tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grail Inc

GRAL
Thêm vào danh sách theo dõi
68.560USD
-2.580-3.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.94BVốn hóa
LỗP/E TTM

GRAL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Grail Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.44%-86.99M
31.77%-63.78M
39.53%-63.24M
55.20%-76.97M
54.16%-95.01M
---93.49M
---104.58M
-23.68%-171.80M
-21.59%-207.29M
---138.91M
---170.48M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.26%-93.19M
-2.17%-99.18M
29.21%-88.98M
92.81%-113.98M
51.48%-106.21M
---97.07M
---125.69M
-721.23%-1.59B
-13.04%-218.91M
---193.04M
---193.67M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.23%38.79M
-1.35%38.91M
-0.63%38.98M
-95.40%67.17M
-1.80%39.28M
--39.44M
--39.23M
3632.17%1.46B
0.39%40.00M
--39.13M
--39.84M
Thuế hoãn lại
14.06%-34.55M
40.73%-17.34M
36.78%-29.74M
26.86%-38.87M
-736.61%-40.20M
---29.26M
---47.04M
-486.90%-53.14M
31.49%-4.80M
---9.05M
---7.01M
Các mục phi tiền mặt khác
-19.30%-6.70M
-25.52%-4.82M
-850.51%-4.41M
55.72%-4.69M
86.89%-5.62M
---3.84M
--588.00K
-24.29%-10.59M
-162.59%-42.86M
---8.52M
---16.32M
Thay đổi trong vốn lưu động
-632.66%-8.14M
129.85%4.88M
-37.83%6.76M
91.50%-765.00K
115.58%1.53M
---16.35M
--10.88M
-228.05%-9.00M
33.88%-9.81M
--7.03M
---14.84M
-Thay đổi các khoản phải thu
-599.14%-3.47M
113.39%336.00K
-48.59%1.28M
186.25%1.99M
-65.73%696.00K
---2.51M
--2.49M
-138.47%-2.31M
-18.56%2.03M
---967.00K
--2.49M
-Thay đổi chi phí trả trước
-175.01%-2.12M
-99.55%14.00K
-215.61%-1.44M
87.70%1.97M
178.89%2.82M
--3.10M
--1.25M
-16.68%1.05M
-295.14%-3.58M
--1.26M
---905.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
8.44%-86.99M
31.77%-63.78M
39.53%-63.24M
55.20%-76.97M
54.16%-95.01M
---93.49M
---104.58M
-23.68%-171.80M
-21.59%-207.29M
---138.91M
---170.48M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
711.29%503.00K
-68.98%94.00K
-60.45%384.00K
-73.38%369.00K
-97.57%62.00K
--303.00K
--971.00K
-51.52%1.39M
-16.84%2.55M
--2.86M
--3.06M
Chi phí vốn
711.29%503.00K
-68.98%94.00K
-60.45%384.00K
-73.38%369.00K
-97.57%62.00K
--303.00K
--971.00K
-51.52%1.39M
-16.84%2.55M
--2.86M
--3.06M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
711.29%503.00K
-68.98%94.00K
-60.45%384.00K
-73.38%369.00K
-97.57%62.00K
--303.00K
--971.00K
-51.52%1.39M
-16.84%2.55M
--2.86M
--3.06M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-733.37%-92.94M
56.65%-236.61M
--67.06M
--70.74M
--14.67M
---545.80M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-739.50%-93.44M
56.66%-236.70M
6966.43%66.67M
5177.13%70.37M
673.43%14.61M
---546.11M
---971.00K
51.52%-1.39M
16.84%-2.55M
---2.86M
---3.06M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
--423.32M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
378.34%932.30M
186.58%312.00M
--194.91M
--108.87M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--423.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--4.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
378.34%932.30M
186.58%312.00M
--194.91M
--108.87M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
--423.32M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
378.34%932.30M
186.58%312.00M
--194.91M
--108.87M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
17.98%256.70M
-84.39%133.87M
-86.42%130.78M
-32.60%137.24M
114.34%217.58M
--857.47M
--962.76M
12.15%203.64M
-58.76%101.51M
--181.58M
--246.13M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-124.53%-180.38M
119.20%122.83M
102.93%3.09M
-100.85%-6.47M
-178.66%-80.34M
---639.89M
---105.29M
1325.15%759.12M
258.22%102.13M
--53.27M
---64.55M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-29.03%44.00K
100.34%1.00K
-231.01%-338.00K
1728.57%128.00K
267.57%62.00K
---290.00K
--258.00K
-94.57%7.00K
-128.91%-37.00K
--129.00K
--128.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-44.39%76.32M
17.98%256.70M
-84.39%133.87M
-86.42%130.78M
-32.60%137.24M
--217.58M
--857.47M
309.96%962.76M
12.15%203.64M
--234.85M
--181.58M
Dòng tiền tự do
7.97%-87.49M
31.89%-63.88M
39.72%-63.63M
55.35%-77.33M
54.69%-95.07M
---93.79M
---105.55M
-22.16%-173.19M
-20.91%-209.83M
---141.77M
---173.55M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Grail Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Grail Inc đã tạo ra -299.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Grail Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Grail Inc đã tăng 48.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Grail Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Grail Inc đã chi 909.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Grail Inc đã thay đổi như thế nào?

Grail Inc đã sử dụng 423.32M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GRAL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Grail Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -299.92M, phản ánh sự thay đổi 48.50% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.