tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Structure Therapeutics Inc

GPCR
Thêm vào danh sách theo dõi
48.040USD
-1.430-2.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.41BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GPCR

Theo dõi tình hình tài chính của Structure Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Structure Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-1.05/-0.35
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.39
-2.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.42%-1.05
181.78%0.52
-89.17%-1.12
-103.37%-1.07
-46.06%-0.82
-20.34%-0.64
4.63%-0.59
13.43%-0.53
25.71%-0.56
-62.99%-0.53
---0.62
---0.61
---0.75
---0.32
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-62.21%-75.97M
190.47%33.00M
-93.40%-65.71M
-136.85%-61.66M
-79.88%-46.83M
-48.88%-36.48M
-42.39%-33.98M
-11.83%-26.03M
-44.85%-26.04M
-106.34%-24.50M
---23.86M
-50.55%-23.28M
-37.41%-17.98M
23.04%-11.88M
----
---15.46M
---13.08M
---15.43M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-58.72%-89.38M
129.20%13.74M
-60.98%-73.79M
-111.46%-70.45M
-75.89%-56.31M
-51.84%-47.06M
-75.31%-45.84M
-28.20%-33.32M
-62.93%-32.02M
-139.23%-30.99M
---26.14M
-86.15%-25.99M
-51.71%-19.65M
2.40%-12.96M
----
---13.96M
---12.95M
---13.27M
Lợi nhuận ròng
-62.21%-75.97M
190.47%33.00M
-93.40%-65.71M
-136.85%-61.66M
-79.88%-46.83M
-48.88%-36.48M
-42.39%-33.98M
-11.83%-26.03M
-44.85%-26.04M
-106.34%-24.50M
---23.86M
-50.55%-23.28M
-37.41%-17.98M
23.04%-11.88M
----
---15.46M
---13.08M
---15.43M
Tài sản ngắn hạn
75.44%1.49B
76.20%1.57B
-11.87%814.02M
-14.75%799.30M
89.07%849.62M
88.17%891.21M
339.92%923.65M
310.84%937.62M
82.55%449.36M
408.77%473.61M
100.41%209.96M
--228.22M
--246.16M
--93.09M
--104.77M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
56.18%56.98M
75.69%63.28M
72.06%57.53M
72.26%39.03M
54.70%36.49M
45.60%36.02M
66.41%33.43M
50.93%22.66M
114.38%23.59M
90.16%24.74M
64.29%20.09M
--15.01M
--11.00M
--13.01M
--12.23M
----
----
----
Tổng tài sản
74.04%1.51B
75.34%1.58B
-10.83%832.16M
-13.79%816.44M
89.52%866.55M
87.41%903.33M
331.31%933.22M
312.78%947.03M
84.85%457.23M
392.63%482.02M
99.59%216.37M
--229.43M
--247.35M
--97.84M
--108.41M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
45.62%61.03M
75.49%67.54M
70.64%62.14M
70.64%44.36M
52.92%41.91M
32.48%38.49M
55.58%36.42M
73.16%26.00M
149.11%27.41M
123.30%29.05M
89.61%23.41M
--15.01M
--11.00M
--13.01M
--12.34M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
75.48%1.45B
75.34%1.52B
-14.14%770.02M
-16.17%772.08M
91.86%824.64M
90.93%864.84M
364.75%896.80M
329.56%921.03M
81.86%429.82M
433.94%452.97M
100.87%192.96M
--214.41M
--236.35M
--84.83M
--96.06M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
129.17%15.23M
-76.64%-64.42M
-158.92%-51.00M
-106.71%-54.56M
-53.25%-52.23M
-67.83%-36.47M
4.19%-19.70M
-56.23%-26.39M
-67.82%-34.08M
-80.68%-21.73M
---20.56M
-67.35%-16.89M
-50.23%-20.31M
-11.78%-12.03M
----
---10.10M
---13.52M
---10.76M
Đầu tư ròng
-1560.19%-496.95M
68.93%56.14M
73.91%-49.32M
123.93%48.94M
2300.07%34.03M
118.39%33.23M
-727.45%-189.04M
-197.65%-204.51M
102.89%1.42M
-1847.84%-180.74M
--30.13M
-327.47%-68.71M
-23.41%-49.02M
857.50%10.34M
----
---16.07M
---39.72M
--1.08M
Tài chính thuần
-315.33%-1.74M
114532.03%704.99M
7524.44%56.20M
-99.90%517.00K
15.24%809.00K
-99.78%615.00K
-260.04%-757.00K
173400.67%514.70M
-99.59%702.00K
89223.10%281.63M
--473.00K
-100.96%-297.00K
11821.41%169.73M
-174.78%-316.00K
----
--31.04M
---1.45M
---115.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.20.

Tổng tài sản của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Structure Therapeutics Inc là 1.58B, bao gồm 1.57B tài sản ngắn hạn và 13.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Structure Therapeutics Inc là 67.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Structure Therapeutics Inc là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Structure Therapeutics Inc là -186.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.06.

Giá trị đầu tư ròng của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Structure Therapeutics Inc là 89.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Structure Therapeutics Inc là 762.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.48.

Thu nhập ròng của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -141.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -11.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Structure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Structure Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -186.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.