tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenidge Generation Holdings Inc

GREE
Thêm vào danh sách theo dõi
2.840USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.43MVốn hóa
6.17P/E TTM

Tình hình tài chính của GREE

Theo dõi tình hình tài chính của Greenidge Generation Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Greenidge Generation Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/--
Doanh thu / Dự báo
20.83M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
58.78M
-1.27%
EPS(YoY)
0.35
118.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.03%-0.29
158.04%0.19
227.76%0.76
51.66%-0.27
3.90%-0.40
-185.01%-0.33
69.52%-0.60
96.44%-0.56
72.84%-0.42
--0.39
---1.96
---15.69
---1.53
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.27%20.83M
-22.57%11.45M
23.23%15.22M
-1.50%12.86M
-0.47%19.24M
-24.69%14.79M
-40.84%12.35M
-11.24%13.06M
27.55%19.33M
22.67%19.64M
-4.60%20.88M
-35.84%14.71M
-48.01%15.16M
-53.36%16.01M
-38.79%21.89M
41.73%22.93M
163.54%29.16M
455.80%34.33M
483.93%35.75M
246.23%16.18M
----
Lợi nhuận ròng
17.61%-4.58M
177.06%3.01M
287.81%11.96M
26.04%-4.12M
-41.08%-5.56M
-232.77%-3.91M
55.28%-6.37M
44.55%-5.57M
51.73%-3.94M
102.11%2.94M
38.56%-14.24M
90.69%-10.04M
-1804.66%-8.17M
-237.31%-139.58M
-193.53%-23.18M
-3166.57%-107.88M
-133.54%-429.00K
-4921.97%-41.38M
-2632.18%-7.90M
716.11%3.52M
----
Biên lợi nhuận ròng
23.91%-22.00%
199.21%26.28%
253.45%78.57%
24.06%-32.02%
-38.44%-28.92%
-291.48%-26.49%
18.77%-51.20%
36.41%-42.16%
64.20%-20.89%
101.59%13.83%
---63.03%
---66.30%
---58.34%
---871.73%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.28%5.02%
-455.14%-25.45%
377.05%7.69%
-582.91%-16.86%
-70.42%5.78%
-13.86%7.17%
-127.08%-2.78%
27.16%3.49%
85.04%19.56%
--8.32%
--10.25%
--2.75%
--10.57%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.80%91.62%
-23.35%80.45%
-21.64%91.00%
8.49%120.18%
28.03%118.67%
8.73%104.95%
16.59%116.12%
15.77%110.77%
-3.56%92.69%
4.18%96.53%
--99.60%
--95.68%
--96.12%
--92.66%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.27%20.83M
-22.57%11.45M
23.23%15.22M
-1.50%12.86M
-0.47%19.24M
-24.69%14.79M
-40.84%12.35M
-11.24%13.06M
27.55%19.33M
22.67%19.64M
-4.60%20.88M
-35.84%14.71M
-48.01%15.16M
-53.36%16.01M
-38.79%21.89M
41.73%22.93M
163.54%29.16M
455.80%34.33M
483.93%35.75M
246.23%16.18M
----
Lợi nhuận hoạt động
-72.46%-2.87M
-106.86%-6.81M
53.40%-1.90M
-41.76%-5.28M
2.52%-1.66M
-25.78%-3.29M
33.46%-4.07M
44.00%-3.72M
76.98%-1.71M
97.97%-2.62M
65.71%-6.12M
58.07%-6.64M
-710.46%-7.41M
-2121.16%-129.05M
-199.27%-17.85M
-399.91%-15.85M
-35.60%1.21M
1306.99%6.38M
3653.75%17.98M
2407.42%5.28M
----
Lợi nhuận ròng
17.61%-4.58M
177.06%3.01M
287.81%11.96M
26.04%-4.12M
-41.08%-5.56M
-232.77%-3.91M
55.28%-6.37M
44.55%-5.57M
51.73%-3.94M
102.11%2.94M
38.56%-14.24M
90.69%-10.04M
-1804.66%-8.17M
-237.31%-139.58M
-193.53%-23.18M
-3166.57%-107.88M
-133.54%-429.00K
-4921.97%-41.38M
-2632.18%-7.90M
716.11%3.52M
----
Tài sản ngắn hạn
43.97%29.54M
29.85%34.80M
4.69%21.80M
4.34%18.43M
-33.47%20.52M
9.70%26.80M
-5.09%20.82M
-21.97%17.67M
24.62%30.84M
-26.09%24.43M
-59.75%21.94M
-73.60%22.64M
-78.24%24.75M
-67.14%33.06M
-15.39%54.51M
43.11%85.77M
--113.73M
--100.60M
--64.42M
--59.93M
----
Tổng nợ ngắn hạn
307.92%59.52M
225.81%63.01M
43.99%24.48M
21.25%17.51M
-27.93%14.59M
-7.81%19.34M
-51.98%17.00M
-51.27%14.45M
-16.25%20.25M
-78.75%20.98M
-64.01%35.40M
-70.01%29.64M
-75.88%24.17M
136.60%98.72M
194.03%98.36M
383.23%98.84M
--100.24M
