M
22.47%95.98M
-4.97%103.79M
17.44%132.39M
-49.19%74.43M
-55.60%78.38M
--109.22M
--112.73M
--146.47M
--176.52M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
87.36%-1.36M
98.35%-517.00K
93.93%-1.64M
-57.71%444.00K
18.69%-10.80M
-26839.32%-31.29M
-639.71%-27.05M
246.04%1.05M
-140.08%-13.28M
101.50%117.00K
117.52%5.01M
-101.24%-719.00K
-40.10%-5.53M
74.69%-7.81M
-714.64%-28.60M
271.79%57.97M
86.86%-3.95M
---30.84M
---3.51M
---33.74M
---30.05M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-22.80%10.43M
-51.48%11.79M
-77.86%12.31M
-83.12%13.95M
-83.44%13.51M
-74.38%24.30M
-41.33%55.59M
-7.91%82.63M
-9.81%81.58M
-1.17%94.86M
-8.71%94.75M
-32.22%89.73M
21.53%90.45M
22.47%95.98M
-4.97%103.79M
17.44%132.39M
-49.19%74.43M
--78.38M
--109.22M
--112.73M
--146.47M
Dòng tiền tự do
86.82%-977.00K
34.74%-62.00K
-554.92%-1.20M
-54.54%556.00K
42.53%-7.41M
-118.74%-95.00K
106.04%264.00K
198.29%1.22M
-71.49%-12.90M
106.89%507.00K
82.06%-4.37M
101.08%410.00K
75.62%-7.52M
81.53%-7.36M
14.09%-24.38M
-6.95%-37.89M
-5.62%-30.86M
---39.84M
---28.38M
---35.43M
---29.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Grove Collaborative Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Grove Collaborative Holdings Inc đã tạo ra -6.95M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Grove Collaborative Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Grove Collaborative Holdings Inc đã tăng 28.67% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Grove Collaborative Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Grove Collaborative Holdings Inc đã chi 1.17M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Grove Collaborative Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Grove Collaborative Holdings Inc đã sử dụng -1.56M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GROV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Grove Collaborative Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -8.12M, phản ánh sự thay đổi 29.43% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.