tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grove Collaborative Holdings Inc

GROV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
+0.020+1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GROV

Theo dõi tình hình tài chính của Grove Collaborative Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Grove Collaborative Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/36.77M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
173.72M
-14.60%
EPS(YoY)
-0.34
55.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.36%-0.03
85.71%-0.05
-109.47%-0.08
62.88%-0.10
-5.11%-0.10
-28.56%-0.34
87.19%-0.04
12.39%-0.28
74.78%-0.10
10.10%-0.27
---0.32
---0.32
---0.39
---0.30
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.82%36.22M
-14.33%42.41M
-9.42%43.73M
-15.50%44.03M
-18.67%43.55M
-17.30%49.50M
-21.81%48.28M
-21.19%52.10M
-25.18%53.55M
-19.15%59.86M
-20.56%61.75M
-16.62%66.11M
-20.90%71.56M
-15.16%74.04M
-18.33%77.73M
-19.94%79.28M
-11.49%90.48M
--87.26M
--95.18M
--99.02M
Lợi nhuận ròng
64.71%-1.38M
84.95%-1.96M
-120.86%-3.33M
60.82%-4.00M
-10.76%-3.92M
-35.28%-13.01M
86.11%-1.51M
6.04%-10.21M
72.91%-3.54M
24.17%-9.62M
-241.86%-10.87M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
Biên lợi nhuận ròng
65.80%-2.79%
85.38%-3.73%
-144.59%-6.77%
57.35%-8.24%
-28.62%-8.15%
-61.08%-25.52%
82.58%-2.77%
-17.47%-19.31%
65.32%-6.33%
7.50%-15.85%
---15.89%
---16.44%
---18.26%
---17.13%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.49%54.81%
1.20%53.04%
0.56%53.33%
2.87%55.41%
-4.64%52.96%
-3.66%52.41%
-1.47%53.03%
3.79%53.86%
6.69%55.54%
15.76%54.40%
--53.82%
--51.90%
--52.06%
--46.99%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-41.41%14.69%
22.44%14.13%
-10.23%27.45%
-53.43%25.94%
-52.35%25.07%
-75.73%11.54%
-30.47%30.58%
25.77%55.70%
25.55%52.61%
35.21%47.54%
--43.98%
--44.29%
--41.91%
--35.16%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.82%36.22M
-14.33%42.41M
-9.42%43.73M
-15.50%44.03M
-18.67%43.55M
-17.30%49.50M
-21.81%48.28M
-21.19%52.10M
-25.18%53.55M
-19.15%59.86M
-20.56%61.75M
-16.62%66.11M
-20.90%71.56M
-15.16%74.04M
-18.33%77.73M
-19.94%79.28M
-11.49%90.48M
--87.26M
--95.18M
--99.02M
Lợi nhuận hoạt động
69.41%-901.00K
106.62%331.00K
50.93%-2.73M
41.71%-2.78M
54.82%-2.94M
-2.73%-5.00M
-63.44%-5.56M
47.09%-4.77M
52.27%-6.52M
78.37%-4.87M
83.79%-3.41M
75.04%-9.01M
70.07%-13.65M
26.12%-22.49M
41.91%-21.00M
-38.21%-36.09M
-26.25%-45.63M
---30.44M
---36.16M
---26.11M
Lợi nhuận ròng
64.71%-1.38M
84.95%-1.96M
-120.86%-3.33M
60.82%-4.00M
-10.76%-3.92M
-35.28%-13.01M
86.11%-1.51M
6.04%-10.21M
72.91%-3.54M
24.17%-9.62M
-241.86%-10.87M
69.22%-10.87M
72.42%-13.07M
60.35%-12.68M
120.43%7.66M
-23.83%-35.31M
-25.04%-47.38M
---31.99M
---37.50M
---28.52M
Tài sản ngắn hạn
-12.09%33.54M
-22.78%34.70M
-57.83%34.52M
-67.53%36.80M
-67.10%38.15M
-63.81%44.94M
-37.15%81.84M
-9.75%113.33M
-13.62%115.95M
-12.54%124.20M
-22.07%130.21M
-35.07%125.57M
-1.48%134.24M
--142.01M
--167.08M
--193.38M
--136.25M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
1.49%26.19M
2.34%27.70M
-30.54%27.50M
-5.47%27.63M
-10.67%25.81M
-22.77%27.06M
4.90%39.59M
-24.41%29.23M
-27.91%28.89M