--41.73M
--33.45M
--20.45M
----
Tổng tài sản
-18.69%46.12M
-17.42%53.55M
-15.55%50.57M
-16.05%52.76M
-23.94%56.71M
-8.88%64.86M
-33.33%59.88M
-33.35%62.85M
-21.50%74.57M
-56.54%71.18M
-70.78%89.81M
-72.51%94.30M
-77.98%94.99M
-52.01%163.77M
18.98%307.35M
166.51%342.97M
--431.35M
--341.27M
--258.31M
--128.69M
----
Tổng các khoản nợ
-16.22%96.31M
-17.20%99.86M
-15.22%99.97M
-0.85%113.98M
-5.33%114.96M
-1.30%120.61M
-23.94%117.93M
-21.30%114.95M
-13.64%121.43M
-42.03%122.20M
-28.81%155.04M
-37.19%146.06M
-34.69%140.62M
63.62%210.81M
314.77%217.79M
550.48%232.53M
--215.30M
--128.84M
--52.51M
--35.75M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.82%-50.19M
16.95%-46.30M
14.89%-49.41M
-17.50%-61.22M
-24.28%-58.24M
-9.27%-55.75M
11.00%-58.05M
-0.64%-52.10M
-2.72%-46.86M
-8.45%-51.02M
-172.83%-65.23M
-146.88%-51.77M
-121.12%-45.62M
-122.15%-47.05M
-56.48%89.56M
18.82%110.43M
--216.05M
--212.42M
--205.80M
--92.94M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-99.14%-11.40M
-18.26%-4.59M
106.64%120.00K
-251.17%-4.80M
-13.14%-5.73M
65.48%-3.88M
-197.73%-1.81M
36.49%-1.37M
-733.77%-5.06M
15.19%-11.24M
120.07%1.85M
53.06%-2.15M
-112.85%-607.00K
-198.85%-13.26M
-153.34%-9.21M
---4.58M
--4.72M
5906.49%13.41M
18463.44%17.26M
----
---231.00K
Đầu tư ròng
-107.20%-143.00K
3313.97%18.57M
1303.70%10.09M
323.62%5.91M
308.61%1.99M
-87.41%544.00K
78.57%-838.00K
-360.28%-2.64M
83.77%-952.00K
498.48%4.32M
78.65%-3.91M
98.27%-574.00K
91.69%-5.87M
100.74%722.00K
-102.16%-18.32M
---33.10M
---70.64M
-7706.38%-97.81M
-2229.82%-9.06M
----
---1.25M
Tài chính thuần
---975.00K
-147.37%-1.99M
---6.02M
---2.59M
-100.00%0.00
-53.87%4.20M
100.00%0.00
-100.00%0.00
46.23%7.04M
153.32%9.11M
76.84%-1.20M
-83.13%1.05M
-93.84%4.81M
-114.74%-17.08M
-202.02%-5.16M
--6.21M
--78.16M
3410.64%115.85M
--5.06M
----
--3.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 58.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.53M.

Tài sản ngắn hạn của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 34.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.85.

Tổng tài sản của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Greenidge Generation Holdings Inc là 53.55M, bao gồm 34.80M tài sản ngắn hạn và 18.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Greenidge Generation Holdings Inc là 99.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Greenidge Generation Holdings Inc là -46.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Greenidge Generation Holdings Inc là -15.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.32.

Giá trị đầu tư ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là 36.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1040.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là -10.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -194.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.51.

Thu nhập ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 5.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.72.

Biên lợi nhuận ròng của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.06.

Biên lợi nhuận gộp của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là -4.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -157.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 80.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Greenidge Generation Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenidge Generation Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.