-39.03%35.04M
-59.60%37.74M
-60.73%38.67M
-54.86%40.08M
--57.47M
--93.40M
--98.47M
--88.79M
----
----
----
Tổng tài sản
-14.66%51.06M
-18.33%53.09M
-48.05%54.65M
-56.12%57.83M
-56.60%59.84M
-56.87%65.01M
-34.65%105.19M
-16.53%131.78M
-16.74%137.86M
-13.39%150.74M
-20.78%160.96M
-31.37%157.87M
-7.17%165.58M
--174.04M
--203.19M
--230.04M
--178.37M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-6.47%43.69M
-7.10%45.32M
-41.62%46.02M
-61.13%47.06M
-61.18%46.71M
-63.21%48.79M
-42.40%78.83M
-11.44%121.09M
-12.71%120.35M
-10.10%132.62M
-23.17%136.87M
-42.67%136.73M
-14.81%137.88M
--147.51M
--178.16M
--238.52M
--161.84M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.81%7.37M
-52.09%7.77M
-67.29%8.62M
0.73%10.76M
-25.07%13.12M
-10.48%16.22M
9.43%26.36M
-49.45%10.69M
-36.77%17.51M
-31.70%18.12M
-3.77%24.09M
349.36%21.14M
67.62%27.70M
--26.53M
--25.04M
---8.48M
--16.52M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
90.06%-683.00K
-110.74%-29.00K
-238.67%-1.04M
-38.73%987.00K
44.49%-6.87M
-75.65%270.00K
121.25%750.00K
38.28%1.61M
-83.76%-12.38M
116.52%1.11M
84.92%-3.53M
103.18%1.17M
77.17%-6.74M
82.49%-6.71M
13.15%-23.41M
-8.24%-36.63M
-5.55%-29.50M
---38.34M
---26.95M
---33.85M
Đầu tư ròng
91.32%-294.00K
90.37%-31.00K
62.34%-148.00K
-11.08%-431.00K
-554.25%-3.39M
46.51%-322.00K
53.44%-393.00K
48.61%-388.00K
33.93%-518.00K
6.23%-602.00K
12.99%-844.00K
39.98%-755.00K
42.01%-784.00K
57.20%-642.00K
31.83%-970.00K
20.53%-1.26M
-7.13%-1.35M
---1.50M
---1.42M
---1.58M
Tài chính thuần
27.61%-388.00K
98.54%-457.00K
98.34%-454.00K
35.26%-112.00K
-40.68%-536.00K
-7908.46%-31.23M
-391.98%-27.40M
84.68%-173.00K
-119.15%-381.00K
13.33%-390.00K
322.24%9.38M
-101.18%-1.13M
-92.60%1.99M
-105.00%-450.00K
-116.98%-4.22M
5575.43%95.86M
3303.21%26.91M
--8.99M
--24.87M
--1.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 173.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.43M.

Tài sản ngắn hạn của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 34.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.78.

Tổng tài sản của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grove Collaborative Holdings Inc là 53.09M, bao gồm 34.70M tài sản ngắn hạn và 18.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Grove Collaborative Holdings Inc là 45.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Grove Collaborative Holdings Inc là 7.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Grove Collaborative Holdings Inc là -8.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.91.

Giá trị đầu tư ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là -4.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là -1.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.66.

Thu nhập ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -13.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.25.

Biên lợi nhuận ròng của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.97.

Biên lợi nhuận gộp của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Grove Collaborative Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grove Collaborative Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.